Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Về việc quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Nghị quyết này quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với dịch vụ giáo dục ngoài học phí tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Các khoản thu bao gồm dịch vụ bán trú, ăn sáng, nuôi dưỡng, học năng khiếu, làm quen tiếng Anh, sổ liên lạc điện tử, trang trí lớp, nước uống, dọn vệ sinh và học thêm. Mức thu tối đa được quy định cho từng loại dịch vụ tại các khu vực nông thôn và thành thị.

文号12/2022/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Khánh Hòa
签署人Trần Mạnh Dũng — Phó Chủ tịch
更新08/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期23/09/2022
生效日期04/10/2022
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với dịch vụ giáo dục ngoài học phí tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Các khoản thu bao gồm dịch vụ bán trú, ăn sáng, nuôi dưỡng, học năng khiếu, làm quen tiếng Anh, sổ liên lạc điện tử, trang trí lớp, nước uống, dọn vệ sinh và học thêm. Mức thu tối đa được quy định cho từng loại dịch vụ tại các khu vực nông thôn và thành thị.

适用范围

Cơ sở giáo dục công lập (trường mẫu giáo, trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông) và trẻ em, học sinh đang học tại các cơ sở này. Không áp dụng cho các cơ sở giáo dục tự chủ toàn bộ kinh phí.

要点

  • Cơ sở giáo dục công lập được thu các dịch vụ như bán trú, ăn sáng, nuôi dưỡng, học năng khiếu, làm quen tiếng Anh, sổ liên lạc điện tử, trang trí lớp, nước uống, dọn vệ sinh và học thêm.
  • Mức thu tối đa cho từng loại dịch vụ tại khu vực nông thôn và thành thị được quy định cụ thể trong Phụ lục.
  • Cơ sở giáo dục công lập phải thực hiện thu chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả; trước khi thu phải có dự toán thu, chi từng khoản đảm bảo tính đúng, tính đủ bù đắp chi phí.
  • Mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục không được vượt quá mức tối đa theo quy định tại Nghị quyết này.
  • Cơ sở giáo dục công lập không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ khác ngoài những khoản đã quy định.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tạo thêm nguồn thu cho cơ sở giáo dục công lập, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoại khóa và nâng cao chất lượng giáo dục.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về kinh tế đối với phụ huynh học sinh, đặc biệt là ở khu vực nông thôn.

❓ 常见问题

Các cơ sở giáo dục công lập được thu các dịch vụ nào?

Cơ sở giáo dục công lập được thu các dịch vụ như bán trú, ăn sáng, nuôi dưỡng, học năng khiếu, làm quen tiếng Anh, sổ liên lạc điện tử, trang trí lớp, nước uống, dọn vệ sinh và học thêm.

Mức thu tối đa cho từng loại dịch vụ là bao nhiêu?

Mức thu tối đa được quy định cụ thể trong Phụ lục, ví dụ: Dịch vụ bán trú 5 ngày trong tuần (không ăn sáng) tại khu vực thành thị là 140.000 đồng/trẻ/tháng.

Cơ sở giáo dục công lập có được thỏa thuận mức thu dịch vụ không?

Không, cơ sở giáo dục công lập chỉ được thực hiện thu theo mức tối đa quy định tại Nghị quyết này.

Mức thu các dịch vụ ở khu vực nông thôn và thành thị khác nhau như thế nào?

Các mức thu tối đa cho từng loại dịch vụ tại khu vực nông thôn thường thấp hơn so với khu vực thành thị. Ví dụ, Dịch vụ bán trú 5 ngày trong tuần (không ăn sáng) tại khu vực nông thôn là 120.000 đồng/trẻ/tháng, còn ở thành thị là 140.000 đồng/trẻ/tháng.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 10 năm 2022.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2022/NQ-HĐND
Khánh Hòa, ngày 23 tháng 9 năm 2022 

NGHQUYẾT

Quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
KHÓA VII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23/3/2021 của Chính phủ Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Xét Tờ trình số 8695/TTr-UBND ngày 16/9/2Q22 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 125/BC-BVHXH ngày 22/9/2022 của Ban văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại văn bản số 241/BC-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2022 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ sở giáo dục công lập bao gồm cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập.

- Cơ sở giáo dục mầm non công lập gồm: trường mẫu giáo, trường mầm non,

- Cơ sở giáo dục phổ thông công lập gồm: trường tiểu học, trường tiểu học và trung học cơ sở, trường trung học cơ sở, trường trung học cơ sở và trung học phổ thông, trường trung học phổ thông.

b) Trẻ em, học sinh đang học tại các cơ sở giáo dục quy định tại điểm a khoản này và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

c) Không áp dụng đối với các cơ sở giáo dục công lập tự chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên; cơ sở giáo dục công lập tự chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư.

Điều 2. Các khoản thu và mức thu

Các khoản thu và mức thu các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập được quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi

1. Thực hiện thu, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả; trước khi thu phải có dự toán thu, chi từng khoản đảm bảo tính đúng, tính đủ bù đắp chi phí, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, thu nhập của cha mẹ học sinh; các cơ sở giáo dục công lập phải thỏa thuận với cha mẹ học sinh để quyết định mức thu; các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục quy định mức thu không vượt quá mức thu tối đa theo quy định tại Nghị quyết này.

2. Quản lý tài chính phải thực hiện theo đúng quy định tại Điều 7, Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23/3/2021 của Chính phủ.

3. Cơ sở giáo dục công lập không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ theo quy định của Nghị quyết này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VII, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 23 tháng 9 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 04 tháng 10 năm 2022./.

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Trần Mạnh Dũng

 

PHỤ LỤC

CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 23/9/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

Nông thôn

Thành thị

I

Giáo dục mầm non

1

Dịch vụ bán trú (chưa bao gồm tiền ăn của trẻ)

a

Dịch vụ bán trú 5 ngày trong tuần (không ăn sáng)

1.000đ/trẻ/tháng

140

170

b

Dịch vụ hỗ trợ hoạt động bán trú

1.000đ/trẻ/tháng

65

c

Dịch vụ ăn sáng 5 ngày trong tuần

1.000đ/trẻ/tháng

120

d

Dịch vụ nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục vào ngày thứ 7, ngày hè

1.000đ/trẻ/ngày

70

2

Học năng khiếu

1.000đ/trẻ/tiết

10

3

Làm quen tiếng Anh

1.000đ/trẻ/tiết

10

4

Sổ liên lạc điện tử

1.000đ/trẻ/tháng

10

12

5

Trang trí lớp

1.000đ/trẻ/tháng

10

6

Nước uống (học 1 buổi/ngày)

1.000đ/trẻ/tháng

9

II

Giáo dục tiểu học

1

Dịch vụ bán trú (chưa bao gồm tiền ăn của học sinh)

a

Dịch vụ bán trú 5 ngày trong tuần (không ăn sáng)

1.000đ/trẻ/tháng

125

140

b

Dịch vụ hỗ trợ hoạt động bán trú

1.000đ/trẻ/tháng

45

2

Môn tự chọn Tiếng Anh lớp 1,2

1.000đ/hs/tiết

10

3

Hoạt động giáo dục Tin học lớp 1,2

1.000đ/hs/tiết

15

4

Học ngoại khóa Môn Toán và môn Khoa học sử dụng dạy học bằng Tiếng Anh

1.000đ/hs/tiết

20

25

5

Dọn nhà vệ sinh phục vụ học sinh

1.000đ/hs/tháng

7

6

Sổ liên lạc điện tử

1.000đ/hs/năm học

40

7

Bảng tên học sinh

1.000đ/hs/năm học

8

8

Nước uống (học 1 buổi/ngày)

1.000đ/hs/tháng

9

III

Giáo dục trung học cơ sở

1

Học thêm

1.000đ/hs/tiết

10

12

2

Dọn nhà vệ sinh phục vụ học sinh

1.000đ/hs/tháng

7

3

Sổ liên lạc điện tử

1.000đ/hs/năm học

50

4

Bảng tên học sinh

1.000đ/hs/năm học

12

5

Nước uống (học 1 buổi/ngày)

1.000đ/hs/tháng

9

IV

Giáo dục trung học phổ thông

1

Học thêm

1.000đ/hs/tiết

12

15

2

Dọn nhà vệ sinh phục vụ học sinh

1.000đ/hs/tháng

7

3

Sổ liên lạc điện tử

1.000đ/hs/năm học

50

4

Bảng tên học sinh

1.000đ/hs/năm học

16

5

Nước uống (học 1 buổi/ngày)

1.000đ/hs/tháng

9

 

 

 

 

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

12/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Về việc quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。