🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
_________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
Số: 12/2023/NQ-HĐND
Sóc Trăng, ngày 07 tháng 12 năm 2023
NGHỊ QUYẾT
Ban hành định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 18
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 173/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng dự thảo Nghị quyết ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
(Chi tiết theo các phụ lục đính kèm)
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
3. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
b) Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
c) Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
d) Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng bãi bỏ khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 và thay thế Phụ lục số 2, 3, 10, 11, 16 ban hành kèm theo Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Thị Cẩm Đào |
PHỤ LỤC 1
PHÍ BÌNH TUYỂN, CÔNG NHẬN CÂY MẸ, CÂY ĐẦU DÒNG, VƯỜN GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP, RỪNG GIỐNG
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận.
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rùng giống trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Mức thu phí
|
STT |
Nội dung thu |
Mức thu |
|
* |
Giống cây lâm nghiệp |
|
|
1 |
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội) |
450.000 |
|
2 |
Phí bình tuyển, công nhận cây đầu dòng |
1.000.000 |
|
3 |
Phí bình tuyển, công nhận lại cây đầu dòng |
475.000 |
|
4 |
Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống |
2.750.000 |
3. Tổ chức thu phí
Cơ quan có thẩm quyền bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống và cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí theo luật định.
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Đơn vị thu phí được trích để lại 80% (tám mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được hàng năm để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí; 20% (hai mươi phần trăm) còn lại nộp ngân sách nhà nước.
b) Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành./.
PHỤ LỤC 2
PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG.
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Tổ chức, cá nhân nộp phí; tổ chức thu phí; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường do cơ quan địa phương thực hiện.
2. Mức thu phí
|
STT |
Nội dung thu phí |
Mức thu |
|
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường |
Phí thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường |
||
|
A |
Giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư không thuộc đối tượng thực hiện đánh giá tác động môi trường. |
13.700.000 |
3.800.000 |
|
2 |
Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động. |
7.400.000 |
|
|
3 |
Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; dự án đầu tư, cơ sở đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp. |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
4 |
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
9.700.000 |
3.800.000 |
|
B |
Giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
|
|
|
1 |
Dự án, cơ sở thuộc Phụ lục V Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. |
6.900.000 |
1.900.000 |
|
2 |
Cơ sở đang hoạt động thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện. |
3.800.000 |
|
|
3 |
Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp. |
2.000.000 |
|
3. Tổ chức thu phí
a) Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Sóc Trăng thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
b) Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
a) Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức thu phí được trích để lại 80% (tám mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí; 20% (hai mươi phần trăm) còn lại nộp vào ngân sách nhà nước.
b) Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định hiện hành./.
PHỤ LỤC 3 PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG(Kèm theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
2. Mức thu phí
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng số vốn đầu tư |
Nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng |
Lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng |
Lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng |
Lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng |
Lớn hơn 500 tỷ đồng |
|
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường |
5,0 |
6,5 |
12,0 |
14,0 |
17,0 |
|
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng |
6,9 |
8,5 |
15,0 |
16,0 |
25,0 |
|
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật |
7,5 |
9,5 |
17,0 |
18,0 |
25,0 |
|
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
7,8 |
9,5 |
17,0 |
18,0 |
24,0 |
|
Nhóm 5. Dự án giao thông |
8,1 |
10.0 |
18,0 |
20,0 |
25,0 |
|
Nhóm 6. Dự án công nghiệp |
8,4 |
10,5 |
19,0 |
20,0 |
26,0 |
|
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) |
5,0 |
6,0 |
10,8 |
12,0 |
15,6 |
3. Tổ chức thu phí
Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Sóc Trăng thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức thu phí được trích để lại 80% (tám mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được hàng năm để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí; 20% (hai mươi phần trăm) còn lại nộp ngân sách nhà nước.
b) Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành./.
PHỤ LỤC 4 PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG(Kèm theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Mức thu phí
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Tổng số vốn đầu tư |
Nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng |
Lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng |
Lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng |
Lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng |
Lớn hơn 500 tỷ đồng |
|
Mức thu |
8,4 |
10,5 |
19,0 |
20,0 |
26,0 |
3. Tổ chức thu phí
Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Sóc Trăng thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
a) Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức thu phí được trích để lại 70% (bảy mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được hàng năm để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí; 30% (ba mươi phần trăm) còn lại nộp ngân sách nhà nước.
b) Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành./.
PHỤ LỤC 5 PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT(Kèm theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Đối tượng áp dụng
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải thực hiện đối với công việc thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.
Văn phòng Đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Mức thu phí
|
STT |
Đối tượng nộp phí |
Mức thu (đồng/hồ sơ) |
|
I |
Đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu |
|
|
1 |
Hộ gia đình, cá nhân |
330.000 |
|
2 |
Tổ chức |
1.240.000 |
|
II |
Đối với hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận |
|
|
1 |
Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
1.1 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận. |
220.000 |
|
1.2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận. |
315.000 |
|
2 |
Tổ chức |
|
|
2.1 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận. |
365.000 |
|
2.2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận. |
485.000 |
|
III |
Đối với hồ sơ đăng ký biến động đất đai |
|
|
1 |
Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
1.1 |
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận |
575.000 |
|
1.2 |
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) |
|
|
1.2.1 |
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ; Có thay đổi về những hạn chế quyền của người sử dụng đất; Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính; Chuyển mục đích sử dụng đất; Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề. |
280.000 |
|
1.2.2 |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất. |
285.000 |
|
1.2.3 |
Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho; Đăng ký biến động đất đai trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án. |
340.000 |
|
1.2.4 |
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) |
335.000 |
|
2 |
Tổ chức |
|
|
2.1 |
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận |
1.170.000 |
|
2.2 |
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) |
|
|
2.2.1 |
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ; Chuyển từ hình thức Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm sang hình thức thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; Có thay đổi về những hạn chế quyền của người sử dụng đất; Chuyển mục đích sử dụng đất; Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề. |
940.000 |
|
2.2.2 |
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp); Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất. |
945.000 |
|
2.2.3 |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất; Đăng ký biến động đất đai trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án; Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; Góp vốn bằng quyền sử dụng đất; Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất. |
990.000 |
|
2.2.4 |
Gia hạn sử dụng đất. |
990.000 |
3. Tổ chức thu phí
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Sóc Trăng
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
a) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức thu phí được trích để lại 80% (tám mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được hàng năm để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí; 20% (hai mươi phần trăm) còn lại nộp ngân sách nhà nước.
b) Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。