Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

文号120/2024/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Cao Bằng
签署人Triệu Đình Lê — Chủ tịch
更新23/06/2026
行业Y Tế
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/12/2024
生效日期11/12/2024
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH CAO BẰNG
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Số: 120/2024/NQ-HĐND Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT
Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
_____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 26

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Xét Tờ trình số 3253/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Các nội dung khác có liên quan không quy định trong Nghị quyết này thì áp dụng theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng quản lý; người bệnh có bảo hiểm y tế và người bệnh không có thẻ bảo hiểm y tế đến khám bệnh, chữa bệnh (nhưng không phải là khám chữa bệnh theo yêu cầu) tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.

3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh

a) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng (quy định tại Phụ lục I kèm theo).

b) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng (quy định tại Phụ lục II kèm theo).

c) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa huyện Hà Quảng (quy định tại Phụ lục III kèm theo).

d) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa (quy định tại Phụ lục IV kèm theo).

e) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh (quy định tại Phụ lục V kèm theo).

f) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Tĩnh Túc (quy định tại Phụ lục VI kèm theo).

g) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Bảo Lạc, Phòng khám đa khoa khu vực Bản Ngà và các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Bảo Lạc (quy định tại Phụ lục VII kèm theo).

h) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm và các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm (quy định tại Phụ lục VIII kèm theo).

i) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang và các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang (quy định tại Phụ lục IX kèm theo).

k) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Hà Quảng và các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Hà Quảng (quy định tại Phụ lục X kèm theo).

l) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Hòa An và các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Hòa An (quy định tại Phụ lục XI kèm theo).

m) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình, Phòng khám đa khoa khu vực Phja Đén và các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình (quy định tại Phụ lục XII kèm theo).

n) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Quảng Hòa và các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Quảng Hòa (quy định tại Phụ lục XIII kèm theo).

0) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Thạch An và các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Thạch An (quy định tại Phụ lục XIV kèm theo).

p) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh và các Trạm y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh (quy định tại Phụ lục XV kèm theo).

q) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Cao Bằng và các Trạm y tế xã, phường thuộc Trung tâm Y tế thành phố Cao (quy định tại Phụ lục XVI kèm theo).

Trong giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ tại 16 Phụ lục chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

4. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị quyết này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

5. Quy định chuyển tiếp: Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 26 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Triệu Đình Lê


原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

下载

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 12
15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 生效中 73/2024/NĐ-CP Nghị định số 73/2024/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 96/2023/NĐ-CP Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 21/2024/TT-BYT Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 生效中 23/2024/TT-BYT Thông tư số 23/2024/TT-BYT về Danh mục kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 生效中
被其替代 1
120/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 18
56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 已失效 138/2024/NĐ-CP Nghị định số 138/2024/NĐ-CP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng 生效中 21/2024/TT-BYT Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 生效中 23/2024/TT-BYT Thông tư số 23/2024/TT-BYT về Danh mục kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 生效中 96/2023/NĐ-CP Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh 生效中 15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 生效中 73/2024/NĐ-CP Nghị định số 73/2024/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 61/2023/NĐ-CP Nghị định số 61/2023/NĐ-CP về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư 生效中 59/2023/NĐ-CP Nghị định số 59/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật thực hiện dân chủ ở cơ sở 生效中 10/2022/QH15 Luật thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 生效中 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效
修订补充 2
27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực y tế 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。