Quyết định số 1201/QĐ-UB Về việc qui định giá bán điện và giá bán nước máy tại huyện Thanh Sơn.

문서 번호1201/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Trần Nhơ — Phó Chủ tịch
업데이트06. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 05. 1999
발효일01. 06. 1999
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH PHÚ THỌ

Về việc qui định giá bán điện

và giá bán nước máy tại huyện Thanh Sơn

 

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994.

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/1999/TTLB/BVGCP-BCN ngày 10/2/1999 của Ban vật giá Chính phủ và Bộ Công nghiệp.

Căn cứ Quyết định số 1205/1998/QĐ-UB ngày 11/6/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Xét đề nghị của Sở Tài chính vật giá tại văn bản số 203/BC-VG ngày 21/5/1999.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay quy định giá bán điện và giá bán nước máy trên địa bàn huyện Thanh Sơn như sau:

1. Giá bán điện:

Điện sinh hoạt

Điện sản xuất

Điện kinh doanh dịch vụ

610đ/KWh

870đ/KWh

1.250đ/KWh

2. Giá bán nước máy:

Nước máy dùng cho sinh hoạt

Nước máy dùng cho sản xuất

Nước máy dùng cho kinh doanh

dịch vụ

1.250đ/ m3

1.700đ/ m3

3.000đ/ m3

Điều 2: Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Sơn chỉ đạo đơn vị dịch vụ điện nước thông báo công khai mức giá bán điện, giá bán nước máy cho các đối tượng sử dụng biết và thực hiện chế độ quản lý theo quy định hiện hành.

Điều 3: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/6/1999, Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND huyện Thanh Sơn căn cứ quyết định thực hiện./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.