Quyết định số 1227/2004/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010, với các chỉ tiêu diện tích và cơ cấu đất. UBND huyện Mỹ Hào có trách nhiệm lập kế hoạch sử dụng đất, quản lý và thực hiện quy hoạch, công khai quy hoạch sau khi được phê duyệt.
Đối tượng áp dụng
UBND huyện Mỹ Hào
Các điểm cốt lõi
- Huyện Mỹ Hào → được phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2003-2010 với các chỉ tiêu diện tích và cơ cấu đất cụ thể.
- Huyện Mỹ Hào → phải lập Kế hoạch sử dụng đất 5 năm, quản lý và thực hiện quy hoạch, công khai quy hoạch sau khi được phê duyệt.
- Huyện Mỹ Hào → có trách nhiệm giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền, tăng cường thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai.
- UBND các xã, thị trấn → phải phối hợp với UBND huyện xây dựng hoặc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã đến năm 2010.
- Các ngành liên quan → có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tích cực: Hỗ trợ phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh địa phương thông qua việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
- Tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình điều chỉnh quy hoạch nếu không tuân thủ đúng các chỉ tiêu đã được phê duyệt.
❓ Câu hỏi thường gặp
UBND huyện Mỹ Hào có trách nhiệm gì?
Huyện Mỹ Hào phải lập Kế hoạch sử dụng đất 5 năm, quản lý và thực hiện quy hoạch, công khai quy hoạch sau khi được phê duyệt, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền, tăng cường thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai.
Các ngành liên quan có trách nhiệm gì?
UBND các xã, thị trấn phải phối hợp với UBND huyện xây dựng hoặc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã đến năm 2010. Các ngành liên quan như Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho thời kỳ nào?
Quyết định này áp dụng cho thời kỳ 2003-2010.
UBND huyện Mỹ Hào có thể điều chỉnh quy hoạch không?
Trong trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2003-2010 đã được phê duyệt, thì UBND huyện Mỹ Hào trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
UBND huyện Mỹ Hào phải công khai quy hoạch như thế nào?
Công khai quy hoạch sử dụng đất đai sau khi đã được UBND tỉnh xét duyệt.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN
Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;
Căn cứ Thông tư số 1842/2001/TT-TTĐC ngày 01/11/2001 của Tổng cục Địa chính về hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;
Xét đề nghị của UBND huyện Mỹ Hào tại Tờ trình số 60/TT-UB ngày 04/12/2003 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường Hưng Yên tại Tờ trình số 21/TT-TNMT ngày 24/5/2004 về việc xin xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003 - 2010.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào thời kỳ 2003 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
Loại đất |
Mã số |
Hiện trạng năm 2002 |
Năm 2005 |
Năm 2010 |
|||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
Tổng diện tích tự nhiên |
01 |
7910.08 |
100 |
7910.08 |
100 |
7910.08 |
100 |
|
I. Đất nông nghiệp |
02 |
5468.36 |
69.13 |
4820.37 |
60.94 |
3904.54 |
49.36 |
|
1. Đất trồng cây hàng năm |
03 |
5104.15 |
|
4255.73 |
|
3053.02 |
|
|
a) Đất trồng lúa, lúa màu |
04 |
5090.93 |
|
4066.52 |
|
2719.80 |
|
|
b) Đất lúa, cá |
|
|
|
120.00 |
|
220.00 |
|
|
c) Đất trồng cây HNK |
12 |
13.22 |
|
69.21 |
|
113.22 |
|
|
2. Đất vườn tạp |
17 |
124.43 |
|
0 |
|
0 |
|
|
3. Đất trồng cây lâu năm |
18 |
7.98 |
|
230.58 |
|
379.29 |
|
|
4. Đất có mặt nước NTTS |
26 |
231.80 |
|
334.06 |
|
472.23 |
|
|
II. Đất chuyên dùng |
40 |
1332.23 |
16.84 |
2061.65 |
26.06 |
3080.67 |
38.95 |
|
1. Đất xây dựng |
41 |
216.31 |
|
804.63 |
|
1651.86 |
|
|
2. Đất giao thông |
42 |
507.66 |
|
590.73 |
|
671.51 |
|
|
3. Đất thủy lợi & MNCD |
43 |
461.15 |
|
529.86 |
|
631.14 |
|
|
4. Đất di tích lịch sử văn hóa |
44 |
2.08 |
|
2.08 |
|
2.08 |
|
|
5. Đất an ninh, quốc phòng |
45 |
22.81 |
|
22.81 |
|
22.81 |
|
|
6. Đất làm NVLXD |
47 |
41.00 |
|
29.92 |
|
20.00 |
|
|
7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
49 |
69.97 |
|
70.37 |
|
71.02 |
|
|
8. Đất chuyên dùng khác |
50 |
11.25 |
|
11.25 |
|
11.25 |
|
|
III. Đất ở |
51 |
580.46 |
7.34 |
610.33 |
7.72 |
654.71 |
8.28 |
|
1. Đất ở đô thị |
52 |
46.38 |
|
56.58 |
|
181.74 |
|
|
2. Đất ở nông thôn |
53 |
534.08 |
|
553.75 |
|
472.97 |
|
|
IV. Đất chưa sử dụng |
54 |
529.03 |
6.69 |
417.73 |
5.28 |
269.16 |
3.41 |
|
1. Đất bằng chưa sử dụng |
55 |
9.19 |
|
0 |
|
0 |
|
|
2. Đất có mặt nước CSD |
57 |
392.46 |
|
290.35 |
|
141.78 |
|
|
3. Sông |
58 |
115.85 |
|
115.85 |
|
195.85 |
|
|
4. Đất CSD khác |
59 |
11.53 |
|
11.53 |
|
11.53 |
|
2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở:
|
Loại đất |
Mã số |
Cả thời kỳ 2003 - 2010 |
Giai đoạn 2003 -2005 |
Giai đoạn 2006 -2010 |
|
1. Đất nông nghiệp |
02 |
1694.41 |
703.72 |
990.69 |
|
- Đất trồng cây hàng năm |
03 |
1667.46 |
676.77 |
990.69 |
|
+ Đất trồng lúa, lúa màu |
04 |
1667.46 |
676.77 |
990.69 |
|
- Đất vườn tạp |
17 |
11.97 |
11.97 |
0 |
|
- Đất có mặt nước NTTS |
26 |
14.98 |
14.98 |
0 |
3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
|
Biện pháp |
Cả thời kỳ 2003 - 2010 |
Giai đoạn 2003 -2005 |
Giai đoạn 2006 -2010 |
|
1. Khai hoang mở rộng DT đất nông nghiệp |
130.59 |
55.73 |
74.86 |
|
- Đất trồng cây lâu năm |
5.55 |
5.55 |
|
|
- Đất có mặt nước NTTS |
125.04 |
50.18 |
74.86 |
|
2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
|
|
|
|
- Chuyển từ đất 1 vụ lên đất 2 vụ |
6.25 |
6.25 |
0 |
|
- Chuyển từ đất 2 vụ lên đất 2 lúa màu |
405.65 |
205.15 |
200.50 |
|
- Chuyển từ đất 2 lúa màu sang chuyên rau |
84.16 |
48.15 |
36.01 |
|
- Chuyển từ đất 2 lúa sang đất lúa cá |
219.33 |
119.33 |
100.00 |
|
- Chuyển từ đất 2 vụ sang đất cây lâu năm |
247.85 |
99.14 |
148.71 |
|
- Chuyển từ đất 2 vụ sang NTTS |
106.65 |
43.34 |
63.31 |
|
- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất lúa cá |
0.67 |
0.67 |
0 |
|
- Chuyển từ đất 2 vụ sang chuyên rau |
15.84 |
7.84 |
8.00 |
|
- Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang đất cây lâu năm |
5.45 |
5.45 |
0 |
|
- Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang NTTS |
23.72 |
23.72 |
0 |
Điều 2. Căn cứ vào các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai được phê duyệt, UBND huyện Mỹ Hào có trách nhiệm:
- Lập Kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm trình UBND tỉnh xét duyệt nhằm phục vụ kịp thời các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh trên địa bàn. Xây dựng các biện pháp cụ thể để quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai.
- Chỉ đạo các ngành phối hợp với UBND các xã, thị trấn triển khai xây dựng hoặc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã đến năm 2010 phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đai của huyện Mỹ Hào.
- Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch và pháp luật.
- Công khai quy hoạch sử dụng đất đai sau khi đã được UBND tỉnh xét duyệt.
Điều 3. Trong trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2003 -2010 đã được phê duyệt, thì UBND huyện Mỹ Hào trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước, Chủ tịch UBND huyện Mỹ Hào và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.