Nghị quyết số 124/2009/NQ-HĐND Về việc thành lập phường Quảng Tiến thuộc thị xã Sầm Sơn trên cơ sở xã Quảng Tiến thị xã Sầm Sơn

文号124/2009/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Thanh Hóa
签署人Lê Ngọc Hân — Chủ tịch
更新29/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/07/2009
生效日期25/07/2009
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 124/2009/NQ-HĐND
Thanh Hóa, ngày 15 tháng 7 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về việc thành lập phường Quảng Tiến thuộc thị xã Sầm Sơn

trên cơ sở xã Quảng Tiến thị xã Sầm Sơn

______________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 13

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/NQ-QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004-2009 của HĐND và UBND các cấp;

Căn cứ Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20/4/2007 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về phân loại đô thị;

Sau khi xem xét Tờ trình số 38/TTr- UBND ngày 15 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 136/HĐND- PC ngày 11  tháng 7 năm 2009 của Ban Pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh về thành lập phường Quảng Tiến thuộc thị xã Sầm Sơn trên cơ sở xã Quảng Tiến thị xã Sầm Sơn như sau:

- Tên phường: Phường Quảng Tiến;

 - Diện tích tự nhiên: 328,77 ha;

- Dân số: 18.515 người;

- Địa giới hành chính: Phía Bắc giáp xã Hoằng Châu và xã Hoằng Phụ huyện Hoằng Hoá; Phía Nam giáp phường Trung Sơn thị xã Sầm Sơn; phía Đông giáp xã Quảng cư thị xã Sầm Sơn; phía Tây giáp xã Quảng Châu huyện Quảng Xương.

Điều 2. Giao UBND tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định của pháp luật, báo cáo Chính phủ xem xét quyết định.

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2009.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng  7 năm 2009./. 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Ngọc Hân
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

124/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 124/2009/NQ-HĐND Về việc thành lập phường Quảng Tiến thuộc thị xã Sầm Sơn trên cơ sở xã Quảng Tiến thị xã Sầm Sơn
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 12
57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 72/2001/NĐ-CP Nghị định số 72/2001/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị. 已失效 13/2002/CT-TTg Chỉ thị số 13/2002/CT-TTg Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí 生效中 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 生效中 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 02/2002/TTLT/BXD-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 02/2002/TTLT/BXD-BTCCBCP Hướng dẫn về phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị 已失效 55/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2006/NQ-HĐND Về ban hành các tiêu chí, định mức chi đầu tư phát triển giai đoạn 2007 - 2010 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。