Nghị quyết số 126/2016/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

문서 번호126/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thị Quyết Tâm — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일01. 01. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

VỀ CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ THÂN NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ BA

(Từ ngày 06 đến ngày 09 tháng 12 năm 2016)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 20/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định mức trợ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2014 của Liên Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng và thân nhân; quản lý các công trình ghi công liệt sĩ;

Xét Tờ trình số 6915/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện một số chế độ chính sách đối với người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; sau khi xem xét báo cáo thẩm tra số 893/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người có công với cách mạng và thân nhân theo đề xuất tại Tờ trình số 6915/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện một số chế độ chính sách đối với người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

1. Hỗ trợ mức 2.000.000 đồng/người/tháng cho các đối tượng sau:

+ Thương binh, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương hoặc bệnh tật đặc biệt nặng;

+ Thương binh, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có hoàn cảnh khó khăn;

+ Thân nhân hưởng trợ cấp tuất hai liệt sĩ có hoàn cảnh khó khăn;

+ Thân nhân liệt sĩ hưởng tuất nuôi dưỡng có hoàn cảnh khó khăn;

+ Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng tuất nuôi dưỡng có hoàn cảnh khó khăn.

2. Hỗ trợ kinh phí trang bị phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình như sau:

a) Đối tượng:

- Thương binh, bệnh binh;

- Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;

- Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945;

- Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng;

- Bà mẹ Việt Nam anh hùng;

- Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;

- Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;

- Người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày;

- Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước”;

- Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.

b) Tên phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình:

STT

TÊN PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH

I

Niên hạn 1 năm

1

Kính râm và gậy dò đường

2

Kính râm gậy dò đường và vật phẩm phụ (lắp mắt giả)

3

Giầy chỉnh hình

4

Nạng cho người cứng khớp gối và vật phẩm phụ

5

Máy trợ thính

6

Đồ dùng sinh hoạt

II

Niên hạn 3 năm

1

Tay giả

1.1

Vật phẩm phụ tay giả

1.2

Tay giả tháo khớp vai

1.3

Tay giả trên khủy

1.4

Tay giả dưới khủy

2

Chân giả

2.1

Vật phẩm phụ chân giả

2.2

Chân tháo khớp hông

2.3

Chân giả trên gối

2.4

Nhóm chân giả tháo khớp gối

2.5

Chân giả dưới gối có bao da đùi

2.6

Chân giả dưới gối có dây đeo số 8

2.7

Chân giả tháo khớp cổ chân

3

Nẹp và nhóm nẹp

3.1

Nẹp đùi

3.2

Nẹp cẳng chân

3.3

Nhóm nẹp Ụ ngồi - đai hông

III

Niên hạn 4 năm

1

Xe lắc tay, bảo trì xe

2

Xe lăn tay, bảo trì xe

IV

Niên hạn 5 năm

1

Răng giả

2

Áo chỉnh hình

c) Nội dung hỗ trợ:

- Kinh phí trang bị phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình cho đối tượng được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

- Mức hỗ trợ: Kinh phí chênh lệch giữa mức giá thực tế tại các cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng được phê duyệt qua đấu thầu với mức giá quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2014 của Liên Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính khi trang bị phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình cho đối tượng được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

- Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh mức hỗ trợ khi Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2014 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính có sửa đổi.

3. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Giao Ủy ban nhân dân thành phố cân đối từ dự toán ngân sách thành, phố hàng năm để thực hiện các chế độ hỗ trợ nêu trên và thực hiện quyết toán theo số lượng chi thực tế hàng năm.

4. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

126/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 126/2016/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.