Quyết định số 126/QĐ-UB V/v đổi tên cơ quan công chứng

문서 번호126/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Đặng Quốc Lộng — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 04. 2001
발효일18. 04. 2001
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 126/QĐ-UB
Lào Cai, ngày 18 tháng 4 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI

V/v đổi tên cơ quan công chứng

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

Căn cứ Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

Xét đề nghị của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai tại văn bản số 110/TT-TP ngày 26/3/2001 về việc đổi tên cơ quan công chứng;

Theo đề nghị của Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay đổi tên phòng Công chứng Nhà nước số 1 tỉnh Lào Cai thành phòng Công chứng số 1 tỉnh Lào Cai. Phòng Công chứng số 1 tỉnh Lào Cai đặt dưới sự quản lý của Giám đốc Sở Tư pháp, có tư cách pháp nhân, có trụ sở, tài khoản riêng và con dấu theo quy định.

Trụ sở làm việc đặt tại thị xã Lào Cai - tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Phòng Công chứng số 1 có chức năng nhiệm vụ được quy định tại Điều 21 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực.

- Thẩm quyền địa hạt công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản của Phòng Công chứng số 1 bao gồm: thị xã Lào Cai và thị xã Cam Đường.

Điều 3. Phòng Công chứng số 1 có Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, công chứng viên, chuyên viên và các nhân viên khác. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và các công chứng viên thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và theo quy định về phân công, phân cấp công tác tổ chức cán bộ của tỉnh.

Biên chế của Phòng thuộc biên chế quản lý hành chính Nhà nước được UBND tỉnh giao chỉ tiêu cụ thể hàng năm theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp và Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh.

Điều 4. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đặng Quốc Lộng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.