Quyết định số 1281/QĐ.UBND Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định phê duyệt báo cáo công tác bảo vệ môi trường

문서 번호1281/QĐ.UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Phạm Văn Đấu — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Môi Trường
발행일20. 06. 2007
발효일20. 06. 2007
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

Uỷ ban nhân dân
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1281/QĐ.UBND
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 6 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường

quyết định phê duyệt báo cáo công tác bảo vệ môi trường.

__________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

          Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân của Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam đã thông qua ngày 26/11/2003;

          Căn cứ Luật bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

          Căn cứ Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 9 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

          Căn cứ thông tư số: 08/2006/TT-BTNMT, ngày 08/9/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường;

          Xét tờ trình của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định phê duyệt các nội dung

1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các dự án có quy mô cụ thể như sau:

STT

Tên dự án

Quy mô

Ghi chú

1

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu đô thị, khu dân cư

- Diện tích nhỏ hơn 1 ha

2

Dự án kho xăng dầu

- Công suất thiết kế từ 1.000m3 đến 5.000m3.

3

Dự án nhà máy chế biến thực phẩm

- Công suất thiết kế từ 1.000tấn sản phẩm/năm đến 2.500 tấn sản phẩm/năm.

4

Dự án nhà máy sản xuất bia, nước giải khát

- Công suất thiết kế từ 500.000 đến 1.000.000 lít sản phẩm/năm.

Trừ các dự án đầu tư nước ngoài hay liên doanh với nước ngoài.

5

Dự án nhà máy hay lò giết mổ gia súc, gia cầm.

- Công suất thiết kế từ 100  đến 500 gia súc/ngày và từ 1.000 đến 5.000 gia cầm/ngày.

6

Dự án nhà máy sản xuất nước đá

- Tất cả

7

Dự án nhà máy chế biến nông sản, ngũ cốc

- Công suất thiết kế từ 10.000  đến 25.000 tấn/năm.

Trừ các dự án đầu tư nước ngoài hay liên doanh với nước ngoài.

8

Dự án khu trại chăn nuôi gia súc tập trung

từ 100  đến 1.000 đầu gia súc.

Trừ các dự án đầu tư của nhà nước.

9

Dự án khu trại chăn nuôi gia cầm tập trung

từ 10.000  đến 100.000 đầu gia cầm.

Trừ các dự án đầu tư của nhà nước.

10

Dự án xây dựng bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt

từ 100 hộ đến 7923 hộ dân.

11

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu kinh tế, thương mại

Các dự án chợ loại 2, loại 3.

12

Dự án có nguy cơ ảnh hưởng xấu trực tiếp đến nguồn nước lưu vực sông, vùng có hệ sinh thái được bảo vệ như:

- Dự án nhà máy sản xuất hàng gốm mỹ nghệ.

 

 

 

- Dự án nhà máy sản xuất giầy các loại.

 

- Dự án nhà máy lắp ráp, sửa chữa xe ơ tô, mô tô, máy nổ.

 

 

- Dự án nhà máy in.

 

 

 

- Dự án khai thác bãi bồi ven sông.

 Công suất thiết kế từ 10 lò gốm trở lên.

 

 

 

 

- Công suất thiết kế từ 1.000.000 đôi trở lên.

 

 

- Tất cả.

 

 

 

 

- Tất cả.

 

 

 

- Dưới 100ha

Trừ các dự án đầu tư nước ngoài hay liên doanh với nước ngoài.

 

 

- Trừ các dự án đầu tư nước ngoài hay liên doanh với nước ngoài.

 

Trừ các dự án đầu tư nước ngoài hay liên doanh với nước ngoài.

 

 

Trừ các dự án đầu tư nước ngoài hay liên doanh với nước ngoài.

2. Xác nhận báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các cơ sở đang hoạt động có quy mô tương đương với các dự án thuộc diện phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.

Điều 2. Nhiệm vụ của Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về việc ký uỷ quyền trong lãnh vực được giao thực hiện các nội dung ở điều 1 của quyết đình này.

- Triển khai thực hiện các nội dung ở điều 1 của quyết định nầy theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước về tài nguyên và môi trường.

- Báo cáo kết quả thẩm định gởi về UBND tỉnh.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền cho phép thì bàn bạc thống nhất ý kiến với các Sở ngành chức năng có liên quan trước khi trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường, Thủ trưởng các sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Văn Đấu
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.