Quyết định số 1288/2003/QĐ-UBND Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm 2003

Quyết định này quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2003 là 1.700 đồng/kg, áp dụng trên phạm vi toàn thành phố Hải Phòng và có hiệu lực từ ngày ký.

문서 번호1288/2003/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hải Phòng
서명자Phạm Tiến Dũng — Phó Chủ tịch
업데이트29. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일09. 06. 2003
발효일09. 06. 2003
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2003 là 1.700 đồng/kg, áp dụng trên phạm vi toàn thành phố Hải Phòng và có hiệu lực từ ngày ký.

핵심 사항

  • Cục thuế Nhà nước thành phố → hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
  • Phó Chủ tịch UBND thành phố → căn cứ quyết định thi hành
  • Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2003 là: 1.700 đồng/kg, áp dụng trên phạm vi toàn thành phố và có hiệu lực từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng thuế cho nông dân
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để triển khai thực hiện

❓ 자주 묻는 질문

Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2003 là bao nhiêu?

Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2003 là 1.700 đồng/kg.

Quyết định này áp dụng trên phạm vi nào?

Quyết định này áp dụng trên phạm vi toàn thành phố Hải Phòng.

Ngày có hiệu lực của Quyết định này là khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này?

Cục thuế Nhà nước thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Ai cần căn cứ quyết định thi hành?

Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố và Thủ trưởng các ngành liên quan cần căn cứ quyết định thi hành.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2003.

_____________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

- Căn cứ ý Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp và Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp;

- Xét tờ trình số 61/TTr-LN ngày 03/6/2003 của liên ngành Sở Tài chính - Vật giá, Cục thuế Nhà nước thành phố và biên bản họp ngày 03/6/2003 của Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố và Uỷ ban nhân dân các huyện về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2003,  

QUYẾT ĐỊNH

 Điều 1.

Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2003 là: 1.700 đồng/kg (Một nghìn bẩy trăm đồng một kilôgam), áp dụng trên phạm vi toàn thành phố và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 2.

Giao Cục thuế Nhà nước thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố và Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 
 

TM. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

Phạm Tiến Dũng

 

 

 

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

1288/2003/QĐ-UBND
Quyết định số 1288/2003/QĐ-UBND Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm 2003
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.