Nghị quyết số 129/2015/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ kinh phí cho học sinh phải qua sông, suối, hồ để đi học

문서 번호129/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Sơn La
서명자Hoàng Văn Chất — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 12. 2015
발효일01. 01. 2016
효력 만료일01. 08. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

     NGHỊ QUYẾT

Về chế độ hỗ trợ kinh phí cho học sinh phải qua sông, suối, hồ để đi học

_________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 333/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh về chính sách hỗ trợ kinh phí cho học sinh phải qua sông, suối, hồ để đi học; Báo cáo thẩm tra số 598/BC-HĐND  ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành chế độ hỗ trợ kinh phí cho học sinh phải qua sông, suối, hồ để đi học, như sau:

1. Đối tượng áp dụng

Học sinh phổ thông, học sinh bổ túc trung học phổ thông phải chi phí qua sông, suối, hồ bằng phà, thuyền, đò, bè để đi học.

2. Mức hỗ trợ

- Mức hỗ trợ : 240.000 đồng/học sinh/tháng đối với học sinh phải đi, về hàng ngày.

­­- Mức hỗ trợ: 40.000 đồng/học sinh/tháng đối với học sinh không phải đi, về hàng ngày.

3. Thời gian hưởng hỗ trợ: 9 tháng/năm.

4. Cơ chế quản lý và sử dụng

4.1.  Hồ sơ, thủ tục: Danh sách học sinh được hỗ trợ do các trường lập; có xác nhận của Trưởng bản, UBND xã.

4.2. Quản lý, sử dụng, quyết toán:

- Đối với các đơn vị dự toán cấp tỉnh (trực thuộc Sở Giáo dục và đào tạo): Kinh phí giao trực tiếp cho các đơn vị có đối tượng thụ hưởng.

- Đối với cấp huyện:

+ Đối với các đơn vị chưa được giao tự chủ: Kinh phí giao về Phòng giáo dục và đào tạo các huyện, thành phố, quản lý cấp cho các trường để chi trả cho học sinh (phụ huynh học sinh trực tiếp nhận).

+ Đối với các đơn vị đã giao tự chủ: Kinh phí giao trực tiếp cho các đơn vị có đối tượng thụ hưởng.

- Việc quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

5. Nguồn kinh phí: Ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016; thay thế Nghị quyết số 331/2010/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Sơn La về chế độ hỗ trợ kinh phí cho học sinh phải qua sông, hồ để đi học.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

129/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 129/2015/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ kinh phí cho học sinh phải qua sông, suối, hồ để đi học
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
183/2010/TTLT-BTC-BNN Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông 발효 중 62/2013/QĐ-TTg Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn 만료됨 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 만료됨 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 173/2012/TT-BTC Thông tư số 173/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2006/TT-BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 66/2006/TT-BTC Thông tư số 66/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.