QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

문서 번호13/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thanh Tòng — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일02. 01. 2004
발효일02. 01. 2004
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UBND LÂM THỜI
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2004/QĐ-UB

Cần Thơ, ngày 02 tháng 01 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG

THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN LÂM THỜI THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết 22/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh;

Căn cứ Công văn số 2941/BNV-TCBC ngày 16/12/2003 của Bộ Nội vụ về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới được chia tách;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Sở Tài nguyên - Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

Sở Tài nguyên - Môi trường có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế trình ủy ban nhân dân lâm thời thành phố Cần Thơ quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký kể từ ngày ký./.

 


 

TM. UBND LÂM THỜI TP CẦN THƠ
CHỦ TỊCH
Võ Thanh Tòng

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

13/2004/QĐ-UB
QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
02/2001/NĐ-CP Nghị định số 02/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Bộ Luật Lao động và Luật Giáo dục về dạy nghề 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 01/2002/TT-BLĐTBXH Thông tư số 01/2002/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc thành lập, đăng ký hoạt động và chia, tách, sáp nhập, đình chỉ hoạt động, giải thể cơ sở dạy nghề 발효 중 88/2003/NĐ-CP Nghị định số 88/2003/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội 만료됨 71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 발효 중 89/2003/QĐ-TTg Quyết định số 89/2003/QĐ-TTg Về một số biện pháp xử lý nợ vay vốn đầu tư phát triển để đóng mới, cải hoán tàu đánh bắt và tàu dịch vụ đánh bắt hải sản xa bờ theo Quyết định số 393/TTg ngày 09 tháng 6 năm 1997, Quyết định số 159/1998/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 1998 và Quyết định số 64/2000/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ. 발효 중 70/2003/TTLT/BTC-BTS-NHNN Thông tư liên tịch số 70/2003/TTLT/BTC-BTS-NHNN hướng dẫn xử lý nợ vay vốn tín dụng đầu tư phát triển để đóng mới, cải hoán tàu đánh bắt và tàu dịch vụ đánh bắt hải sản xa bờ theo Quyết định số 89/2003/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 01/2004/TT-BNV Thông tư số 01/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghịđịnh số 88/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.