Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND Về việc chế độ chi đặc thù cho hoạt động HĐND các cấp

Nghị quyết này quy định chế độ chi đặc thù cho hoạt động của HĐND các cấp tại tỉnh Đắk Lắk, bao gồm mức hỗ trợ cho đại biểu và đoàn công tác, hỗ trợ tiền ăn cho người phục vụ, và chi cho Tổ thư ký và Tổ chuyên viên. Các khoản chi được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm.

문서 번호13/2006/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đắk Lắk
서명자Niê Thuật — Chủ tịch
업데이트28. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Tài Chính Hành Chính Sự Nghiệp
발행일13. 01. 2006
발효일23. 01. 2006
효력 만료일23. 07. 2007
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định chế độ chi đặc thù cho hoạt động của HĐND các cấp tại tỉnh Đắk Lắk, bao gồm mức hỗ trợ cho đại biểu và đoàn công tác, hỗ trợ tiền ăn cho người phục vụ, và chi cho Tổ thư ký và Tổ chuyên viên. Các khoản chi được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm.

적용 범위

HĐND các cấp (tỉnh, huyện, TP Buôn Ma Thuột, xã, phường, thị trấn), đại biểu HĐND không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước, người phục vụ tại kỳ họp, Tổ thư ký và Tổ chuyên viên.

핵심 사항

  • HĐND các cấp được chi 50.000 đồng/người/ngày cho đại biểu và đoàn công tác cấp tỉnh; 40.000 đồng/người/ngày cho HĐND cấp huyện, TP Buôn Ma Thuột; 30.000 đồng/người/ngày cho HĐND xã, phường, thị trấn.
  • HĐND các cấp được chi hỗ trợ tiền ăn cho người phục vụ tại kỳ họp: 30.000 đồng/người/ngày cho HĐND tỉnh; 25.000 đồng/người/ngày cho HĐND cấp huyện, TP Buôn Ma Thuột; 15.000 đồng/người/ngày cho HĐND cấp xã, phường, thị trấn.
  • HĐND các cấp được chi 40.000 đồng/người/ngày cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước tại HĐND cấp tỉnh; 30.000 đồng/người/ngày cho HĐND cấp huyện, TP Buôn Ma Thuột; 20.000 đồng/người/ngày cho HĐND cấp xã, phường, thị trấn.
  • Tổ thư ký và Tổ chuyên viên làm công tác hoàn chỉnh văn bản các kỳ họp HĐND tỉnh được chi 100.000 đồng/người/01 kỳ họp.
  • Các khoản chi này được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cấp có thẩm quyền.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ tài chính cho hoạt động HĐND, nâng cao chất lượng công tác giám sát và thực hiện nhiệm vụ.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho ngân sách địa phương, có thể gây áp lực về kinh phí nếu không quản lý chặt chẽ.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi đặc thù cho đại biểu HĐND cấp tỉnh là bao nhiêu?

Mức chi đặc thù cho đại biểu HĐND cấp tỉnh là 50.000 đồng/người/ngày.

Hỗ trợ tiền ăn cho người phục vụ tại kỳ họp HĐND cấp huyện là bao nhiêu?

Hỗ trợ tiền ăn cho người phục vụ tại kỳ họp HĐND cấp huyện là 25.000 đồng/người/ngày.

Mức hỗ trợ cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước tại HĐND cấp xã là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước tại HĐND cấp xã là 20.000 đồng/người/ngày.

Tổng số tiền chi cho Tổ thư ký và Tổ chuyên viên làm công tác hoàn chỉnh văn bản các kỳ họp HĐND tỉnh?

Tổ chức này được chi 100.000 đồng/người/01 kỳ họp.

Các khoản chi này được bố trí từ nguồn nào?

Các khoản chi này được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cấp có thẩm quyền.

전문

 

NGHỊ QUYẾT

Về chế độ chi đặc thù cho hoạt động HĐND các cấp

-------------

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và ủy ban nhân dân được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;                             

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Xét Tờ trình số 07/TTr-UBND, ngày 09/01/2006 của ủy ban nhân dân tỉnh trình về phê duyệt đề án mức chi hoạt động đặc thù cho đại biểu HĐND các cấp và báo cáo thẩm tra số 20/BC-KTNS, ngày 09/01/2006 của Ban kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tại kỳ họp,    .

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành chế độ chi đặc thù phục vụ cho hoạt động của HĐND các cấp theo các mức sau:

1. Chi cho các hoạt động (giám sát, thẩm tra, Hội nghị, các kỳ họp HĐND, kế cả đi công tác ngoài tỉnh) của đại biếu HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đoàn do HĐND thành lập:

- Mức 50.000 đồng/người/ngày đối với đại biểu và các đoàn của HĐND cấp tỉnh;

- Mức 40.000đồng/người/ngày đối với đại biểu và các đoàn thuộc HĐND cấp huyện, TP Buôn Ma Thuột;

- Mức 30.000 đồng/người/ngày đối với đại biểu và các đoàn thuộc HĐND xã, phường, thị trấn.

2. Chi cho hoạt động của các đại biểu không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trong những ngày làm việc cho Hội đồng nhân dân và các kỳ họp Hội đồng nhân dân; mức hỗ trợ cụ thể:

+ Mức 40.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp tỉnh;

+ Mức 30.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp huyện, TP Buôn Ma Thuột;

+ Mức 20.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp xã, phường, thị trấn.

- Hỗ trợ tiền ăn cho người phục vụ tại kỳ họp:

+ Mức 30.000 đồng/người/ngày đối với HĐND cấp tỉnh;

+ Mức 25.000đồng/người/ngày đối với HĐND cấp huyện, TP Buôn Ma Thuột;

+ Mức 15.000đồng/người/ngày đổi với HĐND cấp xã, phường, thị trấn.

- Chi cho Tổ thư ký và Tổ chuyên viên làm công tác hoàn chỉnh văn bản các kỳ họp HĐND tỉnh mức 100.000 đồng/người/01 kỳ họp;

Điều 2. Nguồn kinh phí chi cho các chế độ trên HĐND các cấp tự sắp xếp, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho ủy ban nhân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các kỳ họp của HĐND tỉnh.

Thường trực HĐND và các Ban của HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII, kỳ họp thứ 5 thông qua./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
13/2006/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND Về việc chế độ chi đặc thù cho hoạt động HĐND các cấp
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.