Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc quyết định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách)

Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách năm 2011, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố. Quyết định này nhằm ổn định ngân sách và phân bổ kinh phí hợp lý cho các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, văn hóa thông tin, phát thanh truyền hình, thể dục thể thao, quản lý nhà nước và đoàn thể.

문서 번호13/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Tấn Quyên — Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 12. 2010
발효일13. 12. 2010
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách năm 2011, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố. Quyết định này nhằm ổn định ngân sách và phân bổ kinh phí hợp lý cho các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, văn hóa thông tin, phát thanh truyền hình, thể dục thể thao, quản lý nhà nước và đoàn thể.

적용 범위

Các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Cần Thơ

핵심 사항

  • Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 1-18 tuổi là 652,207 đồng/người/năm.
  • Chi sự nghiệp đào tạo: Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật được 2.700 ngàn đồng/học sinh/năm; Trường Cao đẳng Nghề 3.300 ngàn đồng/học sinh/năm; Trường Cao đẳng Y tế 4.500 ngàn đồng/học sinh/năm.
  • Chi sự nghiệp y tế: Bệnh viện Đa khoa, bệnh viện Nhi đồng được 45 triệu đồng/giường bệnh/năm; Bệnh viện hạng II 42 triệu đồng/giường bệnh/năm; Bệnh viện hạng III 40 triệu đồng/giường bệnh/năm.
  • Chi sự nghiệp văn hóa thông tin: Thành phố là 9,909 đồng/người/năm; Quận, huyện là 7,700 đồng/người/năm.
  • Cấp tiền lương cho cán bộ công chức trong biên chế theo mức lương thực tế và biên chế được giao. Cấp thành phố: Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là 36 triệu đồng/biên chế/năm.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ tài chính cho các cơ sở giáo dục và y tế, góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ công.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về ngân sách đối với thành phố nếu không cân đối tốt giữa chi thường xuyên và dự phòng.

❓ 자주 묻는 질문

Định mức phân bổ cho giáo dục là bao nhiêu?

Định mức phân bổ cấp thành phố cho giáo dục theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 1-18 tuổi là 652,207 đồng/người/năm.

Các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo được bao nhiêu tiền?

Đơn vị thực hiện Nghị định số 43/2006 NĐ-CP, loại 3 được 12,700,000 đồng/lớp/năm; loại 2 được 11,500,000 đồng/lớp/năm. Các trường chuyên biệt như Trường Chuyên nhận 26,500,000 đồng/lớp/năm.

Chi phí cho y tế bao nhiêu?

Bệnh viện Đa khoa, bệnh viện Nhi đồng được 45 triệu đồng/giường bệnh/năm; Bệnh viện hạng II 42 triệu đồng/giường bệnh/năm; Bệnh viện hạng III 40 triệu đồng/giường bệnh/năm.

Công chức trong biên chế được bao nhiêu tiền?

Chi tiền lương, phụ cấp thường xuyên và các khoản có tính chất lương theo mức lương thực tế và biên chế được giao. Cấp thành phố: Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là 36 triệu đồng/biên chế/năm.

Công tác quản lý nhà nước và đoàn thể được bao nhiêu?

Chi tiền lương, phụ cấp thường xuyên và các khoản có tính chất lương theo mức lương thực tế và biên chế được giao. Cấp thành phố: Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là 36 triệu đồng/biên chế/năm.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

   

Số: 13/2010/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày  03  tháng  12  năm  2010

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc quyết định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách

 năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách)

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;           

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 59/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành định mức chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011;

Theo Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách);

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Quyết định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách năm 2011 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách (đính kèm phụ lục).

Điều 2.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

Các năm tiếp theo, căn cứ khả năng cân đối ngân sách, giao Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ kinh phí tăng thêm cho các nội dung chi.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khoá VII, kỳ họp thứ hai mươi thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH

- Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Bộ Tư pháp (Cục KTVB);

- Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ;

- Thường trực Thành ủy;

- Thường trực HĐND thành phố;

- UBND thành phố;

- UBMTTQVN thành phố;

- Đại biểu HĐND thành phố;

- Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;

- Thường trực HĐND, UBND quận, huyện;

- Website Chính phủ;

- TT Công báo, TT Lưu trữ thành phố;

- Báo Cần Thơ, Đài PT-TH TP. Cần Thơ;

- Lưu: VT,HĐ,250.

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Tấn Quyên

 

Phụ lục
ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH
NĂM 2011 - NĂM ĐẦU CỦA THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010    
của Hội đồng nhân dân thành phố)    
     
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức
1 Chi sự nghiệp giáo dục    
1.1 Định mức phân bổ cấp thành phố (phân bổ theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 1-18 tuổi) đồng/người dân/năm 652,207
   * Định mức phân bổ dự toán các đơn vị  trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo    
a Các lớp cấp 2 trong trường phổ thông trung học    
     - Đơn vị thực hiện Nghị định số 43/2006 NĐ-CP, loại 3  đồng/lớp/năm 12,700,000
     - Đơn vị thực hiện Nghị định số 43/2006 NĐ-CP, loại 2  đồng/lớp/năm 11,500,000
b Các lớp cấp 3 trong trường phổ thông trung học    
     - Đơn vị thực hiện Nghị định số 43/2006 NĐ-CP, loại 3  đồng/lớp/năm 20,000,000
     - Đơn vị thực hiện Nghị định số 43/2006 NĐ-CP, loại 2  đồng/lớp/năm 18,000,000
c Các trường chuyên biệt    
     - Trường Chuyên  đồng/lớp/năm 26,500,000
     - Trường Dân tộc nội trú  đồng/lớp/năm 34,500,000
     - Trường Dạy trẻ Khuyết tật  đồng/lớp/năm 31,000,000
1.2 Định mức phân bổ Quận, huyện    
    - Chi cho con người (bao gồm tiền lương, phụ cấp thường xuyên và các khoản có tính chất lương): tỷ lệ 80%   theo mức lương thực tế và biên chế được giao, tương đương 80% tổng chi
     - Chi hoạt động: tỷ lệ 20%    tương đương 20% tổng chi
2. Chi sự nghiệp đào tạo    
a Thành phố    
     - Trường Cao đẳng, Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật ngàn đồng/học sinh/năm 2,700
     - Trường Cao đẳng Nghề ngàn đồng/học sinh/năm 3,300
     - Trường Cao đẳng Y tế ngàn đồng/học sinh/năm 4,500
     - Trường Chính trị ngàn đồng/học sinh/năm 6,000
     - Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật, Trung cấp Thể dục Thể thao ngàn đồng/học sinh/năm 12,000
b Quận, huyện: (bao gồm kinh phí đào tạo lại cán bộ công chức) triệu đồng/đơn vị/năm 1,500
3 Chi sự nghiệp y tế    
3.1 Định mức phân bổ cấp thành phố đồng/người dân/năm 62,154
   * Định mức phân bổ dự toán các đơn vị  trực thuộc Sở Y tế    
     - Bệnh viện Đa khoa, bệnh viện Nhi đồng triệu đồng/giường bệnh/năm 45
     - Bệnh viện hạng II triệu đồng/giường bệnh/năm 42
     - Bệnh viện hạng III triệu đồng/giường bệnh/năm 40
3.2 Quận, huyện    
a Bệnh viện triệu đồng/giường bệnh/năm  
        + Chi tiền lương, phụ cấp thường xuyên và các khoản có tính chất lương    theo mức lương thực tế và biên chế được giao
        + Chi hoạt động triệu đồng/giường bệnh/năm 20
b Trung tâm y tế dự phòng    
        + Chi tiền lương, phụ cấp thường xuyên và các khoản có tính chất lương    theo mức lương thực tế và biên chế được giao
        + Chi hoạt động đồng/người dân/năm 2,300
c Trạm y tế xã, phường, thị trấn    
        + Chi tiền lương, phụ cấp thường xuyên và các khoản có tính chất lương    theo mức lương thực tế và biên chế được giao
        + Chi hoạt động đồng/người dân/năm 2,000
4 Chi sự nghiệp văn hoá thông tin    
     - Thành phố đồng/người dân/năm 9,909
     - Quận, huyện đồng/người dân/năm 7,700
5 Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình    
     - Thành phố đồng/người dân/năm 9,116
     - Quận, huyện đồng/người dân/năm 4,000
6 Chi sự nghiệp thể dục thể thao    
     - Thành phố đồng/người dân/năm 20,262
     - Quận, huyện đồng/người dân/năm 3,200
7 Chi quản lý nhà nước và đoàn thể    
7.1 Đối với cán bộ công chức trong biên chế    
7.1.1 Chi tiền lương, phụ cấp thường xuyên và các khoản có tính chất lương   theo mức lương thực tế và biên chế được giao
7.1.2 Chi hoạt động (kể cả kinh phí khen thưởng)    
a Cấp thành phố    
     - Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam triệu đồng/biên chế/năm 36
     - Các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị    
          + Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế triệu đồng/biên chế/năm 33
          + Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế triệu đồng/biên chế/năm 31
          + Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế triệu đồng/biên chế/năm 29
          + Đơn vị trên 40 biên chế triệu đồng/biên chế/năm 28
          + Các Chi cục và Liên minh hợp tác xã triệu đồng/biên chế/năm 26
          + Các Trung tâm, các đơn vị sự nghiệp thuộc Chi cục triệu đồng/biên chế/năm 24
b Cấp quận, huyện  triệu đồng/biên chế/năm 28
7.2 Đối với nhân viên hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP (bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương và hoạt động phí) triệu đồng/người/năm 55
8 Chi ngân sách phường, xã, thị trấn    
     - Chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương    theo mức lương thực tế và biên chế được giao
     - Chi hoạt động: (bình quân 6 khu vực (ấp)/phường, xã, thị trấn)   triệu đồng/đơn vị/năm 530
     - Định mức bổ sung cho mỗi khu vực (ấp) tăng thêm  triệu đồng/đơn vị/năm 20
9 Các sự nghiệp và các khoản chi còn lại được phân bổ dự toán theo tình hình thực tế và khả năng cân đối  ngân sách

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨
13/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc quyết định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách)
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.