Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên từ ngày 1/1/2016. Quyết định thay thế các quyết định trước đó về mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên.
적용 범위
Tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
핵심 사항
- Tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân khai thác tài nguyên từ ngày 1/1/2016 đến trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực phải nộp thuế tài nguyên theo Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016.
- Sau khi Bộ Tài chính ban hành khung giá, UBND tỉnh sẽ ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên (chính thức) năm 2016. Trường hợp có sự chênh lệch về mức giá giữa hai bảng này, tổ chức, cá nhân phải nộp thuế theo mức giá tại Bảng giá chính thức.
- Quyết định này thay thế các quyết định trước đó về mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- nộp thuế sẽ phải tuân thủ quy định mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất kinh doanh.
- Tăng cường quản lý và giám sát hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh.
❓ 자주 묻는 질문
Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 áp dụng cho thời gian nào?
Bảng giá này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên từ ngày 1/1/2016 đến trước khi Quyết định có hiệu lực.
Nếu có sự chênh lệch giữa Bảng giá tạm tính và chính thức, cần làm gì?
Tổ chức, cá nhân phải nộp thuế theo mức giá tại Bảng giá tính thuế tài nguyên (chính thức) năm 2016.
Quyết định này thay thế các quyết định nào trước đây?
Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND, Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND và Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên cần làm gì trước thời điểm Quyết định có hiệu lực?
Các tổ chức, cá nhân phải nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 29 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 656/TTr-STC ngày 22 tháng 3 năm 2016 (kèm theo Biên bản họp liên ngành giữa Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Sở Công Thương lập ngày 18/02/2016); Công văn số 73/STP-XD&KTrVB ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Sau khi Bộ Tài chính ban hành khung giá tính thuế tài nguyên, UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên (chính thức) năm 2016. Trường hợp có sự chênh lệch về mức giá giữa Bảng giá tính thuế tài nguyên (chính thức) năm 2016 và Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 thì tổ chức, cá nhân kê khai, nộp thuế tài nguyên phải nộp thuế tài nguyên theo mức giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên (chính thức) năm 2016.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên từ ngày 01/01/2016 đến trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì có trách nhiệm nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này.
Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh điều chỉnh mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên, khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - Bộ TN&MT; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - UBMT Tổ quốc tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Trung tâm Thông tin tỉnh; - Lưu: VT, KT, CNNĐạt, TH. Trinhnq/QĐ.T4/35b |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nhữ Văn Tâm |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.