Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016

Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016, áp dụng cho tổ chức, cá nhân được giao khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo Nghị định số 51/2014/NĐ-CP. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển khác nhau tùy thuộc vào nhóm hoạt động và địa bàn.

문서 번호13/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Đào Công Thiên — Phó Chủ tịch
업데이트16. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일17. 06. 2016
발효일27. 06. 2016
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016, áp dụng cho tổ chức, cá nhân được giao khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo Nghị định số 51/2014/NĐ-CP. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển khác nhau tùy thuộc vào nhóm hoạt động và địa bàn.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân được giao khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển; Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân được giao khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa → phải nộp tiền sử dụng khu vực biển với mức từ 4.000.000 đồng đến 7.500.000 đồng/ha/năm, tùy theo nhóm hoạt động và địa bàn.
  • Mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển: Nhóm 1 từ 4.000.000 đến 7.500.000 đồng/ha/năm; Nhóm 2 từ 5.000.000 đến 6.500.000 đồng/ha/năm; Nhóm 3 từ 6.000.000 đến 7.500.000 đồng/ha/năm.
  • Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp giao khu vực biển để thăm dò, khai thác dầu khí; khai thác thủy sản; cho thuê mặt nước để nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và áp dụng cho khu vực biển mà Nhà nước đang cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê mặt nước theo quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT.
  • Cơ quan quản lý nhà nước và cấp có thẩm quyền giao khu vực biển cần thực hiện đúng quy định của Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Khánh Hòa sẽ phải nộp tiền sử dụng khu vực biển theo mức đã quy định, tạo nguồn thu cho ngân sách địa phương.
  • Tác động tiêu cực là gánh nặng về tài chính đối với các tổ chức, cá nhân được giao khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
  • Tác động tích cực là việc quản lý và sử dụng hiệu quả khu vực biển theo quy định của pháp luật.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu tiền sử dụng khu vực biển bao nhiêu?

Mức thu tiền sử dụng khu vực biển từ 4.000.000 đồng đến 7.500.000 đồng/ha/năm, tùy theo nhóm hoạt động và địa bàn.

Quyết định này áp dụng cho các trường hợp nào?

Quyết định này áp dụng cho tổ chức, cá nhân được giao khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP.

Mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với các nhóm hoạt động nào?

Nhóm 1: từ 4.000.000 đến 7.500.000 đồng/ha/năm; Nhóm 2: từ 5.000.000 đến 6.500.000 đồng/ha/năm; Nhóm 3: từ 6.000.000 đến 7.500.000 đồng/ha/năm.

Quyết định này không áp dụng cho trường hợp nào?

Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp giao khu vực biển để thăm dò, khai thác dầu khí; khai thác thủy sản; cho thuê mặt nước để nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

전문

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển

trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp tính, phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền sử dụng khu vực biển;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2064/TTr-STC ngày 23 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 khi tổ chức, cá nhân được cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP gồm:

a) Giao khu vực biển để thăm dò, khai thác dầu khí;

b) Giao khu vực biển để khai thác thủy sản, cho thuê mặt nước để nuôi trồng thủy sản;

c) Giao khu vực biển để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP.

2. Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển

Mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường như sau:

Nhóm

Mức thu tiền sử dụng khu vực biển theo địa bàn (đồng/ha/năm)

Thành phố Nha Trang

Thị xã Ninh Hòa (ngoài phạm vi ranh giới Khu kinh tế Vân Phong), thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm

Khu kinh tế Vân Phong

Nhóm 1

4.000.000

4.000.000

3.000.000

Nhóm 2

5.500.000

5.000.000

4.000.000

Nhóm 3

7.500.000

6.000.000

5.000.000

Nhóm 4

7.500.000

6.500.000

6.000.000

Nhóm 5

7.500.000

7.500.000

7.500.000

Nhóm 6

5.000.000

4.000.000

4.000.000

 

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

2. Đối với khu vực biển mà Nhà nước đang cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê mặt nước để thực hiện các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thì xử lý chuyển tiếp theo quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.