🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
|
Hạng mục |
Mức diện tích tối thiểu (m2) |
Chiều rộng tối thiểu (m) |
Chiều sâu tối thiểu so với chỉ giới xây dựng (m) |
|
a. Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
- Các phường thuộc thành phố, thị xã và các thị trấn |
|
|
|
|
+ Tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥ 20m |
45 m2 |
≥ 5 m |
≥ 5 m |
|
+ Tiếp giáp với đường phố có lộ giới <20m hoặc tiếp giáp với các hẻm, đường phố không có lộ giới, hoặc những thửa đất còn lại của phường, thị trấn. |
36 m2 |
≥ 4 m |
≥ 4 m |
|
- Các xã thuộc thành phố, thị xã |
≥ 100 m2 |
|
|
|
- Các xã thuộc huyện |
≥ 200 m2 |
|
|
|
b. Đất ở: áp dụng đối với các phường, xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh |
|
|
|
|
- Tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥ 20m |
45 m2 |
≥ 5 m |
≥ 5 m |
|
- Tiếp giáp với đường phố có lộ giới < 20m hoặc tiếp giáp với các hẻm, đường phố không có lộ giới hoặc những thửa đất còn lại của xã, phường, thị trấn. |
36 m2 |
≥ 4 m |
≥ 4 m |
|
c. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở: |
40 m2 |
≥ 4 m |
≥ 4 m |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。