Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức y tế, giáo dục và người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Chính sách bao gồm hỗ trợ 6 tháng tiền lương và phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức; trợ cấp 3 tháng tiền phụ cấp và 1,5 tháng tiền phụ cấp cho mỗi năm công tác đối với người hoạt động không chuyên trách. Thời gian thực hiện từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến 31/12/2021.
적용 범위
Cán bộ, công chức, viên chức y tế, giáo dục và người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
핵심 사항
- Cán bộ, công chức, viên chức dôi dư được hỗ trợ 6 tháng tiền lương và phụ cấp hiện hưởng
- Người hoạt động không chuyên trách dôi dư được trợ cấp 3 tháng tiền phụ cấp để tìm việc làm và 1,5 tháng tiền phụ cấp cho mỗi năm công tác
- Thời gian thực hiện từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến 31/12/2021
- Kinh phí hỗ trợ do ngân sách địa phương chi trả
- Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Lợi ích: Giúp cán bộ, công chức, viên chức và người hoạt động không chuyên trách có thời gian thích nghi với môi trường mới, đảm bảo ổn định xã hội.
- Tiêu cực: Chi phí từ ngân sách địa phương có thể gây áp lực tài chính cho tỉnh.
❓ 자주 묻는 질문
Cán bộ, công chức dôi dư được hỗ trợ bao nhiêu?
Cán bộ, công chức dôi dư được hỗ trợ 6 tháng tiền lương và phụ cấp hiện hưởng.
Người hoạt động không chuyên trách dôi dư được trợ cấp như thế nào?
Người hoạt động không chuyên trách dôi dư được trợ cấp 3 tháng tiền phụ cấp để tìm việc làm và 1,5 tháng tiền phụ cấp cho mỗi năm công tác.
Thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ là bao lâu?
Thời gian thực hiện từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến 31/12/2021.
Kinh phí hỗ trợ từ nguồn nào?
Kinh phí hỗ trợ do ngân sách địa phương chi trả.
Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết.
전문
NGHỊ QUYẾT
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức,
người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị
hành chính cấp xã và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ
_______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VII, KỲ HỌP BẤT THƯỜNG LẦN THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021;
Căn cứ Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về tinh giản biên chế; Nghị định số 113/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Xét Tờ trình số 5899/TTr-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức y tế, giáo dục và người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
b) Đối tượng áp dụng: Cán bộ, công chức, viên chức y tế, giáo dục và người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã theo quy định tại Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và dôi dư do thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ.
2. Chính sách hỗ trợ
a) Cán bộ, công chức, viên chức dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, ngoài việc được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức, viên chức; về chế độ thôi việc; về chính sách tinh giản biên chế và các chính sách khác, được hỗ trợ thêm 06 tháng tiền lương và phụ cấp hiện hưởng.
b) Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã và dôi dư do thực hiện Nghị định 34/2019/NĐ-CP được trợ cấp 03 tháng tiền phụ cấp hiện hưởng để tìm việc làm và trợ cấp 1,5 tháng tiền phụ cấp hiện hưởng cho mỗi năm công tác.
c) Nếu thời gian công tác có tháng lẻ thì được tính tròn theo nguyên tắc: Dưới 06 tháng được tính bằng 0,5 năm; từ trên 06 tháng đến 12 tháng thì được tính bằng 01 năm.
Điều 2. Thời gian và kinh phí thực hiện
1. Thời gian: Từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2021.
2. Kinh phí thực hiện:
Kinh phí để hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư quy định tại Nghị quyết này do ngân sách địa phương chi trả.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp bất thường lần thứ 4 thông qua ngày 19 tháng 8 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.