Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND sửa đổi quy định về giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, áp dụng cho các dịch vụ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Quyết định có hiệu lực từ ngày 20 tháng 9 năm 2019.
Scope of application
Cơ quan quản lý và thực hiện dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, bao gồm các sở, ban ngành, chủ tịch UBND các huyện, thành thị và các cơ quan, đơn vị liên quan.
Key points
- Đối với dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Giá dịch vụ chi tiết tại Phụ biểu kèm theo Quyết định này và là giá tối đa (Điều 1).
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho các cơ quan, đơn vị thực hiện dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt.
- Tác động tiêu cực: Cần có thời gian để điều chỉnh và triển khai áp dụng quy định mới.
❓ Frequently asked questions
Quyết định này áp dụng cho các dịch vụ nào?
Quyết định này áp dụng cho dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Điều 1).
Giá dịch vụ tối đa là bao nhiêu?
Giá dịch vụ chi tiết tại Phụ biểu kèm theo Quyết định này và là giá tối đa (Điều 1).
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019 (Điều 2).
Các cơ quan, đơn vị cần thực hiện những gì sau khi Quyết định này có hiệu lực?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này (Điều 3).
Quyết định này sửa đổi quy định nào?
Quyết định này sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (Điều 1).
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 177/2013/ND-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 99/TTr-STC ngày 04 tháng 9 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
“1. Đối với dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Giá dịch vụ chi tiết tại Phụ biểu kèm theo Quyết định này và là giá tối đa”.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2019.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.