Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường và tỷ lệ phần trăm để lại cho tổ chức thu phí đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, áp dụng từ ngày 19/12/2020. Mức phí là 10% giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT, trong đó 10% để lại cho tổ chức cung cấp nước và 25% để lại cho Ủy ban nhân dân phường, thị trấn.
适用范围
Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
要点
- Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường phải thu phí 10% trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT từ các cơ sở có nước thải sinh hoạt.
- Trong số tiền phí bảo vệ môi trường, 10% để lại cho tổ chức cung cấp nước sạch và 25% để lại cho Ủy ban nhân dân phường, thị trấn để trang trải chi phí thu phí.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng cường quản lý chất lượng nước thải sinh hoạt, bảo vệ môi trường.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho các cơ sở có nước thải sinh hoạt, cần cân nhắc về khả năng chi trả.
❓ 常见问题
Mức thu phí bảo vệ môi trường là bao nhiêu?
Mức thu phí bảo vệ môi trường là 10% trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT.
Tỷ lệ phần trăm để lại cho tổ chức cung cấp nước và Ủy ban nhân dân phường, thị trấn là bao nhiêu?
10% để lại cho tổ chức cung cấp nước sạch và 25% để lại cho Ủy ban nhân dân phường, thị trấn.
Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2020.
Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường phải làm gì?
Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường phải thu phí 10% trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế GTGT từ các cơ sở có nước thải sinh hoạt.
Ai chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết?
Trách nhiệm giám sát do Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đảm nhận.
全文
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Xét Tờ trình số 5322/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
2. Tỷ lệ phần trăm để lại cho tổ chức thu phí.
a) Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho tổ chức cung cấp nước sạch.
b) Để lại 25% trên tổng số tiền thu phí bảo vệ môi trường thu được cho Ủy ban nhân dân phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XVIII, Kỳ họp thứ Mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020, có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2020 và thay thế Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。