Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng và Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, áp dụng theo hệ số của mức lương tối thiểu vùng. Mức hỗ trợ có hiệu lực từ ngày 9/7/2021.

문서 번호13/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Kim Ngọc Thái — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 06. 2021
발효일09. 07. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng và Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, áp dụng theo hệ số của mức lương tối thiểu vùng. Mức hỗ trợ có hiệu lực từ ngày 9/7/2021.

적용 범위

Đội trưởng và Đội phó Đội dân phòng được thành lập tại các khu dân cư, khu tập trung đông người trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

핵심 사항

  • là Đội trưởng Đội dân phòng → được hưởng mức hỗ trợ hàng tháng bằng 0,2 hệ số của mức lương tối thiểu vùng
  • là Đội phó Đội dân phòng → được hưởng mức hỗ trợ hàng tháng bằng 0,15 hệ số của mức lương tối thiểu vùng
  • Kinh phí thực hiện chế độ này do phân cấp ngân sách hiện hành đảm bảo
  • Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND về việc phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 9/7/2021

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • hưởng lợi là Đội trưởng và Đội phó Đội dân phòng, giúp họ được hỗ trợ thường xuyên trong công tác.
  • Doanh nghiệp hoạt động tại các khu dân cư có thể giảm gánh nặng chi phí nhân sự do mức hỗ trợ này.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ hàng tháng cho Đội trưởng Đội dân phòng là bao nhiêu?

Đối tượng Đội trưởng Đội dân phòng được hưởng định mức hỗ trợ hàng tháng bằng 0,2 hệ số của mức lương tối thiểu vùng.

Mức hỗ trợ hàng tháng cho Đội phó Đội dân phòng là bao nhiêu?

Đối tượng Đội phó Đội dân phòng được hưởng định mức hỗ trợ hàng tháng bằng 0,15 hệ số của mức lương tối thiểu vùng.

Kinh phí thực hiện chế độ này do ai đảm bảo?

Kinh phí thực hiện chế độ này do phân cấp ngân sách hiện hành đảm bảo.

Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND về việc phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 9/7/2021.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/2021/NQ-HĐND
Trà Vinh, ngày 29 tháng 6 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng

cho chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ NHẤT   

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;  

Căn cứ Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;

Xét Tờ trình số 1970/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

1. Phạm vi áp dụng: Đội dân phòng được thành lập tại các khu dân cư, khu tập trung đông người,... hoạt động hỗ trợ công tác phòng cháy, chữa cháy.

2. Đối tượng áp dụng và mức hỗ trợ:

a) Đội trưởng Đội dân phòng được hưởng định mức hỗ trợ hàng tháng bằng hệ số là 0,2 mức lương tối thiểu vùng.

b) Đội phó Đội dân phòng được hưởng định mức hỗ trợ hàng tháng bằng hệ số là 0,15 mức lương tối thiểu vùng.

3. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng thực hiện theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 7 năm 2021./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Kim Ngọc Thái

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

13/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.