Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Giá áp dụng cho các đối tượng như hộ dân cư, hộ kinh doanh, phòng trọ và thuyền du lịch từ năm 2021 đến 2023.
적용 범위
Hộ dân cư, hộ kinh doanh, phòng trọ, thuyền du lịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
핵심 사항
- Hộ không kinh doanh: Giá từ 52.000 đến 100.000 đồng/hộ/tháng trong các năm 2021-2023, tùy theo địa bàn và loại mặt tiền/kiệt/ngõ.
- Hộ kinh doanh: Giá từ 93.000 đến 268.000 đồng/hộ/tháng trong các năm 2021-2023, tùy theo địa bàn, nhóm mặt tiền/kiệt/ngõ.
- Phòng trọ: Giá 32.000 đồng/phòng/tháng từ năm 2021 đến 2023.
- Thuyền du lịch: Giá từ 124.000 đến 153.000 đồng/đoàn/tháng trong các năm 2021-2023.
- Năm 2021, giá dịch vụ không được điều chỉnh theo giá thành thực tế hoặc chỉ số trượt giá hàng năm.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho hộ dân cư và doanh nghiệp trong việc xử lý rác thải sinh hoạt.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các đơn vị quản lý rác nếu giá không phản ánh đúng chi phí thực tế.
❓ 자주 묻는 질문
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng cho hộ dân cư là bao nhiêu?
Hộ không kinh doanh: Giá từ 52.000 đến 100.000 đồng/hộ/tháng trong các năm 2021-2023, tùy theo địa bàn và loại mặt tiền/kiệt/ngõ.
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng cho hộ kinh doanh là bao nhiêu?
Hộ kinh doanh: Giá từ 93.000 đến 268.000 đồng/hộ/tháng trong các năm 2021-2023, tùy theo địa bàn, nhóm mặt tiền/kiệt/ngõ.
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng cho phòng trọ là bao nhiêu?
Phòng trọ: Giá 32.000 đồng/phòng/tháng từ năm 2021 đến 2023.
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng cho thuyền du lịch là bao nhiêu?
Thuyền du lịch: Giá từ 124.000 đến 153.000 đồng/đoàn/tháng trong các năm 2021-2023.
Năm 2021, giá dịch vụ có được điều chỉnh theo giá thành thực tế hoặc chỉ số trượt giá hàng năm không?
Không, năm 2021 tiếp tục áp dụng giá của năm 2018.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
_________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 345/STC-GCS&DN ngày 28 tháng 01 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
Phụ lục chi tiết đính kèm.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021.
2. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: Năm 2021 tiếp tục áp dụng giá của năm 2018, không thực hiện điều chỉnh giá dịch vụ theo giá thành thực tế hoặc chỉ số trượt giá hàng năm./.
|
PHỤ LỤC |
|||||
|
(Kèm theo Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) |
|||||
|
ĐVT: Đồng |
|||||
|
STT |
ĐỐI TƯỢNG |
Lộ trình điều chỉnh giá dịch vụ |
|||
|
|
|
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
|
|
I |
Hộ dân cư |
|
|
|
|
|
1 |
Hộ không kinh doanh |
|
|
|
|
|
1.1 |
Địa bàn thành phố Huế |
|
|
|
|
|
a |
Mặt tiền |
66.000 |
83.000 |
100.000 |
|
|
b |
Kiệt, ngõ |
53.000 |
68.000 |
83.000 |
|
|
1.2 |
Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy, Hương Trà và thị trấn các huyện đồng bằng |
||||
|
a |
Mặt tiền |
52.000 |
66.000 |
81.000 |
|
|
b |
Kiệt, ngõ |
43.000 |
55.000 |
66.000 |
|
|
1.3 |
Địa bàn các xã đồng bằng và thị trấn các huyện miền núi Nam Đông và A Lưới |
||||
|
|
|
42.000 |
53.000 |
64.000 |
|
|
1.4 |
Địa bàn các xã thuộc huyện Nam Đông và A Lưới |
||||
|
|
|
36.000 |
46.000 |
55.000 |
|
|
2 |
Hộ kinh doanh |
|
|
|
|
|
2.1 |
Địa bàn thành phố Huế |
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Mặt tiền |
|
|
|
|
|
a |
Nhóm 1 |
182.000 |
225.000 |
268.000 |
|
|
b |
Nhóm 2 |
127.000 |
156.000 |
186.000 |
|
|
2.1.2 |
Kiệt, ngõ |
|
|
|
|
|
a |
Nhóm 1 |
160.000 |
203.000 |
245.000 |
|
|
b |
Nhóm 2 |
112.000 |
140.000 |
167.000 |
|
|
2.2 |
Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy, Hương Trà và thị trấn các huyện đồng bằng |
||||
|
2.1.1 |
Mặt tiền |
|
|
|
|
|
a |
Nhóm 1 |
124.000 |
153.000 |
181.000 |
|
|
b |
Nhóm 2 |
93.000 |
112.000 |
132.000 |
|
|
2.1.2 |
Kiệt, ngõ |
|
|
|
|
|
a |
Nhóm 1 |
110.000 |
137.000 |
164.000 |
|
|
b |
Nhóm 2 |
80.000 |
100.000 |
119.000 |
|
|
2.3 |
Địa bàn các xã đồng bằng và thị trấn huyện miền núi Nam Đông và A Lưới |
||||
|
a |
Nhóm 1 |
86.000 |
108.000 |
130.000 |
|
|
b |
Nhóm 2 |
61.000 |
77.000 |
92.000 |
|
|
2.4 |
Địa bàn các xã thuộc huyện miền núi Nam Đông và A Lưới |
||||
|
a |
Nhóm 1 |
70.000 |
84.000 |
90.000 |
|
|
b |
Nhóm 2 |
48.000 |
59.000 |
70.000 |
|
|
3 |
Phòng trọ |
32.000 |
43.000 |
55.000 |
|
|
4 |
Thuyền du lịch |
124.000 |
140.000 |
153.000 |
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.