Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Nghị quyết 13/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. Mức chi áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2023.

문서 번호13/2023/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Lộc — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 07. 2023
발효일01. 08. 2023
효력 만료일01. 01. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết 13/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. Mức chi áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2023.

적용 범위

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; các sở, ngành cấp tỉnh; huyện; xã.

핵심 사항

  • Cấp tỉnh: Chủ trì cuộc họp (150.000 đồng/buổi), tham dự cuộc họp (100.000 đồng/buổi);
  • Chi lấy ý kiến chuyên gia cho 1 văn bản là 1.500.000 đồng;
  • Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản: Ủy ban nhân dân tỉnh (7.000.000 đồng/báo cáo), các sở, ngành cấp tỉnh (3.000.000 đồng/báo cáo);
  • Chi chỉnh lý dự thảo báo cáo là 900.000 đồng/lần;
  • Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật: 250.000 - 500.000 đồng/văn bản;

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi cho chủ trì cuộc họp là bao nhiêu?

150.000 đồng/buổi (cấp tỉnh), 100.000 đồng/buổi (cấp huyện) và 70.000 đồng/buổi (cấp xã).

Chi phí lấy ý kiến chuyên gia cho một văn bản là bao nhiêu?

1.500.000 đồng/văn bản.

Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản có mức chi cụ thể không?

Có, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo là 7.000.000 đồng/báo cáo; các sở, ngành cấp tỉnh báo cáo là 3.000.000 đồng/báo cáo.

Chi phí chỉnh lý dự thảo báo cáo là bao nhiêu?

900.000 đồng/lần chỉnh lý.

Mức chi cho công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật là bao nhiêu?

250.000 - 500.000 đồng/văn bản, tùy theo tình huống phát hiện dấu hiệu trái pháp luật.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/2023/NQ-HĐND
Bình Dương, ngày 26 tháng 7 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát,

hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương

__________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 09/2023/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 3236/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 49/BC-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 61/2011/NQ-HĐND8 ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số mức chi đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND8 ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung Nghị quyết số 61/2011/NQ-HĐND8 ngày 09 tháng 12 năm 2011 về việc quy định một số mức chi đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Lộc

Phụ lục

MỨC CHI ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2023

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

___________________

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

 

1

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch; họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

 

 

   

a

Chủ trì cuộc họp

Người/buổi

150

100

70

 

b

Các thành viên tham dự

Người/buổi

100

60

50

 

2

Chi lấy ý kiến chuyên gia

01 văn bản

1.500

900

600

Văn bản được xin ý kiến

3

Chi soạn thảo, viết báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

 

 

 

 

 

a

Báo cáo kết quả kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; báo cáo kết quả hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); báo cáo kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản; báo cáo Thủ tướng Chính phủ định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản.

(Bao gồm cả báo cáo tổng hợp và báo cáo của từng bộ, ngành, tổ chức, cơ quan nhà nước khác ở trung ương, địa phương, đơn vị), cụ thể:

01 báo cáo

 

 

 

 

- Báo cáo của Ủy ban nhân dân

01 báo cáo

7.000

3.000

1.500

 

- Báo cáo của các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập

01 báo cáo

3.000

 

 

 

- Báo cáo của các phòng, ban, ngành cấp huyện; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập

01 báo cáo

 

1.500

 

 

b

Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp

01 báo cáo

400

240

160

 

4

Chi chỉnh lý các loại dự thảo báo cáo (trừ báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp)

 Tính 01 lần chỉnh lý

900

540

360

 

5

Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng

 

Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

 

6

Chi kiểm tra văn bản quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP[1]

01 văn bản

 

 

 

 

 

- Trường hợp kiểm tra văn bản mà không phát hiện dấu hiệu trái pháp luật

 

250

150

100

 

 

- Trường hợp kiểm tra văn bản mà phát hiện dấu hiệu trái pháp luật

 

500

300

200

 

7

Chi rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn; rà soát, hệ thống hóa văn bản để thực hiện hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); rà soát văn bản khi thực hiện tổng rà soát hệ thống văn bản theo quyết định của Ủy ban thường vụ Quốc hội

01 văn bản

200

120

80

 

8

Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản

01 văn bản

 

 

 

 

a

Mức chi chung

 

300

180

 

 

b

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp

 

600

360

 

 

9

Chi thù lao cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản

01 văn bản

250

150

100

 

10

Chi kiểm tra lại kết quả hệ thống hóa văn bản theo quy định tại khoản 3 Điều 169 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP

01 văn bản

150

90

60

 

11

Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

 

 

 

 

 

a

Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản để cập nhật, lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản;

01 văn bản

150

90

60

 

b

Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí ... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

 

- Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí

01 tài liệu (01 văn bản)

Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

 

 

- Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn

01 tài liệu (01 văn bản)

70

40

30

Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo

12

Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

 

Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

 

13

Đối với các khoản chi khác: làm đêm, làm thêm giờ, chi văn phòng phẩm ...

 

Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí.

 


[1] Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Lộc

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

13/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.