Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau và Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn. Giá nước được chia thành các bậc thang với mức giá cụ thể từ 6.000 đồng/m3 đến 14.800 đồng/m3, tùy theo lượng nước sử dụng và đối tượng khách hàng. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2023.

Document No.13/2023/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityCà Mau
Signed byLâm Văn Bi — Phó Chủ tịch
Updated07/07/2026
SectorTài Chính
FieldLĩnh Vực Giá
Issued date15/05/2023
Effective date01/06/2023
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau và Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn. Giá nước được chia thành các bậc thang với mức giá cụ thể từ 6.000 đồng/m3 đến 14.800 đồng/m3, tùy theo lượng nước sử dụng và đối tượng khách hàng. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2023.

Scope of application

Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau, Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn, khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Key points

  • cung cấp nước: Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau, Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn
  • Giá nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau từ 6.000 đồng/m3 đến 14.800 đồng/m3 tùy theo lượng sử dụng và đối tượng khách hàng
  • Giá nước sạch sinh hoạt của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn từ 5.750 đồng/m3 đến 14.000 đồng/m3 tùy theo lượng sử dụng và đối tượng khách hàng
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2023, thay thế Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND
  • Giá nước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho các hộ nghèo và khách hàng sử dụng lượng nước ít, đồng thời đảm bảo nguồn thu ổn định cho đơn vị cung cấp.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các doanh nghiệp sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ, ảnh hưởng đến lợi nhuận.
  • hưởng lợi: Các hộ nghèo, khách hàng sử dụng lượng nước ít
  • chịu thiệt hại: Doanh nghiệp sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ

❓ Frequently asked questions

Giá nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau là bao nhiêu?

Giá nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau từ 6.000 đồng/m3 đến 14.800 đồng/m3, tùy theo lượng sử dụng và đối tượng khách hàng.

Giá nước sạch sinh hoạt của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn là bao nhiêu?

Giá nước sạch sinh hoạt của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn từ 5.750 đồng/m3 đến 14.000 đồng/m3, tùy theo lượng sử dụng và đối tượng khách hàng.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2023.

Giá nước sạch sinh hoạt bao gồm thuế giá trị gia tăng không?

Không, giá nước sạch sinh hoat chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND về việc điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CÀ MAU

Số: 13/2023/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cà Mau, ngày 15 tháng 5 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành mộ số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 86/TTr-STC ngày 12 tháng 4 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng đối với Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau, Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn.

2. Đối tượng áp dụng: Đơn vị cấp nước sạch sinh hoạt và khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt của các đơn vị cung cấp cụ thể như sau

1. Giá nước sạch sinh hoạt do Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau cung cấp:

1.1. Giá nước sạch sinh hoạt bình quân 8.200 đồng/m3.

1.2. Giá nước sạch sinh hoạt theo từng bậc thang đối với nhóm khách hàng như sau:

Số TT

Đối tượng, mục đích sử dụng 

Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức

Từ tháng 6/2023

Năm 2024

Năm 2025
trở về sau

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại thành phố Cà Mau (hộ/tháng)

Từ 1m3 đến 10m3 đầu

6.000

6.000

6.600

Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo

7.450

7.450

8.200

Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo

8.250

8.250

9.800

Trên 30m3

9.100

9.100

11.500

2

Nước sinh hoạt các hộ dân cư tại các huyện (hộ/tháng)

Từ 1m3 - 10m3 đầu

5.900

5.900

6.500

Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo

7.150

7.150

7.900

Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo

7.900

7.900

9.400

Trên 30m3

8.850

8.850

11.300

3

Nước sinh hoạt các hộ nghèo (hộ/tháng)

Từ 1m3 - 10m3 đầu

4.900

4.900

5.400

Trên 10m3 tiếp theo

7.150

7.150

7.900

4

Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

8.900

8.900

9.800

5

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

11.150

11.150

12.300

6

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

12.400

12.400

14.800

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

2. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn cung cấp:

2.1. Giá nước sạch sinh hoạt bình quân 7.800 đồng/m3.

2.2. Giá nước sạch sinh hoạt theo từng bậc thang đối với nhóm khách hàng như sau:

Số TT

Đối tượng, mục đích sử dụng

Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức

Từ tháng 6/2023

Năm 2024

Năm 2025
trở về sau

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư (hộ/tháng)

Từ 1m3 đến 10m3 đầu

5.750

5.750

6.200

Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo

7.100

7.100

7.800

Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo

7.900

7.900

9.400

Trên 30m3

8.650

8.650

10.900

2

Nước sinh hoạt các hộ nghèo (hộ/tháng)

Từ 1m3 đến 10m3 đầu

4.750

4.750

5.100

Trên 10m3 tiếp theo

6.950

6.950

7.500

3

Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

8.700

8.700

9.400

4

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

10.850

10.850

11.700

5

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

12.000

12.000

14.000

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2023.

2. Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan thường xuyên kiểm tra việc thực hiện giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý kịp thời những vướng mắc phát sinh.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Cấp nước Cà Mau, Giám đốc Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Bộ Tài chính (b/c);

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL, b/c);

- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);

- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;

- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

- Lưu: VT; TH (Th), M.A198/5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Lâm Văn Bi

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 10
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Expired 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch In effect 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch In effect 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Expired 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 44/2021/TT-BTC Thông tư số 44/2021/TT-BTC Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt Expired
13/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
In effect
↓ Documents affected by this document
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.