Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND sửa đổi và bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND về cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng xây dựng nông thôn mới tại tỉnh Thái Nguyên. Cụ thể, nghị quyết bổ sung mức hỗ trợ cho huyện đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao và quy định định mức phân bổ xi măng cho xã.

문서 번호13/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thái Nguyên
서명자Phạm Hoàng Sơn — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 09. 2024
발효일06. 09. 2024
효력 만료일09. 06. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND sửa đổi và bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND về cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng xây dựng nông thôn mới tại tỉnh Thái Nguyên. Cụ thể, nghị quyết bổ sung mức hỗ trợ cho huyện đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao và quy định định mức phân bổ xi măng cho xã.

핵심 사항

  • Huyện đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao → được hỗ trợ
  • Hỗ trợ huyện trong năm đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao: 10.000 triệu đồng/huyện và 10.000 tấn xi măng/huyện
  • Định mức phân bổ xi măng cho xã làm cơ sở để tỉnh phân bổ xi măng cho các huyện, thành phố
  • Các huyện, thành phố → căn cứ vào nhu cầu sử dụng xi măng của từng xã xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới tại địa phương để thực hiện phân bổ xi măng

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Hỗ trợ tài chính và vật tư cho các huyện, xã trong việc phát triển nông thôn mới, nâng cao hiệu quả đầu tư công
  • Tạo động lực cho các địa phương nỗ lực hoàn thành mục tiêu xây dựng nông thôn mới

❓ 자주 묻는 질문

Huyện nào được hỗ trợ?

Huyện đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao.

Mức hỗ trợ cho huyện là bao nhiêu?

10.000 triệu đồng/huyện và 10.000 tấn xi măng/huyện.

Định mức phân bổ xi măng như thế nào?

Định mức phân bổ xi măng cho đối tượng các xã là cơ sở để tỉnh phân bổ xi măng cho các huyện, thành phố. Các huyện, thành phố căn cứ vào nhu cầu sử dụng xi măng của từng xã xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới tại địa phương để thực hiện phân bổ.

Ai chịu trách nhiệm thực hiện và giám sát nghị quyết?

Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, trong khi Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 9 năm 2024.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------------------

Số: 13/2024/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 06 tháng 9 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Thực hiện Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các địa phương thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia;

Xét Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 1 như sau:

"b) Huyện đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao."

2. Bổ sung khoản 6 và khoản 7 vào Điều 3 như sau:

"6. Hỗ trợ huyện trong năm đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao: 10.000 triệu đồng/huyện và 10.000 tấn xi măng/huyện.

7. Định mức phân bổ xi măng cho đối tượng các xã theo quy định tại Điều này là cơ sở để tỉnh phân bổ xi măng cho các huyện, thành phố. Hàng năm, các huyện, thành phố căn cứ vào nhu cầu sử dụng xi măng của từng xã xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới tại địa phương để thực hiện phân bổ xi măng cho phù hợp, đảm bảo đúng quy định hiện hành."

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ hai mươi (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 06 tháng 9 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 06 tháng 9 năm 2024./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);

- Chính phủ (Báo cáo):

- Bộ Tài chính (Báo cáo):

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Báo cáo):

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Báo cáo);

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp (Kiên tra);

- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo):

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Ủy ban nhân dân tỉnh:

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh:

- Ủy ban MTTQ tỉnh;

- Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;

- Toà án nhân dân tỉnh:

- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh:

- Cục Thi hành án dân sự tỉnh:

- Kiểm toán nhà nước Khu vực X:

- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;

- TT HDND, UBND các huyện, thành phố;

- Báo Thái Nguyên, Trung tâm Thông tin tỉnh;

- Lru: VT, CTHDND.

CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Phạm Hoàng Sơn

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.