Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung mức thu phí đối với Nhân dân các dân tộc tại Điện Biên và quy định về phí thư viện. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 14 tháng 11 năm 2024.

문서 번호13/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Điện Biên
서명자Lò Văn Phương — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일04. 11. 2024
발효일14. 11. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung mức thu phí đối với Nhân dân các dân tộc tại Điện Biên và quy định về phí thư viện. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 14 tháng 11 năm 2024.

적용 범위

Nhân dân các dân tộc trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cơ quan quản lý phí và lệ phí tại tỉnh Điện Biên

핵심 사항

  • Nhân dân các dân tộc (không bao gồm các đối tượng được miễn, giảm) → phải thực hiện thu phí với mức bằng 50% mức thu thông thường đối với phí thăm quan danh lam thắng cảnh; phí thăm quan di tích lịch sử; phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng
  • Phí thư viện → quy định cụ thể tại Phụ lục I - Danh mục, mức thu các khoản phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND và được sửa đổi, bổ sung
  • Ủy ban nhân dân tỉnh → tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh → giám sát việc thực hiện Nghị quyết
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 11 năm 2024

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Nhân dân các dân tộc sẽ phải trả phí với mức 50% so với trước, ảnh hưởng đến chi tiêu cá nhân
  • Cơ quan quản lý phí và lệ phí tại tỉnh Điện Biên có thêm quy định cụ thể để thực hiện thu phí
  • Giám sát việc thực hiện Nghị quyết giúp đảm bảo công bằng trong việc thu phí

❓ 자주 묻는 질문

Nhân dân các dân tộc phải trả bao nhiêu phần trăm mức phí so với trước?

Nhân dân các dân tộc (không bao gồm các đối tượng được miễn, giảm) phải thực hiện thu phí với mức bằng 50% mức thu thông thường.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2024.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết?

Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Những đối tượng nào được miễn, giảm phí?

Các đối tượng được miễn, giảm phí theo quy định tại các khoản 3, 4, phần I, Phụ lục I - Danh mục, mức thu các khoản phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND và khoản 5, phần I, Phụ lục A - sửa đổi, bổ sung, thay thế một số nội dung tại Phụ lục I - Danh mục, mức thu các khoản phí, ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND.

Có quy định cụ thể về phí thư viện không?

Phí thư viện được quy định cụ thể tại Phụ lục I - Danh mục, mức thu các khoản phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND và được sửa đổi, bổ sung.

전문

Hội đồng nhân dân
TỈNH ĐIỆN BIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/2024/NQ-HĐND
Điện Biên, ngày 04 tháng 11 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND

ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu,

miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí

trên địa bàn tỉnh Điện Biên

__________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Thư viện ngày 21 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 4833/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh số 99/BC-VHXH ngày 01 tháng 11 năm 2024; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 như sau:

"3. Đối với đối tượng là Nhân dân các dân tộc trên địa bàn tỉnh (không bao gồm các đối tượng được miễn, giảm phí theo quy định tại các khoản 3, 4, phần I, Phụ lục I - Danh mục, mức thu các khoản phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND và khoản 5, phần I, Phụ lục A - sửa đổi, bổ sung, thay thế một số nội dung tại Phụ lục I - Danh mục, mức thu các khoản phí, ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên): Thực hiện thu phí với mức thu bằng 50% mức thu thông thường đối với phí thăm quan danh lam thắng cảnh; phí thăm quan di tích lịch sử; phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng".

2. Sửa đổi quy định về phí thư viện tại khoản 7 phần I, Phụ lục I - Danh mục, mức thu các khoản phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND như sau:

 Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, kỳ họp thứ Mười sáu thông qua ngày 04 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2024./.

Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính ;

- Cục Kiểm tra văn bản QLPL - Bộ Tư pháp;

- TT Tỉnh ủy; TT HĐND, LĐ UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Đại biểu Quốc hội, Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;

- LĐ Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Đài PTTH tỉnh, Báo Điện Biên Phủ;

- Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh;

- Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH 

(Đã ký) 

Lò Văn Phương

 

 


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 46/2019/QH14 Luật Thư viện số 46/2019/QH14 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨
13/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.