Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên

Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho các dịch vụ giáo dục mầm non, phổ thông và thường xuyên, áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2024.

문서 번호13/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Thực Hiện — Phó Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 07. 2024
발효일01. 08. 2024
효력 만료일22. 08. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho các dịch vụ giáo dục mầm non, phổ thông và thường xuyên, áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2024.

적용 범위

Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

핵심 사항

  • Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên → được áp dụng định mức lao động và thiết bị cụ thể cho từng cấp học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên).
  • Định mức lao động → chi tiết trong Phụ lục I đến IV; Định mức thiết bị → chi tiết trong Phụ lục VI đến X.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tích cực: Cải thiện chất lượng giáo dục thông qua việc sử dụng lao động và thiết bị hiệu quả.
  • Tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận hành cho các cơ sở giáo dục, đặc biệt là đối với những đơn vị tư thục hoặc có ngân sách eo hẹp.

❓ 자주 묻는 질문

Định mức lao động và thiết bị được quy định cụ thể như thế nào?

Định mức lao động và thiết bị được quy định chi tiết trong Phụ lục I đến X của Quyết định, bao gồm các thông số về số lượng nhân viên và thiết bị cần thiết cho từng cấp học.

Quyết định này áp dụng đối với cơ sở giáo dục nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

Khi nào Quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2024.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Định mức lao động và thiết bị được quy định cho từng cấp học cụ thể như thế nào?

Định mức lao động được quy định chi tiết trong Phụ lục I đến IV, còn Định mức thiết bị được quy định chi tiết trong Phụ lục VI đến X, bao gồm các thông số về số lượng nhân viên và thiết bị cần thiết cho từng cấp học.

전문

QUYẾT ĐỊNH:                          

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

Điều 2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên

1. Định mức lao động

a) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục mầm non (chi tiết Phụ lục I);

b) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục tiểu học (chi tiết Phụ lục II);

c) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục trung học cơ sở (chi tiết Phụ lục III);

d) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục IV);

đ) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục V).

2. Định mức thiết bị

a) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục mầm non (chi tiết Phụ lục VI);

b) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục tiểu học (chi tiết Phụ lục VII);

c) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục trung học cơ sở (chi tiết Phụ lục VIII);

d) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục IX);

đ) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục X).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
14/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 97/2023/NĐ-CP Nghị định số 97/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨
13/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.