Quyết định số 130/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Phù Cừ

Quyết định số 130/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho huyện Phù Cừ. Quyết định này điều chỉnh diện tích, cơ cấu các loại đất và quy trình thực hiện thu hồi, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch.

문서 번호130/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Thanh Quán — Phó Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일26. 12. 2006
발효일05. 01. 2007
효력 만료일31. 12. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 130/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho huyện Phù Cừ. Quyết định này điều chỉnh diện tích, cơ cấu các loại đất và quy trình thực hiện thu hồi, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch.

적용 범위

UBND huyện Phù Cừ, các sở ngành liên quan (Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh), Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ.

핵심 사항

  • Huyện Phù Cừ → được phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010).
  • Diện tích, cơ cấu các loại đất → được điều chỉnh theo chỉ tiêu cụ thể.
  • Đất nông nghiệp → diện tích chuyển sang phi nông nghiệp là 467.07 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở → có thể chuyển sang đất ở trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Diện tích đất phải thu hồi → được xác định cụ thể theo từng loại đất và năm.
  • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất → là trách nhiệm của UBND huyện Phù Cừ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
  • Tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất, cần thời gian và nguồn lực để thực hiện.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định này áp dụng cho huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.

Diện tích đất nông nghiệp sẽ chuyển sang phi nông nghiệp bao nhiêu ha?

467.07 ha đất nông nghiệp sẽ được chuyển sang mục đích sử dụng khác.

Có bao nhiêu loại đất không phải đất ở có thể chuyển thành đất ở trong kế hoạch này?

Đất chuyên dùng, đất quốc phòng, an ninh, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, và đất có mục đích công cộng.

Diện tích đất nào sẽ được thu hồi nhiều nhất trong 5 năm?

Đất nông nghiệp với tổng diện tích là 467.07 ha sẽ được thu hồi nhiều nhất.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Phù Cừ

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của UBND huyện Phù Cừ tại Tờ trình số 82/TT-UB ngày 28/9/2006 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 431/TTr-TNMT ngày 20/11/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Phù Cừ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

9382.33

100

9382.33

100

1

Đất nông nghiệp

6577.46

70.10

6137.68

65.42

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

5833.44

 

5218.92

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5751.42

 

5033.21

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

5488.20

 

4384.76

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

263.22

 

648.45

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

82.02

 

185.71

 

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

744.02

 

918.76

 

2

Đất phi nông nghiệp

2778.20

29.61

3237.31

34.50

2.1

Đất ở

960.81

 

970.47

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

913.52

 

919.12

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47.29

 

51.35

 

2.2

Đất chuyên dùng

1303.84

 

1746.10

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13.32

 

11.52

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

6.11

 

65.46

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23.64

 

165.21

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

3.52

 

103.52

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13.87

 

48.17

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

6.25

 

13.52

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1260.77

 

1503.91

 

2.2.4.1

Đất giao thông

685.30

 

875.23

 

2.2.4.2

Đất thủy lợi

499.17

 

522.78

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0

 

1.02

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0

 

1.01

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4.18

 

7.24

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

40.75

 

44.67

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22.68

 

28.18

 

2.2.4.8

Đất chợ

6.65

 

8.31

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

1.68

 

4.32

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.36

 

11.15

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

24.74

 

24.68

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

100.48

 

111.16

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

388.33

 

384.90

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

26.67

0.28

7.34

0.08

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

26.67

0.28

7.34

0.08

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 TT

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

467.07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

103.44

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

182.29

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm

1.00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

3.1

Đất chuyên dùng

2.24

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

1.78

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.07

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.39

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

467.07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

2

Đất phi nông nghiệp

87.66

2.1

Đất ở

62.40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

55.06

2.1.2

Đất ở tại đô thị

7.34

2.2

Đất chuyên dùng

21.06

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.02

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

16.98

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.06

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.71

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3.43

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

 TT

 Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng (ha)

1

Đất nông nghiệp

18.47

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

18.47

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

18.47

 

Trong đó: Đất trồng lúa

0.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Phù Cừ.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

 TT

 Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Diện tích đến năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích tự nhiên

9382.33

9382.33

9382.33

9382.33

9382.33

9382.33

1

Đất nông nghiệp

6577.46

6340.49

6270.22

6199.92

6156.72

6137.68

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

5833.44

5533.97

5404.92

5275.89

5235.20

5218.92

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5751.42

5417.31

5253.62

5089.95

5049.39

5033.21

1.1.1.1

Đất trồng lúa

5488.20

5037.92

4748.77

4458.79

4418.84

4384.76

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

263.22

379.39

504.85

631.16

630.55

648.45

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

82.02

116.66

151.30

185.94

185.81

185.71

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

744.02

806.52

865.30

924.03

921.52

918.76

2

Đất phi nông nghiệp

2778.20

3015.89

3086.16

3156.60

3199.80

3237.31

2.1

Đất ở

960.81

962.72

964.72

966.72

968.72

970.47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

913.52

914.61

915.79

916.97

918.15

919.12

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47.29

48.11

48.93

49.75

50.57

51.35

2.2

Đất chuyên dùng

1303.84

1537.15

1606.66

1674.30

1710.11

1746.10

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13.32

12.95

12.58

12.22

11.85

11.52

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

6.11

65.46

65.46

65.46

65.46

65.46

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23.64

100.09

132.95

165.90

165.58

165.21

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

3.52

36.82

70.12

103.52

103.52

103.52

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13.87

49.51

49.18

48.86

48.54

48.17

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

6.25

13.76

13.65

13.52

13.52

13.52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1260.77

1358.65

1394.67

1430.72

1467.19

1503.91

2.2.4.1

Đất giao thông

685.30

725.47

762.78

800.09

837.55

875.23

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

499.17

525.70

524.85

524.00

523.40

522.78

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

 

1.02

1.02

1.02

1.02

1.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

 

1.01

1.01

1.01

1.01

1.01

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4.18

7.28

7.26

7.25

7.24

7.24

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

40.75

45.99

45.65

45.31

44.98

44.67

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22.68

28.22

28.20

28.19

28.18

28.18

2.2.4.8

Đất chợ

6.65

8.49

8.43

8.38

8.34

8.31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

1.68

4.32

4.32

4.32

4.32

4.32

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.36

11.15

11.15

11.15

11.15

11.15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

24.74

24.72

24.70

24.69

24.68

24.68

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

100.48

106.06

105.93

105.82

111.29

111.16

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

388.33

385.24

385.15

385.07

385.00

384.90

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

26.67

25.95

25.95

25.81

25.81

7.34

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển

MĐSD đất

trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

467.07

245.64

67.27

67.35

40.20

46.61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

238.86

64.63

64.66

37.69

44.00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

438.69

64.46

64.48

37.56

43.90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

230.86

63.92

63.94

36.95

43.33

1.1.2

 Đất trồng cây lâu năm

0.75

0.17

0.17

0.18

0.13

0.10

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

6.78

2.64

2.69

2.51

2.61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

103.44

33.81

34.81

34.82

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.00

1.00

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản

1.00

1.00

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

182.29

59.45

61.42

61.42

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

2.24

0.48

0.47

0.42

0.41

0.46

3.1

Đất chuyên dùng

1.78

0.38

0.37

0.34

0.33

0.36

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

1.78

0.38

0.37

0.34

0.33

0.36

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.07

0.02

0.02

0.01

0.01

0.01

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.39

0.08

0.08

0.07

0.07

0.09

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

467.07

245.64

67.27

67.35

40.20

46.61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

238.86

64.63

64.66

37.69

44.00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

438.69

64.46

64.48

37.56

43.90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

230.86

63.92

63.94

36.95

43.33

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

0.17

0.17

0.18

0.13

0.10

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

17.23

6.78

2.64

2.69

2.51

2.61

2

Đất phi nông nghiệp

87.66

28.68

15.00

14.93

14.35

14.71

2.1

Đất ở

62.04

12.50

12.41

12.41

12.41

12.67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

55.06

11.04

10.95

10.95

10.95

11.17

2.1.2

Đất ở tại đô thị

7.34

1.46

1.46

1.46

1.46

1.50

2.2

Đất chuyên dùng

21.06

12.83

2.35

2.32

1.75

1.81

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.06

0.63

0.37

0.36

0.34

0.36

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.67

0.33

0.33

0.32

0.32

0.37

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

16.98

11.76

1.54

1.51

1.09

1.08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.06

0.02

0.02

0.01

0.01

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.71

0.23

0.13

0.11

0.11

0.13

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3.43

3.10

0.09

0.08

0.07

0.10

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

  TT

  Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo từng năm

 Năm 2006

 Năm 2007

 Năm 2008

 Năm 2009

 Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

18.47

 

 

 

 

18.47

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

18.47

 

 

 

 

18.47

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

18.47

 

 

 

 

18.47

 

Trong đó: Đất trồng lúa

0

 

 

 

 

0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở  tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

 

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

130/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 130/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Phù Cừ
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.