Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2008

Document No.132/2009/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityThanh Hóa
Signed byLê Ngọc Hân — Chủ tịch
Updated29/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date16/12/2009
Effective date26/12/2009
Expiry date
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước,

 chi Ngân sách địa phương năm 2008.

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ Ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán Ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Sau khi xem  xét tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh  về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nứơc, chi ngân sách địa phương năm 2008; Báo cáo thẩm tra số 282/BC-HĐND.KT ngày 09/12/2009 của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnhvà ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2008, gồm những nội dung chủ yếu sau:

I. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách.

Đơn vị: Triệu đồng

 

 

TT

 

 

Chỉ tiêu

Tổng thu NSNN

Phân chi các cấp ngân sách

NS trung ương

NS địa phương

Trong đó

NS tỉnh

NS huyện

NS xã

A

B

1=2+3

2

3=4+5+6

4

5

6

 

Tổng thu NSNN (I+II)

14.443.755

162.797

14.280.958

8.011.206

4.762.670

1.507.082

I

Thu cân đối NSNN

14.054.713

162.797

13.891.916

7.834.205

4.690.910

1.366.801

1

Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác

2.420.922

85.248

2.335.674

1.396.902

598.226

340.546

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2.334.809

 

2.334.809

1.396.738

597.525

340.546

 

- Các khoản thu phân chia theo tỉ lệ

865

 

865

164

701

 

2

Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN

35.000

 

35.000

35.000

 

 

3

Thu kết dư năm trước

365.993

 

365.993

126.489

161.121

78.383

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

847.711

 

847.711

723.854

115.669

8.188

5

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

10.307.310

 

10.307.310

5.551.782

3.815.844

939.684

6

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

228

 

228

178

50

 

7

Thu bán trái phiếu

77.549

77.549

 

 

 

 

II

Các khoản thu quản lý qua NSNN

389.042

 

389.042

177.001

71.760

140.281

II. Chi ngân sách địa phương.

Đơn vị: Triệu đồng

 

 

TT

 

 

Chỉ tiêu

Tổng chi NSĐP

Trong đó  Phân chia các cấp ngân sách

NS tỉnh

NS huyện

NS xã

A

B

1=2+3+4

2

3

4

 

Tổng chi NSĐP (I+II)

13.827.750

7.777.941

4.624.701

1.425.108

I

Chi cân đối NSĐP

13.438.708

7.600.940

4.552.941

1.284.827

1

Chi đầu tư phát triển

1.977.041

1.255.680

417.114

304.247

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-Chi Xây dựng cơ bản

1.973.504

1.252.143

417.114

304.247

 

-Chi hỗ trợ các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ và sản phẩm công ích.

3.537

3.537

 

 

2

Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN

41.174

41.174

 

 

3

Chi thường xuyên

5.463.863

1.530.737

2.983.918

949.208

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

 

 

5

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

4.755.528

3.815.844

939.684

 

6

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.194.574

951.205

212.047

31.322

7

Chi nộp ngân sách cấp trên

3.298

3.070

178

50

II

Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN

389.042

177.001

71.760

140.281

III. Cân đối thu- chi Ngân sách địa phương.

                                                                                                                                                                  Đơn vị: triệu đồng

 

 

TT

 

 

Chỉ tiêu

Tổng chi NSĐN

Trong đó  Phân chia các cấp ngân sách

NS tỉnh

NS huyện

NS xã

A

B

1=2+3+4

2

3

4

I

Tổng thu NSNN

14.280.958

8.011.206

4.762.670

1.507.082

II

Tổng chi NSĐP

13.827.750

7.777.941

4.624.701

1.425.108

III

Chênh lệch thu – chi (I-II)

453.208

233.265

137.969

81.974

 

Điều 2. UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV kỳ hợp thứ 14 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2009./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 4
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Expired 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Expired 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương Expired
132/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2008
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.