Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2008 của tỉnh Thanh Hóa. Nghị quyết bao gồm các chỉ tiêu về thu và chi ngân sách giữa trung ương và địa phương.
要点
- Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2008
- Tổng thu NSNN là 14.443.755 triệu đồng, trong đó thu cân đối NSNN là 14.054.713 triệu đồng
- Tổng chi NSĐP là 13.827.750 triệu đồng, bao gồm các khoản như đầu tư phát triển, trả nợ, chi thường xuyên, v.v.
- Chênh lệch thu – chi (I-II) là 453.208 triệu đồng
- UBND tỉnh Thanh Hóa sẽ thực hiện công khai quyết toán theo Nghị quyết này
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Công khai hóa quyết toán ngân sách giúp tăng cường minh bạch, giám sát và kiểm soát hiệu quả sử dụng nguồn lực tài chính của nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Quy trình công khai có thể gây tốn kém về thời gian và chi phí cho các cơ quan thực hiện.
❓ 常见问题
Thu ngân sách nhà nước năm 2008 là bao nhiêu?
Tổng thu NSNN năm 2008 là 14.443.755 triệu đồng.
Chi ngân sách địa phương năm 2008 là bao nhiêu?
Tổng chi NSĐP năm 2008 là 13.827.750 triệu đồng.
Chênh lệch thu – chi năm 2008 là bao nhiêu?
Chênh lệch thu – chi (I-II) năm 2008 là 453.208 triệu đồng.
UBND tỉnh Thanh Hóa sẽ thực hiện công khai quyết toán theo Nghị quyết này như thế nào?
UBND tỉnh Thanh Hóa sẽ căn cứ vào Nghị quyết này để tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
Nghị quyết này được thông qua khi nào?
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2009.
全文
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước,
chi Ngân sách địa phương năm 2008.
_________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ Ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán Ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Sau khi xem xét tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nứơc, chi ngân sách địa phương năm 2008; Báo cáo thẩm tra số 282/BC-HĐND.KT ngày 09/12/2009 của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnhvà ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2008, gồm những nội dung chủ yếu sau:
I. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách.
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng thu NSNN |
Phân chi các cấp ngân sách |
||||
|
NS trung ương |
NS địa phương |
Trong đó |
|||||
|
NS tỉnh |
NS huyện |
NS xã |
|||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3=4+5+6 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng thu NSNN (I+II) |
14.443.755 |
162.797 |
14.280.958 |
8.011.206 |
4.762.670 |
1.507.082 |
|
I |
Thu cân đối NSNN |
14.054.713 |
162.797 |
13.891.916 |
7.834.205 |
4.690.910 |
1.366.801 |
|
1 |
Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác |
2.420.922 |
85.248 |
2.335.674 |
1.396.902 |
598.226 |
340.546 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
2.334.809 |
|
2.334.809 |
1.396.738 |
597.525 |
340.546 |
|
|
- Các khoản thu phân chia theo tỉ lệ |
865 |
|
865 |
164 |
701 |
|
|
2 |
Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN |
35.000 |
|
35.000 |
35.000 |
|
|
|
3 |
Thu kết dư năm trước |
365.993 |
|
365.993 |
126.489 |
161.121 |
78.383 |
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang |
847.711 |
|
847.711 |
723.854 |
115.669 |
8.188 |
|
5 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
10.307.310 |
|
10.307.310 |
5.551.782 |
3.815.844 |
939.684 |
|
6 |
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên |
228 |
|
228 |
178 |
50 |
|
|
7 |
Thu bán trái phiếu |
77.549 |
77.549 |
|
|
|
|
|
II |
Các khoản thu quản lý qua NSNN |
389.042 |
|
389.042 |
177.001 |
71.760 |
140.281 |
II. Chi ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng chi NSĐP |
Trong đó Phân chia các cấp ngân sách |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
NS tỉnh |
NS huyện |
NS xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
|
|
Tổng chi NSĐP (I+II) |
13.827.750 |
7.777.941 |
4.624.701 |
1.425.108 |
|
I |
Chi cân đối NSĐP |
13.438.708 |
7.600.940 |
4.552.941 |
1.284.827 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
1.977.041 |
1.255.680 |
417.114 |
304.247 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
-Chi Xây dựng cơ bản |
1.973.504 |
1.252.143 |
417.114 |
304.247 |
|
|
-Chi hỗ trợ các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ và sản phẩm công ích. |
3.537 |
3.537 |
|
|
|
2 |
Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN |
41.174 |
41.174 |
|
|
|
3 |
Chi thường xuyên |
5.463.863 |
1.530.737 |
2.983.918 |
949.208 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
|
5 |
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới |
4.755.528 |
3.815.844 |
939.684 |
|
|
6 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
1.194.574 |
951.205 |
212.047 |
31.322 |
|
7 |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
3.298 |
3.070 |
178 |
50 |
|
II |
Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN |
389.042 |
177.001 |
71.760 |
140.281 |
III. Cân đối thu- chi Ngân sách địa phương.
Đơn vị: triệu đồng
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng chi NSĐN |
Trong đó Phân chia các cấp ngân sách |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
NS tỉnh |
NS huyện |
NS xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Tổng thu NSNN |
14.280.958 |
8.011.206 |
4.762.670 |
1.507.082 |
|
II |
Tổng chi NSĐP |
13.827.750 |
7.777.941 |
4.624.701 |
1.425.108 |
|
III |
Chênh lệch thu – chi (I-II) |
453.208 |
233.265 |
137.969 |
81.974 |
Điều 2. UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV kỳ hợp thứ 14 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2009./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。