Quyết định số 133/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ. Quyết định này quy định cụ thể về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
适用范围
UBND huyện Phù Cừ, UBND thị trấn Trần Cao, các sở ngành liên quan của tỉnh Hưng Yên (Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế), Văn phòng UBND tỉnh.
要点
- UBND huyện Phù Cừ được phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 với các chỉ tiêu về diện tích và cơ cấu các loại đất.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho thị trấn Trần Cao cũng được phê duyệt, bao gồm các chỉ tiêu về diện tích các loại đất theo từng năm.
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp và ngược lại có số lượng cụ thể trong từng năm.
- Diện tích đất phải thu hồi từ các mục đích sử dụng khác nhau được xác định rõ ràng.
- UBND huyện Phù Cừ có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực là việc quản lý hiệu quả quy hoạch sử dụng đất sẽ giúp nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân thông qua việc phát triển hạ tầng, nhà ở và các khu vực công cộng.
- Tiếp theo, việc thu hồi đất có thể gây khó khăn cho một số hộ dân, doanh nghiệp đang sử dụng đất hiện tại.
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp có thể ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp địa phương.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng cho ai?
UBND huyện Phù Cừ, UBND thị trấn Trần Cao và các sở ngành liên quan của tỉnh Hưng Yên.
Diện tích đất nông nghiệp sẽ thay đổi như thế nào theo quy hoạch?
Diện tích đất nông nghiệp dự kiến giảm từ 334.45 ha năm 2005 xuống còn 296.55 ha vào năm 2010, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm cũng giảm đáng kể.
Có bao nhiêu loại đất bị thu hồi?
Có nhiều loại đất bị thu hồi, bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp (đất ở, đất chuyên dùng, đất quốc phòng, an ninh, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông suối và mặt nước chuyên dùng).
UBND huyện Phù Cừ có trách nhiệm gì?
UBND huyện Phù Cừ phải công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
全文
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN
Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của UBND huyện Phù Cừ tại Tờ trình số 83/TT-UBND ngày 28/9/2006 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 430/TTr-TNMT ngày 20/11/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
TT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
480.47 |
100 |
480.47 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
334.45 |
69.61 |
296.55 |
61.72 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
305.42 |
|
184.68 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
303.01 |
|
182.49 |
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
302.33 |
|
171.84 |
|
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
0.68 |
|
10.65 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
2.41 |
|
2.19 |
|
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
29.03 |
|
111.87 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
144.941 |
30.17 |
183.92 |
38.28 |
|
2.1 |
Đất ở |
47.29 |
|
51.35 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
47.29 |
|
51.35 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
76.96 |
|
110.10 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
5.44 |
|
4.99 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
0 |
|
1.59 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4.62 |
|
29.28 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
4.62 |
|
29.28 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất VLXD, gốm sứ |
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
66.90 |
|
74.24 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
35.02 |
|
44.56 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
19.55 |
|
16.80 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để truyền dẫn năng lượng, truyền thông |
|
|
|
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
0 |
|
0.03 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
0.14 |
|
0.14 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
3.52 |
|
4.12 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
6.53 |
|
6.49 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
2.14 |
|
2.00 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
|
|
|
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
0 |
|
0.10 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
2.99 |
|
2.95 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
4.98 |
|
6.85 |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
12.72 |
|
12.67 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
1.08 |
0.22 |
0.00 |
0.00 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
1.08 |
|
0.00 |
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
|
TT |
Loại đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
46.68 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
46.02 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
45.80 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
45.36 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
0.22 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
0.66 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
85.13 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
9.33 |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp |
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
75.80 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
0.93 |
|
3.1 |
Đất chuyên dùng |
0.86 |
|
3.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
3.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
3.1.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
3.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
0.86 |
|
3.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
0.05 |
|
3.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
0.02 |
|
3.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
|
TT |
Loại đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
46.68 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
46.02 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
45.80 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
45.36 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
0.22 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
0.66 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
11.38 |
|
2.1 |
Đất ở |
7.34 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
7.34 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
3.77 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
0.45 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
0.93 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
2.39 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
0.22 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
0.05 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
3d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
|
TT |
Mục đích sử dụng |
DT đưa vào sử dụng (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
1.08 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.08 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.08 |
|
|
Trong đó: Đất trồng lúa |
0 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/2000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Diện tích đến năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
480.47 |
480.47 |
480.47 |
480.47 |
480.47 |
480.47 |
|
1. |
Đất nông nghiệp |
334.45 |
305.93 |
304.82 |
300.13 |
297.14 |
296.55 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
305.42 |
235.15 |
192.29 |
187.90 |
185.04 |
184.68 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
303.01 |
232.81 |
190.02 |
185.67 |
182.82 |
184.68 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
302.33 |
227.53 |
180.01 |
175.66 |
173.25 |
171.84 |
|
1.1.12 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
0,68 |
5,28 |
10.01 |
10.01 |
9.57 |
10.65 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
2.41 |
2.34 |
2.27 |
2.23 |
2.22 |
2.19 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
29.03 |
70.78 |
112.53 |
112.23 |
112.10 |
111.87 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
144.94 |
173.96 |
174.57 |
179.26 |
182.25 |
183.92 |
|
2.1 |
Đất ở |
47.29 |
47.59 |
50.37 |
52.55 |
52.36 |
51.35 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
47.29 |
47.59 |
50.37 |
52.55 |
52.36 |
51.35 |
|
2.1 |
Đất chuyên dùng |
76.96 |
103.99 |
102.32 |
104.90 |
170.40 |
110.10 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
5.44 |
5.44 |
5.21 |
5.01 |
5.01 |
4.99 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
0 |
1.59 |
1.59 |
1.59 |
1.59 |
1.59 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4.62 |
30.21 |
29.38 |
29.38 |
29.28 |
29.28 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
4.62 |
30.21 |
29.38 |
29.38 |
29.28 |
29.28 |
|
2.2.3.3 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
66.90 |
66.75 |
66.14 |
68.92 |
71.52 |
74.24 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
35.02 |
34.84 |
35.20 |
38.25 |
41.41 |
44.56 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
19.55 |
18.82 |
17.85 |
17.62 |
17.23 |
16.80 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
0.00 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
0.14 |
0.14 |
0.14 |
0.14 |
0.14 |
0.14 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
3.52 |
4.15 |
4.15 |
4.15 |
4.12 |
4.12 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
6.53 |
6.53 |
6.53 |
6.49 |
6.49 |
6.49 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
2.14 |
2.14 |
2.14 |
2.14 |
2.00 |
2.00 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
0.00 |
0.10 |
0.10 |
0.10 |
0.10 |
0.10 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
2.99 |
2.99 |
2.99 |
2.99 |
2.97 |
2.95 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
4.98 |
6.17 |
6.17 |
6.12 |
6.85 |
6.85 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
12.72 |
12.72 |
12.72 |
12.70 |
12.67 |
12.67 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
1.08 |
1.08 |
1.08 |
1.08 |
1.08 |
0 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
1.08 |
1.08 |
1.08 |
1.08 |
1.08 |
0 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu |
DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển giao phi nông nghiệp |
46.68 |
32.37 |
4.96 |
4.69 |
2.99 |
1.67 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
46.02 |
32.37 |
4.69 |
4.39 |
2.86 |
1.44 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
45.80
45.36 |
32.30
32.30 |
4.89
4.89 |
4.35
4.35 |
2.85
2.41 |
1.41
1.41
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
0.22 |
0.07 |
0.07 |
0.04 |
0.01 |
0.03 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
0.66 |
|
|
0.30 |
0.13 |
0.23 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
9.33 |
4.60 |
4.73 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
75.80 |
37.90 |
37.90 |
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
0.93 |
0.07 |
0.46 |
0.33 |
0.05 |
0.02 |
|
3.1 |
Đất chuyên dùng |
0.86 |
0.07 |
0.46 |
0.26 |
0.05 |
0.02 |
|
3.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
3.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
3.1.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
3.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
0.86 |
0.07 |
0.46 |
0.26 |
0.05 |
0.02 |
|
3.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
0.05 |
|
|
0.05 |
|
|
|
3.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
0.02 |
|
|
0.02 |
|
|
|
3.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu |
DT thu hồi trong kỳ KH |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
46.68 |
32.37 |
4.96 |
4.69 |
2.99 |
1.67 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
46.02 |
32.37 |
4.96 |
4.39 |
2.86 |
1.44 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
45.80
45.36 |
32.30
32.30 |
4.89
4.89 |
4.35
4.35 |
2.85
2.41 |
1.41
1.41 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
0.22 |
0.07 |
0.07 |
0.04 |
0.01 |
0.03 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
0.66 |
|
|
0.30 |
0.13 |
0.23 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
11.38 |
0.77 |
3.61 |
2.99 |
1.99 |
2.02 |
|
2.1 |
Đất ở |
7.34 |
|
2.09 |
2.38 |
1.30 |
1.57 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
7.34 |
|
2.09 |
2.38 |
1.30 |
1.57 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
3.77 |
0.77 |
1.52 |
0.54 |
0.49 |
0.45 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp |
0.45 |
|
0.23 |
0.20 |
|
0.02 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
0.93 |
|
0.83 |
|
0.10 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
2.39 |
0.77 |
0.46 |
0.34 |
0.39 |
0.43 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
0.22 |
|
|
0.05 |
0.17 |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
0.05 |
|
|
0.02 |
0.03 |
|
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Mục đích sử dụng |
DT đưa vào sử dụng trong kỳ |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
1.08 |
|
|
|
|
1.08 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.08 |
|
|
|
|
1.08 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.08 |
|
|
|
|
1.08 |
|
|
Trong đó: Đất trồng lúa |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
|
|
|
|
|
|
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND thị trấn Trần Cao và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。