🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
_______________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai số ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt Bảng mức giá các loại đất tỉnh Bắc Giang năm 2009;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1050/TTr-STC ngày 20/10/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2009 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Văn Hạnh |
BẢNG MỨC GIÁ
CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2008
của UBND tỉnh Bắc Giang)
I. BẢNG 1 - BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Quy định chung cho các huyện, thành phố)
Đơn vị tính: đồng/m2
|
S T T |
VỊ TRÍ |
ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM |
ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM |
ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN |
ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT |
|
1. |
Thành phố Bắc Giang |
44.000 |
42.000 |
35.000 |
15.000 |
|
2. |
Các thị trấn |
42.000 |
40.000 |
33.000 |
14.000 |
|
3. |
Các xã trung du |
40.000 |
38.000 |
31.000 |
13.000 |
|
4. |
Các xã miền núi |
36.000 |
34.000 |
27.000 |
6.000 |
II. CÁC BẢNG MỨC GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN;
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN NGOÀI KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP.
(Quy định riêng cho các huyện, thành phố)
1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG
BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG (ĐÔ THỊ LOẠI III)
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I |
|
|
|
|
|
1. |
Đường Lý Thái Tổ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu cầu đến Đ.Ngô Gia Tự |
7.200 |
6.000 |
3.200 |
1.200 |
|
- |
Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đ.Lê Lợi |
8.000 |
6.300 |
3.600 |
1.400 |
|
2. |
Đường Xương Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
7.200 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
5.800 |
3.600 |
2.300 |
|
|
- |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.300 |
|
|
(Bên phía đường sắt) |
3.200 |
2.300 |
1.500 |
|
|
- |
Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ |
3.150 |
|
|
|
|
|
(Bên phía đường sắt) |
2.700 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG |
2.700 |
|
|
|
|
|
(Bên phía đường sắt) |
910 |
|
|
|
|
3. |
Đường Quang Trung |
7.200 |
6.000 |
3.500 |
|
|
4. |
Đường Chợ Thương: Từ Đ.Quang Trung đến Đ. Lý Thái Tổ |
6.300 |
4.500 |
3.200 |
|
|
5. |
Đường Nguyễn Thị Lưu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ |
6.300 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
5.400 |
3.600 |
2.700 |
1.300 |
|
- |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích |
5.000 |
3.150 |
2.400 |
|
|
- |
Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai |
5.000 |
3.150 |
|
|
|
6. |
Đường Nguyễn Gia Thiều |
6.300 |
|
|
|
|
7. |
Đường Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ |
7.200 |
3.600 |
2.000 |
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
7.200 |
4.000 |
3.500 |
1.300 |
|
8. |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi |
7.200 |
4.500 |
3.200 |
|
|
- |
Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang |
6.300 |
4.500 |
3.200 |
1.300 |
|
9. |
Đường Lê Lợi |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường NVCừ - Lê Lợi |
7.500 |
4.500 |
2.800 |
1.300 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Đ.NVCừ-Lê Lợi đến ngã 4 Hùng Vương |
8.600 |
4.500 |
2.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ ngã 4 Hùng Vương đến đường vào đình làng Vĩnh Ninh |
7.500 |
4.500 |
2.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ đường vào đình làng Vĩnh Ninh đến TTGD thường xuyên tỉnh |
7.000 |
4.500 |
2.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế |
5.000 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh |
4.500 |
2.700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế |
4.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải |
|
3.600 |
|
|
|
10. |
Đường Hùng Vương |
7.500 |
4.500 |
3.600 |
|
|
11. |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
6.300 |
4.500 |
2.800 |
|
|
- |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết tượng đài |
5.500 |
3.500 |
2.300 |
|
|
- |
Đoạn từ tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
6.000 |
3.500 |
2.500 |
|
|
- |
Đất ở nhà vườn dãy 2 Đ.Hoàng Văn Thụ đoạn từ Tượng đài đến Công ty CP Quang Minh (thuộc phân lô N23, N24, N25 theo quy hoạch ) |
|
3.000 |
|
|
|
- |
Khu Đất ở nhà vườn nằm cạnh Trường PTTH chuyên; trường THPT dân tộc nội trú và TT VTTT Bắc Giang (thuộc phân lô N26, N27 theo quy hoạch) |
|
|
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 24m |
|
3.500 |
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 19,5m |
|
3.000 |
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 16m |
|
2.700 |
|
|
|
+ |
Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 12,5m |
|
2.500 |
|
|
|
- |
Khu C8 |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ ngã tư Đ.Hoàng Văn Thụ sau Đài tưởng niệm sang Đ.Lê Lợi |
|
4.000 |
|
|
|
+ |
Đoạn các đường nội bộ |
|
3.000 |
|
|
|
12. |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
6.000 |
3.500 |
|
|
|
- |
Đất ở nhà vườn dãy 3,4 Đ.Nguyễn Thị Minh Khai (cạnh công ty Quang Minh đến trường Mầm non Thu Hương) |
|
3.000 |
|
|
|
II. |
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II |
|
|
|
|
|
13. |
Đường Nguyễn Văn Mẫn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự |
5.400 |
3.600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long |
4.500 |
2.700 |
|
|
|
14. |
Đường Trần Nguyên Hãn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà Văn hóa Công ty Đạm |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
|
- |
Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương |
3.150 |
1.800 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm |
1.800 |
|
|
|
|
15. |
Đường Nghĩa Long |
4.500 |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
16. |
Đường Á Lữ |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
17. |
Đường Tân Ninh |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
18. |
Đường Thánh Thiên |
5.400 |
3.150 |
2.300 |
900 |
|
19. |
Đường Huyền Quang |
4.500 |
3.150 |
2.300 |
900 |
|
20. |
Đường Nguyễn Cao |
5.400 |
3.150 |
2.300 |
1.300 |
|
21. |
Đường Tiền Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên |
4.050 |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
- |
Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
22. |
Đường Nguyễn Khắc Nhu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 Đ.Nguyễn Khắc Nhu |
3.600 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
23. |
Đường Đặng Thị Nho |
4.500 |
2.700 |
2.300 |
|
|
24. |
Đường Giáp Hải |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang |
4.050 |
2.300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ địa giới xã Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế |
4.500 |
2.700 |
|
|
|
25. |
QL 31: Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG |
3.600 |
1.800 |
|
|
|
III. |
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III |
|
|
|
|
|
26. |
Đường Vương Văn Trà |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường VVTrà |
3.150 |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
- |
Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
720 |
|
27. |
Đường Nguyễn Công Hãng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm |
2.300 |
900 |
720 |
450 |
|
- |
Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng. |
3.150 |
1.800 |
900 |
450 |
|
- |
Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến kho gạo Hà Vị |
2.700 |
1.300 |
900 |
450 |
|
- |
Đoạn từ kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn |
3.150 |
1.300 |
900 |
450 |
|
28. |
Đường Đàm Thuận Huy |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
|
29. |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai quy hoạch qua khu dân cư mới đường Trần Nguyên Hãn - phường Thọ Xương |
2.850 |
|
|
|
|
30. |
Đường Châu Xuyên |
3.150 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
31. |
Đường Mỹ Độ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ |
3.300 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
- |
Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ |
2.700 |
1.800 |
900 |
|
|
- |
Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố |
1.800 |
900 |
|
|
|
32. |
Đường cầu mới Mỹ Độ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu cầu đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ |
4.000 |
2.300 |
1.800 |
900 |
|
- |
Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận Bắc Giang |
3.300 |
2.300 |
1.500 |
|
|
33. |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến ngõ 7B) |
2.700 |
1.800 |
1.300 |
900 |
|
IV. |
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV |
|
|
|
|
|
34. |
Đường Đồng Cửa |
2.300 |
1.300 |
900 |
720 |
|
35. |
Đường Đào Sư Tích |
2.300 |
1.300 |
900 |
|
|
36. |
Đường Cao Kỳ Vân |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ. Trần Nguyên Hãn đến Ngã 4 kho gạo Hà Vị |
1.800 |
900 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị |
1.300 |
720 |
450 |
|
|
37. |
Đường Trần Đăng Tuyển |
1.300 |
450 |
|
|
|
38. |
Đường Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1 |
2.500 |
900 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 1 đến Km 2 |
2.000 |
720 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5 |
1.000 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5 |
1.300 |
|
|
|
|
39. |
Đường Hồ Công Dự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền |
2.300 |
900 |
720 |
|
|
- |
Đoạn còn lại |
1.300 |
720 |
450 |
|
|
40. |
Đường Lê Lai |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Lê Lợi đến trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
3.000 |
1.800 |
900 |
|
|
- |
Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Đ.Hùng Vương |
4.000 |
2.000 |
900 |
|
|
41. |
Đường Cô Giang |
1.300 |
900 |
720 |
|
|
42. |
Đường Thân Khuê |
|
|
|
|
|
|
§o¹n tõ ®êng Hoµng Hoa Th¸m ®Õn hÕt s©n thÓ thao |
1.000 |
|
|
|
|
|
§o¹n tiÕp tõ s©n thÓ thao ®Õn nhµ m¸y Ðp dÇu |
700 |
|
|
|
|
43. |
Đường Bảo Ngọc |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Hoàng Hoa Thám đến trường Tiểu học Đa Mai |
1.000 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác |
700 |
|
|
|
|
44. |
Đường Phạm Liêu |
900 |
|
|
|
|
45. |
Đường Phùng Trạm |
900 |
450 |
|
|
|
46. |
Đường Nguyễn Duy Năng |
900 |
450 |
|
|
|
47. |
Các đường, ngõ trong các làng thuộc các phường; các ngõ đã và chưa có tên |
900 |
450 |
270 |
|
BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I |
|
|
|
|
|
1. |
Đường Lý Thái Tổ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu cầu đến Đ.Ngô Gia Tự |
5.040 |
4.200 |
2.240 |
840 |
|
- |
Đoạn từ Đ.Ngô Gia Tự đến Đ.Lê Lợi |
5.600 |
4.400 |
2.500 |
980 |
|
2. |
Đường Xương Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
5.040 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
4.060 |
2.520 |
1.600 |
|
|
- |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách |
3.500 |
2.100 |
1.400 |
900 |
|
|
( Bên phía đường sắt) |
2.240 |
1.600 |
1.050 |
|
|
- |
Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang |
3.150 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ |
2.200 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
1.890 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG |
1.890 |
|
|
|
|
|
( Bên phía đường sắt) |
630 |
|
|
|
|
3. |
Đường Quang Trung |
5.040 |
4.200 |
2.450 |
|
|
4. |
Đường Chợ Thương: Từ Đ.Quang Trung đến Đ.Lý Thái Tổ |
4.400 |
3.150 |
2.240 |
|
|
5. |
Đường Nguyễn Thị Lưu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ |
4.400 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
3.780 |
2.520 |
1.890 |
900 |
|
- |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích |
3.500 |
2.200 |
1.680 |
|
|
- |
Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai |
3.500 |
2.200 |
|
|
|
6. |
Đường Nguyễn Gia Thiều |
4.400 |
|
|
|
|
7. |
Đường Ngô Gia Tự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ |
5.040 |
2.520 |
1.400 |
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
5.040 |
2.800 |
2.450 |
900 |
|
8. |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi |
5.040 |
3.150 |
2.240 |
|
|
- |
Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang |
4.400 |
3.150 |
2.240 |
900 |
|
9. |
Đường Lê Lợi |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường NVCừ - Lê Lợi |
5.250 |
3.150 |
1.960 |
900 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Đ.NVCừ-Lê Lợi đến ngã 4 Hùng Vương |
6.020 |
3.150 |
1.960 |
630 |
|
- |
Đoạn từ ngã 4 Hùng Vương đến đường vào đình làng Vĩnh Ninh |
5.250 |
3.150 |
1.960 |
630 |
|
- |
Đoạn từ đường vào đình làng Vĩnh Ninh đến TTGD thường xuyên tỉnh |
4.900 |
3.150 |
1.960 |
630 |
|
- |
Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế |
3.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh |
3.150 |
1.890 |
|
|
|
- |
Đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế |
3.150 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải |
|
2.520 |
|
|
|
10. |
Đường Hùng Vương |
5.250 |
3.150 |
2.520 |
|
|
11. |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương |
4.400 |
3.150 |
1.960 |
|
|
- |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết tượng đài |
3.850 |
2.450 |
1.600 |
|
|
- |
Đoạn từ tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
4.200 |
2.450 |
1.750 |
|
|
- |
Khu C8 |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ ngã tư Đ.Hoàng Văn Thụ sau Đài tưởng niệm sang Đ.Lê Lợi |
|
2.800 |
|
|
|
+ |
Đoạn các đường nội bộ |
|
2.100 |
|
|
|
12. |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
4.200 |
2.450 |
|
|
|
II. |
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II |
|
|
|
|
|
13. |
Đường Nguyễn Văn Mẫn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự |
3.780 |
2.520 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long |
3.150 |
1.890 |
|
|
|
14. |
Đường Trần Nguyên Hãn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm |
3.150 |
1.890 |
1.260 |
900 |
|
- |
Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương |
2.200 |
1.260 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm |
1.260 |
|
|
|
|
15. |
Đường Nghĩa Long |
3.150 |
1.600 |
900 |
630 |
|
16. |
Đường Á Lữ |
3.150 |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
17. |
Đường Tân Ninh |
3.150 |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
18. |
Đường Thánh Thiên |
3.780 |
2.200 |
1.600 |
630 |
|
19. |
Đường Huyền Quang |
3.150 |
2.200 |
1.600 |
630 |
|
20. |
Đường Nguyễn Cao |
3.780 |
2.200 |
1.600 |
900 |
|
21. |
Đường Tiền Giang |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên |
2.830 |
1.600 |
900 |
630 |
|
- |
Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương |
1.890 |
1.260 |
900 |
630 |
|
22. |
Đường Nguyễn Khắc Nhu |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị |
3.150 |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
- |
Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 Đ.Nguyễn Khắc Nhu |
2.520 |
1.260 |
900 |
630 |
|
23. |
Đường Đặng Thị Nho |
3.150 |
1.890 |
1.600 |
|
|
24. |
Đường Giáp Hải |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang |
2.830 |
1.600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ địa giới xã Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế |
3.150 |
1.890 |
|
|
|
25. |
QL 31: Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG |
2.520 |
1.260 |
|
|
|
III. |
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III |
|
|
|
|
|
26. |
Đường Vương Văn Trà |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường VVTrà |
2.200 |
1.600 |
900 |
630 |
|
- |
Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường |
1.890 |
1.260 |
900 |
500 |
|
27. |
Đường Nguyễn Công Hãng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm |
1.600 |
630 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng. |
2.200 |
1.260 |
630 |
300 |
|
- |
Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến kho gạo Hà Vị |
1.890 |
900 |
630 |
300 |
|
- |
Đoạn từ kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn |
2.200 |
900 |
630 |
300 |
|
28. |
Đường Đàm Thuận Huy |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
|
29. |
Đường Châu Xuyên |
2.200 |
1.260 |
900 |
630 |
|
30. |
Đường Mỹ Độ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ |
2.300 |
1.260 |
900 |
630 |
|
- |
Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
|
- |
Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố |
1.260 |
630 |
|
|
|
31 |
Đường cầu mới Mỹ Độ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu cầu đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ |
2.800 |
1.600 |
1.260 |
630 |
|
- |
Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận Bắc Giang |
2.300 |
1.600 |
900 |
|
|
32. |
Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến ngõ 7B) |
1.890 |
1.260 |
900 |
630 |
|
IV. |
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV |
|
|
|
|
|
33. |
Đường Đồng Cửa |
1.600 |
900 |
630 |
500 |
|
34. |
Đường Đào Sư Tích |
1.600 |
900 |
630 |
|
|
35. |
Đường Cao Kỳ Vân |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Trần Nguyên Hãn đến Ngã 4 kho gạo Hà Vị |
1.260 |
630 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị |
900 |
500 |
300 |
|
|
36. |
Đường Trần Đăng Tuyển |
900 |
300 |
|
|
|
37. |
Đường Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1 |
1.750 |
630 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 1 đến Km 2 |
1.400 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5 |
700 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5 |
900 |
|
|
|
|
38. |
Đường Hồ Công Dự |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền |
1.600 |
630 |
500 |
|
|
- |
Đoạn còn lại |
900 |
500 |
300 |
|
|
39. |
Đường Lê Lai |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Lê Lợi đến trường tiểu học Võ Thị Sáu |
2.100 |
1.260 |
630 |
|
|
- |
Đoạn từ trường tiểu học Võ Thị Sáu đến Đ.Hùng Vương |
2.800 |
1.400 |
630 |
|
|
40. |
Đường Cô Giang |
900 |
630 |
500 |
|
|
41. |
Đường Thân Khuê |
|
|
|
|
|
|
§o¹n tõ ®êng Hoµng Hoa Th¸m ®Õn s©n thÓ thao |
700 |
|
|
|
|
|
§o¹n tõ s©n thÓ thao ®Õn nhµ m¸y Ðp dÇu |
490 |
|
|
|
|
42. |
Đường Bảo Ngọc |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Đ.Hoàng Hoa Thám đến trường Tiểu học Đa Mai |
700 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác |
490 |
|
|
|
|
43. |
Đường Phạm Liêu |
630 |
|
|
|
|
44. |
Đường Phùng Trạm |
630 |
300 |
|
|
|
45. |
Đường Nguyễn Duy Năng |
630 |
300 |
|
|
|
46. |
Các đường, ngõ trong các làng thuộc các phường; các ngõ đã và chưa có tên |
630 |
300 |
190 |
|
|
47. |
Đất có mặt nước chuyên dùng cho thuê ( tính trên diện tích sử dụng ) |
Áp dụng theo Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề. |
|||
BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
1. |
Xã nhóm A |
900 |
720 |
500 |
400 |
720 |
540 |
300 |
250 |
450 |
270 |
180 |
90 |
|
2. |
Xã nhóm B |
720 |
450 |
400 |
300 |
450 |
270 |
220 |
150 |
270 |
180 |
90 |
|
|
3. |
Xã nhóm C |
450 |
360 |
300 |
200 |
270 |
180 |
150 |
100 |
180 |
90 |
|
|
BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
1. |
Xã nhóm A |
630 |
500 |
350 |
280 |
500 |
380 |
210 |
175 |
350 |
210 |
140 |
70 |
|
2. |
Xã nhóm B |
500 |
315 |
280 |
210 |
315 |
190 |
155 |
105 |
210 |
140 |
70 |
|
|
3. |
Xã nhóm C |
315 |
250 |
210 |
140 |
190 |
130 |
105 |
70 |
140 |
70 |
|
|
Phân loại nhóm xã như sau:
- Xã thuộc nhóm A: Dĩnh Kế.
- Xã thuộc nhóm B: Xương Giang, Đa Mai.
- Xã thuộc nhóm C: Song Mai.
2. HUYỆN VIỆT YÊN
BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG : |
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường quốc lộ 37: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp Cty Xăng dầu |
3.000 |
1.000 |
|
|
|
- |
Từ giáp đất Cty Xăng dầu đến giáp đất nhà Văn Phong |
2.500 |
1.200 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà Văn Phong đến đất nhà ông Ky Thi |
3.500 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Ky Thi đến giáp đất nhà ông Nghi |
3.700 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Nghi đến giáp đất nhà ông Lập |
3.900 |
2.000 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Lập đến giáp đất nhà bà Xuân |
4.100 |
2.000 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà bà Xuân đến giáp đất nhà ông Hiển |
4.500 |
2.200 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Hiển đến giáp đất nhà ông Hòa |
4.700 |
2.200 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Hòa đến hết đường nội thị giáp đất ông Kim |
5.000 |
2.000 |
|
|
|
- |
Từ nhà ông Kim đến hết đất Huyện đội - giáp ông Mạnh |
4.800 |
2.000 |
|
|
|
- |
Từ đất ông Mạnh đến hết đất Nhà trẻ Liên Cơ |
4.500 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ đất Nhà trẻ Liên cơ đến hết đường rẽ vào TTGDTX |
4.200 |
1.200 |
|
|
|
- |
Từ giáp đường rẽ vào TTGDTX đến hết đất thị trấn |
4.000 |
1.000 |
|
|
|
- |
Từ nhà ông Giang Lý đến giáp đất bà Hoàn Bình |
3.900 |
1.200 |
|
|
|
- |
Từ đất bà Hoàn Bình đến giáp đất ông Hưng Xuyên |
4.100 |
1.300 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Hưng Xuyên đến hết đất ông Tuân Nhận |
4.500 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ đất Cường Phượng đến hết đất bà Hải |
4.200 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ đầu nhà Hiền Thắng đến Trường tiểu học TT Bích Động |
2.000 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ đoạn cuối Trường tiểu học Bích Động đến đường 298 |
1.500 |
1.200 |
|
|
|
- |
Khu dân cư thị trấn Bắc |
1.500 |
|
|
|
|
2 |
Đường 298 : Từ giáp Tăng Quang đi Cầu Sim |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng |
1.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn rẽ vào thôn Thượng đến nhà Luyến Cường |
2.500 |
800 |
|
|
|
- |
Từ hết đất nhà Luyến Cường đến nhà Tuấn Kim |
3.800 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ hết nhà Tuấn Kim đến hết đất Kho bạc |
4.800 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ hết đất Kho bạc đến hết đất Công an |
3.500 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ hết đất Công an đến hết Công ty cổ phần BAGICO |
2.800 |
1.500 |
|
|
|
- |
Từ hết Công ty CP BAGICO - đường rẽ vào Trường Thân Nhân Trung |
2.000 |
1.000 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng Trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại |
1.500 |
1.000 |
|
|
|
- |
Từ sau nhà ông Đại đến hết cổng Trường cấp 3 Việt Yên I |
1.000 |
700 |
|
|
|
- |
Từ cổng Trường cấp 3 Việt Yên 1 đến đường rẽ đình làng Đông +100m |
700 |
400 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông+100m đến hết đoạn sâu trũng (đầu xóm mới) |
500 |
300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn |
800 |
400 |
|
|
|
- |
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim |
400 |
200 |
|
|
|
- |
Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn) |
200 |
120 |
|
|
|
3 |
Đường trong ngõ, xóm của các thôn |
|
300 |
|
|
|
II |
THỊ TRẤN NẾNH: |
|
|
|
|
|
1 |
Đường quốc lộ 1A (Phúc Lâm đi Tam tầng) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh |
2.000 |
900 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam |
2.500 |
1.000 |
|
|
|
- |
Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ thôn Ninh Khánh |
3.000 |
1.200 |
800 |
400 |
|
+ |
Khu đất thùng ao sâu |
|
800 |
400 |
200 |
|
- |
Đoạn từ đường rẽ thôn Ninh Khánh đến nhà Hòa Luật |
4.000 |
1.500 |
800 |
400 |
|
- |
Đoạn từ nhà Hòa Luật đến nhà ông Tuân +10m |
5.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
|
- |
Đoạn từ nhà ông Tuân +10m đến hết TT Nếnh |
4.000 |
2.000 |
800 |
500 |
|
+ |
Đoạn đất sâu trũng |
2.500 |
1.000 |
500 |
250 |
|
2 |
Đường trong ngõ xóm còn lại |
800 |
500 |
350 |
200 |
|
III. |
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH: |
||||
|
A |
Trên trục đường quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Hồng Thái: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái |
2.200 |
1.000 |
600 |
|
|
- |
Từ Bưu điện Hồng Thái đến đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái |
2.000 |
800 |
400 |
|
|
+ |
Đoạn thâm trùng |
1.000 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến |
1.800 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ Hội trường trường thôn Hùng Lãm |
1.400 |
600 |
|
|
|
+ |
Nếu đất thâm trùng |
900 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ Hội trường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm ngã tư Đình Trám |
2.500 |
1.000 |
500 |
300 |
|
+ |
Đoạn thâm trùng |
1.000 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn trung tâm ngã tư Đình Trám (+500m dọc QL1A và QL37) |
3.500 |
1.500 |
600 |
400 |
|
- |
Sau trung tâm Đình Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh |
2.500 |
1.000 |
500 |
300 |
|
+ |
Đoạn thâm trùng |
1.200 |
600 |
|
|
|
2 |
Xã Hoàng Ninh: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh) đến rẽ thôn Hoàng Mai |
1.700 |
700 |
|
|
|
+ |
Đoạn thâm trùng |
1.200 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái |
1.800 |
700 |
|
|
|
3 |
Xã Quang Châu: Từ đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu |
2.000 |
1.000 |
|
|
|
B |
Trục đường quốc lộ 37: |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Hồng Thái: Đoạn ngã tư Đình Trám+500m đến hết địa phận H.Thái |
3.500 |
1.500 |
|
|
|
2 |
Xã Bích Sơn: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ nhà Tuyến Tuyến đến bờ mương thôn Tự |
3.500 |
1.000 |
500 |
|
|
+ |
Đoạn thâm trùng |
2.500 |
800 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết đất nhà Luân Giang |
4.000 |
1.500 |
1.000 |
|
|
- |
Đoạn từ hết đất nhà Luân Giang đến đường rẽ nhà VH thôn Vàng |
3.000 |
1.000 |
400 |
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ nhà VH thôn Vàng đến hết đất Bích Sơn |
2.000 |
800 |
350 |
|
|
3 |
Trung tâm xã Tự Lạn: |
|
|
|
|
|
- |
Từ trung tâm xã (cổng vào UBND đến đường vào trường THCS) |
1.600 |
700 |
300 |
|
|
- |
Đoạn từ cổng Trường THCS đến giáp xã Việt Tiến) |
1.200 |
600 |
250 |
|
|
+ |
Thâm trùng |
800 |
400 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng UB đến cổng vào Trường tiểu học |
1.200 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn cổng vào Trường tiểu học đến Bưu điện VH xã |
1.000 |
400 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện VH xã đến giáp xã Bích Sơn |
800 |
350 |
|
|
|
+ |
Thâm trùng |
600 |
300 |
|
|
|
4 |
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: |
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (từ Cây xăng đến Kẻ Chàng + 200m) |
1.400 |
500 |
250 |
|
|
- |
Đoạn sau trung tâm 200m |
1.200 |
400 |
|
|
|
- |
Đoạn còn lại |
1.000 |
300 |
150 |
|
|
C |
Trục đường 298 |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Bích Sơn: Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến cầu Tăng Quang |
1.000 |
500 |
|
|
|
2 |
Trung tâm xã Minh Đức: tính từ đường rẽ vào trụ sở UBND cộng 100m về phía nam và phía bắc |
1.200 |
500 |
|
|
|
3 |
Xã Quảng Minh: (từ cầu Tăng Quang đến Phúc Lâm) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn nhà Ngữ Đa đến cầu Tăng Quang và cộng 200m về phía Phúc Lâm |
1.500 |
1.000 |
|
|
|
- |
Đoạn còn lại |
1.200 |
800 |
|
|
|
D |
Trục đường 398 : |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Nghĩa Trung: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý Tân Yên |
1.800 |
800 |
|
|
|
+ |
Đất thâm trùng |
1.000 |
|
|
|
|
Đ |
Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà: |
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã cũ |
1.800 |
700 |
|
|
|
2 |
Xã Quảng Minh: Từ UBND xã cũ đến cây bưởi +500m |
2.500 |
1.000 |
500 |
|
BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG : |
|
|
|
|
|
1. |
Trục đường quốc lộ 37: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp Cty xăng dầu |
2.100 |
700 |
|
|
|
- |
Từ giáp đất Cty xăng dầu đến giáp đất nhà Văn Phong |
1.750 |
840 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà Văn Phong đến đất nhà ông Ky Thi |
2.450 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Ky Thi đến giáp đất nhà ông Nghi |
2.590 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Nghi đến giáp đất nhà ông Lập |
2.730 |
1.400 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Lập đến giáp đất nhà bà Xuân |
2.870 |
1.400 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà bà Xuân đến giáp đất nhà ông Hiển |
3.150 |
1.540 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Hiển đến giáp đất nhà ông Hoà |
3.290 |
1.540 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Hòa đến hết đường nội thị giáp đất ông Kim |
3.500 |
1.400 |
|
|
|
- |
Từ nhà ông Kim đến hết đất Huyện đội - giáp ông Mạnh |
3.360 |
1.400 |
|
|
|
- |
Từ đất ông Mạnh đến hết đất Nhà trẻ Liên cơ |
3.150 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ đất Nhà trẻ Liên Cơ đến hết đường rẽ vào TTGDTX |
2.940 |
840 |
|
|
|
- |
Từ giáp đường rẽ vào TTGDTX đến hết đất thị trấn |
2.800 |
700 |
|
|
|
- |
Từ nhà ông Giang Lý đến giáp đất bà Hoàn Bình |
2.730 |
840 |
|
|
|
- |
Từ đất bà Hoàn Bình đến giáp đất ông Hưng Xuyên |
2.870 |
910 |
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Hưng Xuyên đến hết đất ông Tuân Nhận |
3.150 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ đất Cường Phượng đến hết đất bà Hải |
2.940 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ đầu nhà Hiền Thắng đến Trường tiểu học TT Bích Động |
1.400 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ đoạn cuối Trường tiểu học Bích Động đến đường 298 |
1.050 |
840 |
|
|
|
- |
Khu dân cư thị trấn Bắc |
1.050 |
|
|
|
|
2. |
Đường 298 : Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng |
1.050 |
|
|
|
|
- |
Đoạn rẽ vào thôn Thượng đến nhà Luyến Cường |
1.750 |
560 |
|
|
|
- |
Từ hết đất nhà Luyến Cường đến nhà Tuấn Kim |
2.660 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ hết nhà Tuấn Kim đến hết đất Kho bạc |
3.360 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ hết đất Kho bạc đến hết đất Công an |
2.450 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ hết đất Công an đến hết Công ty cổ phần BAGICO |
1.960 |
1.050 |
|
|
|
- |
Từ hết Công ty CP BAGICO - đường rẽ vào Trường Thân Nhân Trung |
1.400 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng Trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại |
1.050 |
700 |
|
|
|
- |
Từ sau nhà ông Đại đến hết cổng Trường cấp 3 Việt Yên I |
700 |
490 |
|
|
|
- |
Từ cổng Trường cấp 3 Việt Yên 1 đến đường rẽ đình làng Đông +100m |
490 |
280 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông+100m đến hết đoạn sâu trũng (đầu xóm mới) |
350 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn |
560 |
280 |
|
|
|
- |
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim |
280 |
140 |
|
|
|
- |
Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn) |
140 |
80 |
|
|
|
3. |
Đường trong ngõ, xóm của các thôn |
|
210 |
|
|
|
II. |
THỊ TRẤN NẾNH: |
|
|
|
|
|
1. |
Đường quốc lộ 1A(Phúc Lâm đi Tam Tầng) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh |
1.400 |
630 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam |
1.750 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ thôn Ninh Khánh |
2.100 |
840 |
560 |
280 |
|
+ |
Khu đất thùng ao sâu |
|
560 |
280 |
140 |
|
- |
Đoạn từ đường rẽ thôn Ninh Khánh đến nhà Hòa Luật |
2.800 |
1.050 |
560 |
280 |
|
- |
Đoạn từ nhà Hòa Luật đến nhà ông Tuân +10m |
3.500 |
1.400 |
700 |
350 |
|
- |
Đoạn từ nhà ông Tuân +10m đến hết TT Nếnh |
2.800 |
1.400 |
560 |
350 |
|
- |
Đoạn đất sâu trũng |
1.750 |
700 |
350 |
175 |
|
2. |
Đường trong ngõ xóm còn lại |
560 |
350 |
245 |
140 |
|
III. |
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH: |
|
|
|
|
|
A. |
Trên trục đường quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
1. |
Xã Hồng Thái: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái |
1.540 |
700 |
420 |
|
|
- |
Từ Bưu điện Hồng Thái đến đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái |
1.400 |
560 |
280 |
|
|
+ |
Đoạn thâm trùng |
700 |
490 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến |
1.260 |
490 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ Hội trường trường thôn Hùng Lãm |
980 |
420 |
|
|
|
+ |
Nếu đất thâm trùng |
630 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ Hội trường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm ngã tư Đình Trám |
1.750 |
700 |
350 |
210 |
|
+ |
Đoạn thâm trùng |
700 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn trung tâm ngã tư Đình Trám (+500m dọc QL1A và QL37) |
2.450 |
1.050 |
420 |
280 |
|
- |
Sau trung tâm Đình Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh |
1.750 |
700 |
350 |
210 |
|
+ |
Đoạn thâm trùng |
840 |
420 |
|
|
|
2. |
Xã Hoàng Ninh: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh) đến rẽ thôn Hoàng Mai |
1.190 |
490 |
|
|
|
+ |
Đoạn thâm trùng |
840 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái |
1.260 |
490 |
|
|
|
3. |
Xã Quang Châu: Từ đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu |
1.400 |
700 |
|
|
|
B. |
Trục đường quốc lộ 37: |
|
|
|
|
|
1. |
Xã Hồng Thái: Đoạn ngã tư Đình Trám+500m đến hết địa phận Hồng Thái |
2.450 |
1.050 |
|
|
|
2. |
Xã Bích Sơn: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ nhà Tuyến đến bờ mương thôn Tự |
2.450 |
700 |
350 |
|
|
- |
Đoạn thâm trùng |
1.750 |
560 |
245 |
|
|
- |
Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết đất nhà Luân Giang |
2.800 |
1.050 |
700 |
|
|
- |
Đoạn từ hết đất nhà Luân Giang đến đường rẽ nhà VH thôn Vàng |
2.100 |
700 |
280 |
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ nhà VH thôn Vàng đến hết đất Bích Sơn |
1.400 |
560 |
245 |
|
|
3. |
Trung tâm xã Tự Lạn: |
|
|
|
|
|
- |
Từ trung tâm xã (cổng vào UB đến đường vào trường THCS) |
1.120 |
490 |
210 |
|
|
- |
Đoạn từ cổng trường THCS đến giáp xã Việt Tiến |
840 |
420 |
175 |
|
|
+ |
Thâm trùng |
560 |
280 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng UB đến cổng vào Trường tiểu học |
840 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn cổng vào Trường tiểu học đến Bưu điện VH xã |
700 |
280 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện VH xã đến giáp xã Bích Sơn |
560 |
245 |
|
|
|
+ |
Thâm trùng |
420 |
210 |
|
|
|
4. |
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: |
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (từ cây xăng đến kẻ Chàng + 200m) |
980 |
350 |
175 |
|
|
- |
Đoạn sau trung tâm 200m |
840 |
280 |
|
|
|
- |
Đoạn còn lại |
700 |
210 |
105 |
|
|
C. |
Trục đường 298 |
|
|
|
|
|
1. |
Xã Bích sơn: Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến cầu Tăng Quang |
700 |
350 |
|
|
|
2. |
Trung tâm xã Minh Đức: (tính từ đường rẽ vào trụ sở UB cộng 100 m về phía nam và phía bắc) |
840 |
350 |
|
|
|
3. |
Xã Quảng Minh: (từ cầu Tăng Quang đến Phúc Lâm) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn nhà Ngữ Đa đến cầu Tăng Quang và cộng 200m về phía Phúc Lâm |
1.050 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn còn lại |
840 |
560 |
|
|
|
D. |
Trục đường 398 : |
|
|
|
|
|
1. |
Xã Nghĩa Trung: Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý-Tân Yên |
1.260 |
560 |
|
|
|
- |
Đất thâm trùng |
700 |
|
|
|
|
Đ. |
Trục đường Nếnh đi Bổ Đà -Vân Hà: |
|
|
|
|
|
1. |
Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã cũ |
1.260 |
490 |
|
|
|
2. |
Xã Quảng Minh: Từ UBND xã cũ đến cây bưởi + 500m |
1.750 |
700 |
350 |
|
BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
650 |
450 |
300 |
150 |
350 |
200 |
150 |
100 |
120 |
90 |
80 |
70 |
|
2. |
Xã nhóm B |
450 |
300 |
150 |
100 |
250 |
150 |
100 |
80 |
90 |
80 |
70 |
55 |
|
3. |
Xã nhóm C |
350 |
200 |
130 |
80 |
200 |
140 |
90 |
60 |
70 |
60 |
50 |
45 |
|
I. |
Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
300 |
150 |
110 |
70 |
150 |
120 |
80 |
50 |
60 |
55 |
50 |
45 |
|
2. |
Xã nhóm B |
250 |
120 |
100 |
60 |
130 |
100 |
70 |
45 |
55 |
50 |
45 |
|
|
3. |
Xã nhóm C |
200 |
100 |
80 |
50 |
100 |
80 |
60 |
|
50 |
45 |
|
|
BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
455 |
315 |
210 |
105 |
245 |
140 |
105 |
70 |
80 |
60 |
55 |
|
|
2. |
Xã nhóm B |
315 |
210 |
105 |
70 |
175 |
105 |
70 |
60 |
60 |
55 |
50 |
|
|
3. |
Xã nhóm C |
245 |
140 |
90 |
60 |
140 |
100 |
60 |
50 |
55 |
50 |
45 |
|
|
I. |
Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
210 |
105 |
80 |
50 |
105 |
80 |
60 |
45 |
55 |
50 |
|
|
|
2. |
Xã nhóm B |
175 |
80 |
70 |
45 |
90 |
70 |
50 |
|
50 |
45 |
|
|
|
3. |
Xã nhóm C |
140 |
70 |
60 |
|
70 |
55 |
45 |
|
45 |
|
|
|
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 4, bảng 5 như sau:
- Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Hồng Thái, Hoàng Ninh, Quảng Minh, Quang Châu, Bích Sơn.
+ Xã nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến, Tăng Tiến, Vân Trung.
+ Xã nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà.
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Minh Đức.
+ Xã nhóm B: Nghĩa Trung.
+ Xã nhóm C: Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan.
1. HUYỆN HIỆP HÒA
BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN THẮNG |
|
|
|
|
|
1. |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực ngã tư Biển (trong phạm vi 50 m) đi các hướng |
5.000 |
2.500 |
900 |
400 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - ngã ba Tràng Than |
4.000 |
1.000 |
500 |
300 |
|
- |
Đoạn từ ngã ba Tràng Than - chân dốc Cầu Dừa |
3.000 |
700 |
350 |
120 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - Trường THPT Hiệp Hoà 1 |
4.000 |
1.000 |
500 |
150 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) Trường THPT Hiệp Hoà 1 |
3.000 |
700 |
350 |
120 |
|
- |
Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi 50m đi các hướng |
4.000 |
2.000 |
800 |
160 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông (Ngã ba Thắng - Gầm) |
2.500 |
600 |
300 |
100 |
|
- |
Đoạn từ Hạt Giao thông ( Ngã 3 Thắng - Gầm) - chân dốc Mì Mầu |
2.000 |
500 |
200 |
100 |
|
2. |
Đoạn từ ngã tư Biển - Kho K23 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - giao cắt đường Nguyễn Du |
2.000 |
500 |
200 |
120 |
|
- |
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - hết đất Thị trấn (Cầu Trắng) |
900 |
360 |
140 |
100 |
|
- |
Đoạn từ Cầu Trắng (hết đất Thị Trấn) – Kho K23 |
600 |
360 |
210 |
130 |
|
3. |
Đường Tuệ Tĩnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) - giao cắt TL 276 |
1.500 |
600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Bệnh viện đa khoa Hiệp Hoà |
1.500 |
450 |
|
|
|
4. |
Đường giao cắt QL 37- TL 276 (Kho Độc Lập) |
1.500 |
700 |
|
|
|
5. |
Đường Tỉnh Lộ 275: Đoạn từ Hạt Giao thông (Ngã 3 Thắng - Gầm) - Chân dốc Trạm máy kéo (cũ ) |
1.000 |
600 |
|
|
|
6. |
Đường tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 0 – Giao cắt đường Tuệ Tĩnh |
3.000 |
1.200 |
250 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - Công an huyện (Giao đường vào khu dân cư Lô Tây) |
3.500 |
1.500 |
800 |
|
|
- |
Đoạn từ Công an huyện - Bưu điện |
4.500 |
1.500 |
800 |
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện huyện - Cổng chợ huyện (Đường đi Đông Xuyên) |
6.000 |
3.500 |
1.500 |
500 |
|
- |
Đoạn từ Tượng Đài (sau NHNN) - hết Nhà Văn hoá huyện |
5.000 |
2.000 |
1.000 |
|
|
- |
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đường 675 |
3.500 |
1.200 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ giao cắt đường 675 - Tram vật tư (cũ) |
2.000 |
600 |
240 |
|
|
7. |
Đường tỉnh lộ 295: Đoạn từ cổng chợ huyện - cổng trường THCS Đức Thắng |
4.500 |
1.200 |
525 |
|
|
8. |
Đường Tỉnh lộ 296: Đoạn từ Tượng đài - dốc Đồn |
5.000 |
1.500 |
600 |
|
|
9. |
Đường Ngô Gia Tự (qua xóm Tự Do) |
800 |
400 |
240 |
|
|
10. |
Khu vực Tượng đài |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện huyện – Kho bạc cũ |
6.000 |
1.800 |
800 |
|
|
- |
Đoạn từ Kho bạc cũ – Ngã 3 giao cắt đường 675 |
3.000 |
1.000 |
350 |
|
|
11. |
Đường 19/5: Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50m) – Bưu điện huyện |
5.000 |
1.700 |
800 |
|
|
12. |
Đường 675: Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 |
1.500 |
450 |
180 |
|
|
13. |
Đường Nguyễn Du: Đoạn từ cổng Bệnh viện - THCS – ngã 3 giao cắt đường đi Kho K23 |
800 |
450 |
200 |
|
|
14. |
Đường phía sau công an huyện (Khu dân cư Lô Tây) |
1.500 |
1.200 |
|
|
|
15. |
Đường trong ngõ, xóm còn lại |
450 |
270 |
160 |
95 |
|
II. |
ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH |
|
|
|
|
|
1. |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa - giao đường vào Hưng Thịnh |
3.000 |
1.200 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ giao đường vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng |
1.500 |
500 |
150 |
|
|
- |
Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An |
550 |
160 |
90 |
|
|
- |
Đoạn từ UBND xã Hoàng An - kè Gia Tư ( Nghĩa trang xã Hoàng An) |
650 |
170 |
100 |
|
|
- |
Đoạn từ Kè Gia Tư (Nghĩa trang xã Hoàng An) - Cầu Hương (Thanh Vân) |
400 |
180 |
80 |
|
|
- |
Đoạn từ Cầu Hương - Tam Hợp (hết đất Thanh Vân) |
300 |
150 |
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp |
600 |
360 |
210 |
|
|
- |
Đoạn từ cầu Chớp - đường vào làng Cấm |
450 |
270 |
160 |
|
|
- |
Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến giao đường vào làng Đông |
400 |
240 |
140 |
|
|
- |
Đoạn tên sau đường vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái (giáp đất Việt Yên) |
350 |
210 |
120 |
|
|
2. |
Đường 295 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng Trường C2 Đức Thắng - giao cắt đường vào Dinh Hương |
3.200 |
1.300 |
400 |
|
|
- |
Đoạn từ giao cắt đường vào Dinh Hương - cống Ba Mô |
2.500 |
900 |
400 |
|
|
- |
Đoạn từ cống Ba Mô - giao đường đi Danh Thắng |
2.850 |
1.150 |
400 |
|
|
- |
Đoạn từ giao đường đi Danh Thắng - phố Hoa |
500 |
300 |
180 |
|
|
- |
Từ sau phố Hoa - đến chợ Châu Minh |
400 |
130 |
|
|
|
- |
Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên |
350 |
110 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 Cờ - Cầu Ngọc Thành (trong phạm vi 50m) |
2.300 |
1.100 |
300 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 Cờ (sau 50m) – Ngã 3 Tân Thành (Ngọc Sơn ) |
800 |
180 |
90 |
|
|
3. |
Đường Tỉnh lộ 296 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng |
4.000 |
1.400 |
600 |
|
|
- |
Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng |
2.500 |
1.150 |
460 |
|
|
- |
Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trường Tiểu học Đức Thắng số 2 |
2.000 |
460 |
170 |
|
|
- |
Đoạn từ Trường Tiểu học Đức Thắng số 2 - Sa Long dưới |
1.200 |
400 |
140 |
|
|
- |
Đoạn từ Sa Long dưới - hết địa phận Đức Thắng |
800 |
350 |
110 |
|
|
- |
Khu vực chợ Thường |
950 |
400 |
150 |
|
|
- |
Đoạn Từ chân dốc Thường - giao đường vào trường THPT Hiệp Hòa số 3 (cách 100m) |
450 |
270 |
160 |
|
|
- |
Đoạn từ giao đường vào trường THPT Hiệp Hoà số 3 (cách 100m) – chân dốc Bách Nhẫn |
750 |
350 |
120 |
|
|
- |
Khu vực Bách Nhẫn (đất Hùng Sơn và Mai Trung). |
1.000 |
350 |
120 |
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn - Ngã tư Đại Thành (cách 100 m) |
600 |
300 |
100 |
|
|
- |
Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). |
900 |
330 |
105 |
|
|
- |
Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) – Ngã 3 giao đường vào thôn Gò Pháo (Hợp Thịnh). |
500 |
140 |
80 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 đường vào thôn Gò Pháo - Cầu Vát |
700 |
150 |
80 |
|
|
4. |
Đường 675: Đoạn từ giao cắt Tỉnh lô 276- Tỉnh lộ 296 (ra Trạm nước sạch) |
1.500 |
400 |
170 |
|
|
5. |
Đường Tỉnh lộ 276: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu |
1.000 |
400 |
160 |
|
|
- |
Đoạn từ Nhà ông Sáu – Chân dốc Mả già |
800 |
300 |
100 |
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Mả Già – Kè Quế Sơn (Thái Sơn) |
600 |
325 |
240 |
|
|
- |
Đoạn từ Kè Quế Sơn (Thái Sơn) – Ngã 3 giao đường đi Hoàng Vân |
700 |
450 |
280 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 giao đường đi Hoàng Vân – UBND xã Hoàng Vân |
500 |
325 |
|
|
|
- |
Đoạn từ UBND xã Hoàng Vân - cổng Chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh) |
600 |
390 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh - Kè Gia Tư) |
500 |
325 |
|
|
|
6. |
Đường 275 (Thắng - Gầm) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng |
330 |
198 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Ngã 3 (đường đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ (Cách 200 m) |
385 |
130 |
|
|
|
- |
Khu vực phố Lữ (tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m) |
550 |
200 |
|
|
|
- |
Từ sau phố Lữ - Cống Lữ |
350 |
130 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Cống Lữ- bến Gầm (Ma Han) |
220 |
100 |
|
|
BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN THẮNG |
|
|
|
|
|
1. |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Khu vực ngã tư Biển (trong phạm vi 50 m) đi các hướng |
3.500 |
1.750 |
630 |
280 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - ngã ba Tràng Than |
2.800 |
700 |
350 |
210 |
|
- |
Đoạn từ ngã ba Tràng Than - chân dốc Cầu Dừa |
2.100 |
490 |
250 |
90 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - Trường THPT Hiệp Hoà 1 |
2.800 |
700 |
350 |
100 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) Trường THPT Hiệp Hoà 1 |
2.100 |
490 |
250 |
90 |
|
- |
Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi 50m đi các hướng |
2.800 |
1.400 |
560 |
120 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông (Ngã ba Thắng - Gầm) |
1.750 |
420 |
210 |
70 |
|
- |
Đoạn từ Hạt Giao thông (Ngã 3 Thắng - Gầm) - chân dốc Mì Mầu |
1.400 |
350 |
140 |
70 |
|
2. |
Đoạn từ ngã tư Biển - Kho K23 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - giao cắt đường Nguyễn Du |
1.500 |
375 |
150 |
90 |
|
- |
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - hết đất Thị trấn (Cầu Trắng) |
600 |
250 |
100 |
75 |
|
- |
Đoạn từ Cầu Trắng (hết đất Thị Trấn) – Kho K23 |
450 |
270 |
160 |
100 |
|
3. |
Đường Tuệ Tĩnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) - giao cắt TL 276 |
700 |
300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50m ) - Bệnh viện đa khoa Hiệp Hoà |
1.125 |
300 |
|
|
|
4. |
Đường giao cắt QL 37- TL 276 (kho Độc Lập) |
700 |
300 |
|
|
|
5. |
Đường Tỉnh Lộ 275: Đoạn từ Hạt Giao thông (Ngã 3 Thắng - Gầm) - Chân dốc Trạm máy kéo (cũ ) |
750 |
450 |
|
|
|
6. |
Đường tỉnh lộ 276 (TL 288 mới) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Km 0 – Giao cắt đường Tuệ Tĩnh |
2.250 |
900 |
150 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - Công an huyện (Giao đường vào khu dân cư Lô Tây) |
2.500 |
1.100 |
600 |
|
|
- |
Đoạn từ Công an huyện - Bưu điện |
3.000 |
1.100 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện huyện - Cổng chợ huyện (Đường đi Đông Xuyên) |
4.000 |
2.600 |
1.100 |
|
|
- |
Đoạn từ Tượng Đài (sau NHNN) - hết Nhà Văn hóa huyện |
2.600 |
1.500 |
750 |
|
|
- |
Đoạn từ Nhà Văn hóa huyện - giao cắt đường 675 |
2.625 |
900 |
375 |
|
|
- |
Đoạn từ giao cắt đường 675 - Tram vật tư (cũ ) |
1.200 |
450 |
180 |
|
|
7. |
Đường tỉnh lộ 295: Đoạn từ cổng chợ huyện - cổng trường THCS Đức Thắng |
2.500 |
900 |
390 |
|
|
8. |
Đường Tỉnh lộ 296: Đoạn từ Tượng đài - dốc Đồn |
2.800 |
1.125 |
450 |
|
|
9. |
Đường Ngô Gia Tự (qua xóm Tự Do) |
600 |
300 |
180 |
|
|
10. |
Khu vực Tượng đài |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện huyện – Kho bạc cũ |
4.000 |
1.350 |
600 |
|
|
- |
Đoạn từ Kho bạc cũ – Ngã 3 giao cắt đường 675 |
2.250 |
750 |
263 |
|
|
11. |
Đường 19/5: Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50m) – Bưu điện huyện |
3.750 |
1.275 |
600 |
|
|
12. |
Đường 675: Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 |
1.125 |
330 |
135 |
|
|
13. |
Đường Nguyễn Du: Đoạn từ cổng Bệnh viện - THCS – ngã 3 giao cắt đường đi kho K23 |
600 |
340 |
150 |
|
|
14. |
Đường phía sau Công an huyện (Khu dân cư Lô Tây) |
1.125 |
900 |
|
|
|
15. |
Đường trong ngõ, xóm còn lại |
330 |
200 |
120 |
|
|
II. |
ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH |
|
|
|
|
|
1. |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa - giao đường vào Hưng Thịnh |
2.100 |
840 |
245 |
|
|
- |
Đoạn từ giao đường vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng |
1.050 |
350 |
105 |
|
|
- |
Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An |
370 |
110 |
|
|
|
- |
Đoạn từ UBND xã Hoàng An - kè Gia Tư (Nghĩa trang xã Hoàng An) |
450 |
170 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Kè Gia Tư (Nghĩa trang xã Hoàng An) - Cầu Hương (Thanh Vân) |
280 |
180 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Cầu Hương - Tam Hợp (hết đất Thanh Vân) |
300 |
150 |
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp |
600 |
250 |
150 |
|
|
- |
Đoạn từ cầu Chớp - đường vào làng Cấm |
315 |
210 |
150 |
|
|
- |
Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến giao đường vào làng Đông |
280 |
170 |
100 |
|
|
- |
Đoạn tên sau đường vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái (giáp đất Việt Yên) |
245 |
150 |
80 |
|
|
2. |
Đường 295 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng Trường C2 Đức Thắng - giao cắt đường vào Dinh Hương |
2.240 |
910 |
280 |
|
|
- |
Đoạn từ giao cắt đường vào Dinh Hương - cống Ba Mô |
1.750 |
630 |
280 |
|
|
- |
Đoạn từ cống Ba Mô - giao đường đi Danh Thắng |
1.995 |
805 |
280 |
|
|
- |
Đoạn từ giao đường đi Danh Thắng - phố Hoa |
350 |
210 |
126 |
|
|
- |
Từ sau phố Hoa - đến chợ Châu Minh |
320 |
90 |
|
|
|
- |
Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên |
245 |
80 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 Cờ - Cầu Ngọc Thành (trong phạm vi 50m ) |
1.610 |
770 |
210 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 Cờ (sau 50m ) – Ngã 3 Tân Thành (Ngọc Sơn) |
560 |
130 |
65 |
|
|
3. |
Đường Tỉnh lộ 296 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng |
2.800 |
980 |
420 |
|
|
- |
Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng |
1.750 |
805 |
320 |
|
|
- |
Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trường Tiểu học Đức Thắng số 2 |
1.400 |
320 |
120 |
|
|
- |
Đoạn từ Trường Tiểu học Đức Thắng số 2 - Sa Long dưới |
560 |
260 |
90 |
|
|
- |
Đoạn từ Sa Long dưới - hết địa phận Đức Thắng |
420 |
220 |
70 |
|
|
- |
Khu vực chợ Thường |
620 |
245 |
100 |
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Thường - giao đường vào trường THPT HH số 3 (cách 100m) |
290 |
175 |
105 |
|
|
- |
Đoạn từ giao đường vào trường THPT Hiệp Hoà số 3 (cách 100m) – Chân dốc Bách Nhẫn |
485 |
225 |
75 |
|
|
- |
Khu vực Bách Nhẫn (đất Hùng Sơn và Mai Trung). |
560 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn - Ngã tư Đại Thành (cách 100 m) |
300 |
100 |
|
|
|
- |
Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). |
560 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) – Ngã 3 giao đường vào thôn Gò Pháo (Hợp Thịnh). |
350 |
90 |
50 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 đường vào thôn Gò Pháo - Cầu Vát |
350 |
100 |
60 |
|
|
4. |
Đường 675: Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ 276 - Tỉnh lộ 296 (ra Trạm nước sạch) |
700 |
245 |
105 |
|
|
5. |
Đường Tỉnh lộ 276: |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp thị trấn - Nhà ông Sáu |
560 |
245 |
105 |
|
|
- |
Đoạn từ Nhà ông Sáu – Chân dốc Mả Già |
520 |
195 |
65 |
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Mả Già – Kè Quế Sơn (Thái Sơn) |
390 |
210 |
155 |
|
|
- |
Đoạn từ Kè Quế Sơn (Thái Sơn) – Ngã 3 giao đường đi Hoàng Vân |
455 |
290 |
180 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 giao đường đi Hoàng Vân – UBND xã Hoàng Vân |
325 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ UBND xã Hoàng Vân - cổng Chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh) |
390 |
250 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh - Kè Gia Tư) |
360 |
110 |
|
|
|
6. |
Đường 275 (Thắng - Gầm) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng |
225 |
130 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Ngã 3 (đường đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ (Cách 200 m) |
245 |
90 |
|
|
|
- |
Khu vực phố Lữ (tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m ) |
385 |
140 |
|
|
|
- |
Từ sau phố Lữ - Cống Lữ |
240 |
90 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Cống Lữ - bến Gầm (Ma Han) |
140 |
60 |
|
|
BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
420 |
180 |
120 |
95 |
180 |
140 |
95 |
85 |
140 |
95 |
85 |
80 |
|
2. |
Xã nhóm B |
340 |
150 |
100 |
85 |
170 |
110 |
80 |
75 |
90 |
80 |
75 |
70 |
|
I. |
Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
380 |
160 |
105 |
90 |
170 |
120 |
85 |
80 |
105 |
85 |
80 |
70 |
|
2. |
Xã nhóm B |
290 |
130 |
90 |
80 |
160 |
95 |
80 |
65 |
80 |
70 |
65 |
60 |
|
3. |
Xã nhóm C |
120 |
90 |
80 |
70 |
100 |
80 |
70 |
|
70 |
60 |
|
|
BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
325 |
130 |
90 |
75 |
140 |
100 |
90 |
80 |
90 |
80 |
65 |
60 |
|
2. |
Xã nhóm B |
250 |
110 |
80 |
70 |
120 |
80 |
65 |
|
80 |
65 |
60 |
|
|
I. |
Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
270 |
120 |
80 |
70 |
130 |
90 |
80 |
65 |
70 |
65 |
60 |
55 |
|
2. |
Xã nhóm B |
210 |
90 |
65 |
60 |
110 |
70 |
60 |
|
60 |
55 |
50 |
|
|
3. |
Xã nhóm C |
85 |
70 |
60 |
|
80 |
65 |
55 |
|
55 |
|
|
|
Phân loại nhóm xã như sau:
- Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Đông Lỗ, Đoan Bái, Bắc Lý, Hoàng Lương, Đại Thành, Hợp Thịnh, Mai Trung;
+ Xã nhóm B: Châu Minh, Mai Đình, Xuân Cẩm, Quang Minh, Hương Lâm.
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Lương Phong; Đức Thắng, Ngọc Sơn, Danh Thắng;
+ Xã nhóm B: Hùng Sơn, Hoàng An, Thường Thắng, Thái Sơn, Thanh Vân;
+ Xã nhóm C: Hòa Sơn, Hoàng Thanh, Đồng Tân, Hoàng Vân.
4. HUYỆN LẠNG GIANG
BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN |
|
|
|
|
|
1. |
Thị trấn Vôi |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngân hàng CSXH huyện đến đường vào Sân vận động Quân đoàn 2 |
2.800 |
1.800 |
1.500 |
1.200 |
|
- |
Đường vào Sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang |
1.800 |
1.200 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Vôi đến cổng Bệnh viện Lạng Giang; Đoạn từ Non Cải đi An Mỹ (bên kia đường tầu ) |
1.500 |
1.200 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Vôi đi Non Cải (bên kia đường tầu ) |
1.700 |
1.500 |
|
|
|
1.2 |
Đường 295 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ Cty CP Dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua Trường Mầm non Hoa Hồng đến cầu sông Trường PTTH Lạng Giang I |
1.800 |
1.500 |
1.000 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang |
2.300 |
1.800 |
1.200 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến Hiệu sách nhân dân |
2.800 |
2.000 |
1.800 |
|
|
- |
Đoạn từ Hiệu sách nhân dân đi qua UBND thị trấn Vôi đến ngã 3 đường rẽ vào Trường Mầm non Hoa Hồng |
2.800 |
2.200 |
1.500 |
1.000 |
|
- |
Từ hội trường UBND huyện đi điểm Công nghiệp TT Vôi |
1.500 |
1.200 |
1.000 |
|
|
- |
Đoạn từ đường TL 295 đi qua Trung tâm thể thao huyện đến đường rẽ vào nghĩa trang |
1.500 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ vào vào nghĩa trang đi An Mỹ |
1.000 |
800 |
|
|
|
1.3 |
Đường trong ngõ, xóm còn lại |
480 |
320 |
200 |
100 |
|
2. |
Thị trấn Kép |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đường 1A mới |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom và đồi Lương |
1.800 |
1.000 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt |
1.000 |
|
|
|
|
2.2 |
Đường 1A cũ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn |
1.600 |
1.200 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến ngã ba đường rẽ xuống đường sắt (Trạm điện số 3) |
1.500 |
1.000 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Trạm điện số 3 đến chân cầu Vượt |
1.200 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm cắt Quốc lộ 1A cũ và đường sắt |
650 |
|
|
|
|
2.3 |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ điểm cắt của đường quốc lộ 1A cũ với QL 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ |
700 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu ghi đến ga Kép |
500 |
|
|
|
|
2.4 |
Đường trong ngõ, xóm còn lại |
480 |
320 |
200 |
100 |
|
II. |
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH: |
|
|
|
|
|
1. |
Đường quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
1.1 |
Xã Phi Mô |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cây xăng Đại Phú II đến Ngân hàng Chính sách huyện |
2.000 |
1.500 |
1.000 |
|
|
- |
Đoạn từ cầu Thảo đến cây xăng Đại Phú II |
1.700 |
1.300 |
900 |
|
|
1.2 |
Xã Tân Dĩnh |
|
|
|
|
|
- |
Đường 1A cũ: Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ |
1.700 |
1.300 |
900 |
|
|
- |
Đường 1A mới: |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ Dĩnh Trì đến Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai |
1.700 |
1.100 |
|
|
|
+ |
Đoạn từ Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường vào cầu Thảo |
1.700 |
1.100 |
800 |
700 |
|
1.3 |
Xã Yên Mỹ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng Bệnh viện Lạng Giang đến Hạt giao thông huyện (bên kia đường tầu) |
950 |
750 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng Trung tâm Bồi dưỡng trính trị huyện |
1.350 |
900 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường quốc lộ 1A đến cổng UBND xã |
1.250 |
900 |
|
|
|
1.4 |
Xã Hương Lạc |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc má |
1.000 |
800 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc má (bên kia đường tầu) |
800 |
600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 |
1.000 |
800 |
|
|
|
1.5 |
Xã Tân Thịnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến cửa Đình thôn Sậm |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
|
|
- |
Đoạn từ cửa Đình thôn Sậm đến đường vào thôn Tân giáp Công ty TNHH Công Minh |
1.700 |
1.200 |
1.000 |
|
|
- |
Đoạn từ đường vào thôn Tân đến thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh |
1.500 |
1.000 |
|
|
|
1.6 |
Xã Quang Thịnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn thôn Thanh Lương đến Cầu Đen |
1.400 |
1.200 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Cầu Đen đến Cầu Lường |
1.500 |
1.300 |
|
|
|
1.7 |
Xã Xuân Hương: Đoạn Bãi Hàng đến khu dân cư Xương Giang (Quốc lộ 1A cũ) |
1.200 |
1.000 |
|
|
|
1.8 |
Xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp Hương Lạc đến Cầu Hương Sơn |
700 |
600 |
|
|
|
2. |
Đường tỉnh lộ 295 |
|
|
|
|
|
2.1 |
Xã Yên Mỹ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư đi Xương Lâm |
1.000 |
800 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long |
950 |
750 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Trường THPT Lạng Giang I đến xã Tân Thanh |
700 |
600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường 295 đến thôn Đồng Lạc |
750 |
|
|
|
|
2.2 |
Xã Tân Hưng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ thôn An Long - xã Yên Mỹ đến thôn Vĩnh Thịnh |
700 |
650 |
|
|
|
|
Đoạn từ thôn Vĩnh Thịnh đến Đồng Lô |
650 |
550 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Đồng Lô đến cầu Quật |
550 |
450 |
|
|
2.3 |
Xã Mỹ Hà |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc |
450 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đồi De đến trụ sở UBND xã |
480 |
|
|
|
- |
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến cổng Trường THCS |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Trường THCS đến Đình Sơn; ngã ba phố đi Tân Yên |
550 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Đình Sơn đến lối vào Lò Bát cũ |
400 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Lò Bát cũ đến Dương Đức |
350 |
|
|
|
2.4 |
Xã Tân Thanh |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ xã Yên Mỹ đến hết thôn Tuấn Mỹ |
400 |
300 |
|
|
- |
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến cống kênh G8 |
700 |
600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cống kênh G8 đến Tiên Lục |
400 |
300 |
|
|
3. |
Đường quốc lộ 31 |
|
|
|
|
|
3.1 |
Xã Dĩnh Trì |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu nối Quốc lộ 1A mới đến hết phố Cốc (lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc) |
2.000 |
1.500 |
1.000 |
|
|
- |
Đoạn từ Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng |
1.300 |
1.000 |
700 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng lên Bãi Ổi |
1.000 |
800. |
600 |
|
|
- |
Đoạn từ Quốc lộ 31 đi thôn Thuyền |
1.000 |
800 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba đồi Nên đi bờ Vôi thôn Đông Mo |
1.000 |
800 |
650 |
|
|
3.2 |
Xã Thái Đào |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Dộc me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E |
1.200 |
900 |
700 |
|
|
- |
Đoạn từ Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép |
900 |
700 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến cầu Quất Lâm |
700 |
600 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ thôn Giạ đến giáp thôn Đông Mo xã Dĩnh Trì (đường đi Yên Dũng) |
900 |
700 |
500 |
|
|
3.3 |
Xã Đại Lâm |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ xã Thái Đào đến đường rẽ vào thôn Cống xã Thái Đào |
550 |
450 |
400 |
|
- |
Đoạn từ đường rẽ thôn Cổng xã Thái Đào đến thôn Tiền - Đại Lâm, thôn Đại Giáp |
700 |
550 |
400 |
|
- |
Đoạn từ Dộc cửa thôn Tiến đến giáp thôn Đại Giáp |
650 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ Quốc lộ 31 đến ngã ba Đồng cầu (thôn Hậu) |
450 |
400 |
|
|
4. |
Đường tỉnh lộ 292 |
|
|
|
|
|
4.1 |
Xã Tân Thịnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh |
2.000 |
1.500 |
1.000 |
|
|
- |
Đoạn từ cổng UBND xã đến Bưu điện văn hóa xã |
1.500 |
1.000 |
800 |
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã đến giáp xã Nghĩa Hòa, An Hà |
780 |
650 |
|
|
|
4.2 |
Xã An Hà |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn phố Bằng |
850 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ phố Bằng đến Mia |
700 |
600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường 292 đến lối rẽ vào cổng UBND xã |
450 |
350 |
|
|
|
4.3 |
Xã Nghĩa Hòa |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Đồng đến giáp phố Bằng |
780 |
650 |
|
|
|
- |
Đoạn khu phố Bằng |
850 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn cuối phố Bằng đến lối rẽ đi Đông Sơn |
700 |
600 |
|
|
|
4.4 |
Xã Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ và UBND xã |
750 |
650 |
|
|
|
- |
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia |
680 |
600 |
|
|
|
4.5 |
Xã Tiên Lục |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cánh Đồng Bằng đến Cầu Gỗ thôn Giữa |
450 |
400 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Gỗ thôn Giữa đến ngã ba thôn Giữa |
480 |
440 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến ngã ba Ao Cầu |
500 |
450 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đến Đào Mỹ |
480 |
440 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đến Mỹ Hà |
500 |
450 |
|
|
|
5. |
Đường huyện, xã |
|
|
|
|
|
5.1 |
Xã Nghĩa Hòa: Đoạn từ đường 292 đến cầu Trắng |
650 |
550 |
|
|
|
5.2 |
Xã Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường 292 đến Đào Mỹ |
680 |
600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường 292 đến cầu Đánh (Đông Sơn) |
430 |
|
|
|
|
5.3 |
Xã Đào Mỹ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê |
750 |
600 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ Tân Quang đi cầu Bạc |
450 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng |
500 |
450 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến đồng Anh (xã Tiên Lục) |
500 |
450 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà) |
400 |
|
|
|
|
5.4 |
Xã Mỹ Thái |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Đổ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô |
550 |
400 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi Phi Mô đến cống đầu Phố Triển |
500 |
360 |
|
|
|
|
Đoạn từ cống đầu phố Triển đến chân dốc Nghè |
800 |
480 |
|
|
|
|
Đoạn từ chân dốc Nghè phía phố Triển đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ |
480 |
400 |
|
|
|
5.5 |
Xã Quang Thịnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn toàn bộ đường Tránh |
750 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn đầu nối Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3) |
700 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn từ QL 1A đến Công ty Xi Măng Hương Sơn |
1.000 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Tránh đến cầu Quang Hiển |
600 |
500 |
|
|
|
5.6 |
Xã Xương Lâm: Đoạn từ UBND xã đi thôn Tân Hòa |
450 |
|
|
|
|
5.7 |
Xã Tân Dĩnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường QL 1A cũ đến cầu Đỏ |
650 |
500 |
|
|
|
- |
Đường vào chợ Giỏ |
650 |
500 |
|
|
|
5.8 |
Xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ thôn Kép đến Cẩy; Điểm cắt đường QL 1A cũ với QL 37 đến trạm gác ghi |
400 |
300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cổng Công ty Xi Măng Hương Sơn |
400 |
300 |
|
|
|
- |
Đoạn ngã ba tiếp giáp với QL 37 nối với ngã ba Bưu điện văn hoá xã |
500 |
400 |
|
|
BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN |
|
|
|
|
|
1. |
Thị trấn Vôi |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến đường vào Sân vận động Quân đoàn 2 |
1.960 |
1.260 |
1.050 |
840 |
|
- |
Đường vào Sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang |
1.260 |
840 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Vôi đến cổng Bệnh viện Lạng Giang; Đoạn từ Non Cải đi An Mỹ (bên kia đường tầu) |
1.050 |
840 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Vôi đi Non Cải (bên kia đường tầu) |
1.190 |
1.050 |
|
|
|
1.2 |
Đường 295 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ Cty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua Trường Mầm non Hoa Hồng đến cầu sông Trường PTTH Lạng Giang I |
1.260 |
1.050 |
700 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang |
1.610 |
1.260 |
840 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến Hiệu sách nhân dân |
1.960 |
1.400 |
1.260 |
|
|
- |
Đoạn từ Hiệu sách nhân dân đi qua UBND thị trấn Vôi đến ngã 3 đường rẽ vào Trường Mầm non Hoa Hồng |
1.960 |
1.540 |
1.050 |
700 |
|
- |
Từ hội trường UBND huyện đi điểm Công nghiệp TT Vôi |
1.050 |
840 |
700 |
|
|
- |
Đoạn từ đường TL 295 đi qua trung tâm thể thao huyện đến đường rẽ vào nghĩa trang |
1.050 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ vào vào nghĩa trang đi An Mỹ |
700 |
560 |
|
|
|
1.3 |
Đường trong ngõ, xóm còn lại |
330 |
220 |
140 |
70 |
|
2. |
Thị trấn Kép |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đường 1A mới |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom và Đồi Lương |
1.260 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt |
700 |
|
|
|
|
2.2 |
Đường 1A cũ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn |
1.120 |
840 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến ngã ba đường rẽ xuống đường sắt (Trạm điện số 3) |
1.050 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Trạm điện số 3 đến chân cầu Vượt |
840 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm cắt Quốc lộ 1A cũ và đường sắt |
450 |
|
|
|
|
2.3 |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ điểm cắt của đường quốc lộ 1A cũ với QL 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ |
490 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu ghi đến ga Kép |
350 |
|
|
|
|
2.4 |
Đường trong ngõ, xóm còn lại |
330 |
220 |
140 |
70 |
|
II. |
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH: |
||||
|
1. |
Đường quốc lộ 1A |
|
|
|
|
|
1.1 |
Xã Phi Mô |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cây xăng Đại Phú II đến Ngân hàng chính sách huyện |
1.400 |
1.050 |
700 |
|
|
- |
Đoạn từ cầu Thảo đến cây xăng Đại Phú II |
1.190 |
910 |
630 |
|
|
1.2 |
Xã Tân Dĩnh |
|
|
|
|
|
- |
Đường 1A cũ: Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ |
1.190 |
910 |
630 |
|
|
- |
Đường 1A mới: |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ Dĩnh Trì đến Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai |
1.190 |
770 |
|
|
|
+ |
Đoạn từ Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường vào cầu Thảo |
1.190 |
770 |
560 |
490 |
|
1.3 |
Xã Yên Mỹ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cổng Bệnh viện Lạng Giang đến Hạt giao thông huyện (bên kia đường tầu) |
660 |
520 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng TT Bồi dưỡng trính trị huyện |
940 |
630 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường quốc lộ 1A đến cổng UBND xã |
870 |
630 |
|
|
|
1.4 |
Xã Hương Lạc |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc má |
700 |
560 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc má (bên kia đường tầu) |
560 |
420 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 |
700 |
560 |
|
|
|
1.5 |
Xã Tân Thịnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến cửa Đình thôn Sậm |
1.400 |
1.050 |
840 |
|
|
- |
Đoạn từ cửa Đình thôn Sậm đến đường vào thôn Tân giáp Công ty TNHH Công Minh |
1.190 |
840 |
700 |
|
|
- |
Đoạn từ đường vào thôn Tân đến thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh |
1.050 |
700 |
|
|
|
1.6 |
Xã Quang Thịnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn thôn Thanh Lương đến Cầu Đen |
980 |
840 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Cầu Đen đến Cầu Lường |
1.050 |
910 |
|
|
|
1.7 |
Xã Xuân Hương: Đoạn Bãi Hàng đến khu dân cư Xương Giang (Quốc lộ 1A cũ) |
840 |
700 |
|
|
|
1.8 |
Xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp Hương Lạc đến Cầu Hương Sơn |
490 |
420 |
|
|
|
2. |
Đường tỉnh lộ 295 |
|
|
|
|
|
2.1 |
Xã Yên Mỹ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư đi Xương Lâm |
700 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long |
660 |
520 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Trường THPT Lạng Giang I đến xã Tân Thanh |
490 |
420 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường 295 đến thôn Đồng Lạc |
520 |
|
|
|
|
2.2 |
Xã Tân Hưng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ thôn An Long - xã Yên Mỹ đến thôn Vĩnh Thịnh |
490 |
450 |
|
|
|
- |
Đoạn từ thôn Vĩnh Thịnh đến Đồng Lô |
450 |
380 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Đồng Lô đến cầu Quật |
380 |
310 |
|
|
2.3 |
Xã Mỹ Hà |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc |
310 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đồi De đến trụ sở UBND xã |
340 |
|
|
|
- |
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến cổng trường THCS |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn từ trường THCS đến Đình Sơn; ngã ba đi Tân Yên |
380 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Đình Sơn đến lối vào Lò Bát cũ |
280 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Lò Bát cũ đến Dương Đức |
240 |
|
|
|
2.4 |
Xã Tân Thanh |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ xã Yên Mỹ đến hết thôn Tuấn Mỹ |
280 |
210 |
|
|
- |
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến cống kênh G8 |
490 |
420 |
|
|
- |
Đoạn từ cống kênh G8 đến Tiên Lục |
280 |
210 |
|
|
3. |
Đường quốc lộ 31 |
|
|
|
|
|
3.1 |
Xã Dĩnh Trì |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu nối Quốc lộ 1A mới đến hết phố Cốc (lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc) |
1.400 |
1.050 |
700 |
|
|
- |
Đoạn từ Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng |
910 |
700 |
490 |
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng lên Bãi Ổi |
700 |
560 |
420 |
|
|
- |
Đoạn từ Quốc lộ 31 đi thôn Thuyền |
700 |
560 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba đồi Nên đi bờ Vôi thôn Đông Mo |
700 |
560 |
450 |
|
|
3.2 |
Xã Thái Đào |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Dộc me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E |
840 |
630 |
490 |
|
|
- |
Đoạn từ Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép |
630 |
490 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến cầu Quất Lâm |
490 |
420 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ thôn Giạ đến giáp thôn Đông Mo xã Dĩnh Trì (đường đi Yên Dũng) |
630 |
490 |
350 |
|
|
3.3 |
Xã Đại Lâm |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ xã Thái Đào đến đường rẽ vào thôn Cống xã Thái Đào |
380 |
310 |
280 |
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ thôn Cống xã Thái Đào đến thôn Tiền - Đại Lâm, thôn Đại Giáp |
490 |
380 |
280 |
|
|
- |
Đoạn từ Dộc cửa thôn Tiến đến giáp thôn Đại Giáp |
450 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ Quốc lộ 31 đến ngã ba Đồng cầu (thôn Hậu) |
310 |
280 |
|
|
4. |
Đường tỉnh lộ 292 |
|
|
|
|
|
4.1 |
Xã Tân Thịnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh |
1.400 |
1.050 |
700 |
|
|
- |
Đoạn từ cổng UBND xã đến Bưu điện văn hóa xã |
1.050 |
700 |
560 |
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã đến giáp xã Nghĩa Hòa, An Hà |
550 |
450 |
|
|
|
4.2 |
Xã An Hà |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn phố Bằng |
590 |
490 |
|
|
|
- |
Đoạn từ phố Bằng đến Mia |
490 |
420 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường 292 đến lối rẽ vào cổng UBND xã |
310 |
240 |
|
|
|
4.3 |
Xã Nghĩa Hòa |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Đồng đến giáp phố Bằng |
550 |
450 |
|
|
|
- |
Đoạn khu phố Bằng |
590 |
490 |
|
|
|
- |
Đoạn cuối phố Bằng đến lối rẽ đi Đông Sơn |
490 |
420 |
|
|
|
4.4 |
Xã Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ và UBND xã |
520 |
450 |
|
|
|
- |
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia |
470 |
420 |
|
|
|
4.5 |
Xã Tiên Lục |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cánh Đồng Bằng đến Cầu Gỗ thôn Giữa |
310 |
280 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Gỗ thôn Giữa đến ngã ba thôn Giữa |
340 |
310 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến ngã ba Ao Cầu |
350 |
310 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đến Đào Mỹ |
340 |
310 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đến Mỹ Hà |
350 |
310 |
|
|
|
5. |
Đường huyện, xã |
|
|
|
|
|
5.1 |
Xã Nghĩa Hòa: Đoạn từ đường 292 đến cầu Trắng |
450 |
380 |
|
|
|
5.2 |
Xã Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường 292 đến Đào Mỹ |
480 |
420 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba đường 292 đến cầu Đánh (Đông Sơn) |
300 |
|
|
|
|
5.3 |
Xã Đào Mỹ |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê |
520 |
420 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ Tân Quang đi cầu Bạc |
310 |
|
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng |
350 |
310 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến đồng Anh (xã Tiên Lục) |
350 |
310 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà) |
280 |
|
|
|
|
5.4 |
Xã Mỹ Thái |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ cầu Đổ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô |
380 |
280 |
|
|
|
- |
Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi Phi Mô đến cống đầu Phố Triển |
350 |
250 |
|
|
|
|
Đoạn từ cống đầu phố Triển đến chân dốc Nghè |
560 |
340 |
|
|
|
|
Đoạn từ chân dốc Nghè phía phố Triển đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ |
340 |
280 |
|
|
|
5.5 |
Xã Quang Thịnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn toàn bộ đường Tránh |
520 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn đầu nối Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3) |
490 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn từ QL 1A đến công ty Xi Măng Hương Sơn |
700 |
490 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Tránh đến cầu Quang Hiển |
420 |
350 |
|
|
|
5.6 |
Xã Xương Lâm: Đoạn từ UBND xã đi thôn Tân Hòa |
310 |
|
|
|
|
5.7 |
Xã Tân Dĩnh |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường QL 1A cũ đến cầu Đỏ |
450 |
350 |
|
|
|
- |
Đường vào chợ Giỏ |
450 |
350 |
|
|
|
5.8 |
Xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ thôn Kép đến Cẩy; Điểm cắt đường QL 1A cũ với QL 37 đến trạm gác ghi |
280 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cổng Công ty Xi Măng Hương Sơn |
280 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn ngã ba tiếp giáp với QL 37 nối với ngã ba Bưu điện văn hóa xã |
350 |
280 |
|
|
BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. |
Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
450 |
400 |
350 |
280 |
300 |
250 |
200 |
180 |
180 |
130 |
100 |
70 |
|
2. |
Xã nhóm B |
400 |
350 |
300 |
250 |
250 |
200 |
150 |
120 |
120 |
100 |
80 |
60 |
|
3. |
Xã nhóm C |
350 |
300 |
250 |
200 |
200 |
150 |
120 |
100 |
100 |
80 |
65 |
55 |
|
4. |
Xã nhóm D |
300 |
230 |
180 |
150 |
150 |
130 |
100 |
80 |
80 |
70 |
60 |
50 |
BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. |
Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
310 |
280 |
240 |
200 |
210 |
170 |
140 |
130 |
130 |
90 |
70 |
50 |
|
2. |
Xã nhóm B |
280 |
245 |
210 |
170 |
170 |
140 |
100 |
80 |
80 |
70 |
60 |
45 |
|
3. |
Xã nhóm C |
240 |
210 |
175 |
140 |
140 |
100 |
80 |
70 |
70 |
60 |
45 |
|
|
4. |
Xã nhóm D |
210 |
160 |
130 |
100 |
100 |
90 |
70 |
60 |
60 |
50 |
|
|
Phân loại nhóm Xã như sau:
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Quang Thịnh, Tân Thịnh, Yên Mỹ, Tân Dĩnh, Dĩnh Trì, Phi Mô, Hương Lạc.
+ Xã nhóm B: Tân Hưng, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà.
+ Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm.
+ Xã nhóm D: Hương Sơn, Xuân Hương, Dương Đức.
5. HUYỆN YÊN DŨNG
BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN NEO |
|
|
|
|
|
1. |
Trục đường 398 (đường 284 cũ) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ hết cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo |
1.800 |
800 |
600 |
400 |
|
- |
Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội |
2.400 |
900 |
600 |
400 |
|
- |
Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm |
1.800 |
800 |
600 |
400 |
|
2. |
Trục đường TL 299 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện |
2.200 |
900 |
400 |
200 |
|
- |
Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm |
1.600 |
700 |
300 |
150 |
|
- |
Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến đầu cầu bến Đám |
1.200 |
600 |
300 |
100 |
|
3. |
Đoạn từ TL299 đến đầu bến phà Đám cũ |
1.000 |
|
|
|
|
4. |
Đoạn từ bến phà Đám cũ đến hết địa phận thị trấn Neo |
650 |
300 |
200 |
100 |
|
5. |
Đường vành đai thị trấn Neo |
1.800 |
900 |
600 |
|
|
6. |
Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy |
1.500 |
600 |
300 |
150 |
|
7. |
Các vị trí còn lại các tiểu khu thị trấn Neo |
600 |
400 |
200 |
100 |
|
II |
THỊ TRẤN TÂN DÂN |
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường 299 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Nghĩa trang TP. Bắc Giang đến đến hết địa phận Tân Dân |
2.500 |
1.300 |
600 |
400 |
|
2, |
Đoạn đường từ TL299 đến cầu thôn Nguyễn đi Lão Hộ |
1.300 |
600 |
|
|
|
3. |
Các vị trí còn lại ở các thôn của thị trấn Tân Dân |
400 |
300 |
200 |
100 |
|
III. |
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
1. |
Đường Quốc lộ 1A cũ chạy qua xã Tân Mỹ |
2.000 |
1.000 |
400 |
150 |
|
2. |
Đường dẫn cầu Đường bộ mới |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn nối từ đường TL398 đến địa phận phường Mỹ Độ Bắc Giang |
2.200 |
1.000 |
|
|
|
3. |
Trục đường 398 (Tỉnh lộ 284 cũ) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường 1A cũ đến giáp đất BCH Quân sự tỉnh |
2.000 |
1.000 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ đất Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh đến cầu Lịm Xuyên |
1.800 |
800 |
400 |
150 |
|
- |
Đoạn từ đất cầu Lịm Xuyên đến ngã tư cao tốc |
1.400 |
600 |
300 |
150 |
|
- |
Đoạn từ khu CN Song Khê - Nội Hoàng đến Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong |
1.800 |
800 |
400 |
|
|
- |
Đoạn từ Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến cống Kem xã Nham Sơn |
800 |
400 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cống Kem đến trạm bơm nước thôn Minh Phượng xã Nham Sơn |
1.100 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn từ trạm bơm nước thôn Minh Phượng xã Nham Sơn đến hết đất cây xăng Anh Phong |
1.600 |
700 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cống Buộm đến đường điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thụy |
1.700 |
600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường điểm rẽ thôn Tân Mỹ đến Miếu Cô Hoa xã Cảnh Thụy |
1.300 |
500 |
|
|
|
|
Đoạn từ Miếu Cô Hoa xã Cảnh Thụy đến đường rẽ Bà Trà |
900 |
300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường điểm rẽ Bà Trà đến đường điểm rẽ xuống xã Đồng Phúc |
1.200 |
300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường điểm rẽ xuống xã Đồng Phúc đến bến phà Đồng Việt |
800 |
300 |
|
|
|
4. |
Trục đường 299 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ hết địa phận Tân Dân đến hết địa phận Tân An |
1.600 |
800 |
|
|
|
- |
Đoạn từ xã Xuân Phú đến cầu bến Đám |
1.000 |
600 |
|
|
|
5. |
Trục đường 299B |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An |
1.600 |
800 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường hết địa phận xã Tân An đến điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn |
600 |
300 |
|
|
|
- |
Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. |
1.000 |
600 |
|
|
BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN NEO |
|
|
|
|
|
1. |
Trục đường 398 (đường 284 cũ) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ hết cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo |
1.260 |
630 |
420 |
280 |
|
- |
Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội |
1.680 |
630 |
420 |
280 |
|
- |
Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm |
1.260 |
560 |
420 |
280 |
|
2. |
Trục đường TL 299 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện |
1.540 |
630 |
280 |
140 |
|
- |
Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm |
1.120 |
490 |
210 |
105 |
|
- |
Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến đầu cầu bến Đám |
840 |
420 |
210 |
70 |
|
3. |
Đoạn từ TL299 đến đầu bến phà Đám cũ |
700 |
|
|
|
|
4. |
Đoạn từ bến phà Đám cũ đến hết địa phận thị trấn Neo |
455 |
210 |
140 |
70 |
|
5. |
Đường vành đai thị trấn Neo |
1.260 |
630 |
420 |
0 |
|
6. |
Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy |
1.050 |
420 |
210 |
105 |
|
7. |
Các vị trí còn lại các tiểu khu thị trấn Neo |
420 |
280 |
140 |
70 |
|
II |
THỊ TRẤN TÂN DÂN |
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường 299 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Nghĩa trang TP. Bắc Giang đến đến hết địa phận Tân Dân |
1.750 |
910 |
420 |
280 |
|
2, |
Đoạn đường từ TL299 đến Cầu thôn Nguyễn đi Lão Hộ |
910 |
420 |
|
|
|
3. |
Các vị trí còn lại ở các thôn của thị trấn Tân Dân |
280 |
210 |
140 |
70 |
|
III. |
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
1. |
Đường Quốc lộ 1A cũ chạy qua xã Tân Mỹ |
1.400 |
700 |
280 |
105 |
|
2. |
Đường dẫn cầu Đường bộ mới |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn nối từ đường TL398 đến địa phận phường Mỹ Độ Bắc Giang |
1.540 |
700 |
|
|
|
3. |
Trục đường 398 (Tỉnh lộ 284 cũ) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường 1A cũ đến giáp đất BCH Quân sự tỉnh |
1.400 |
700 |
350 |
|
|
- |
Đoạn từ đất Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đến cầu Lịm Xuyên |
1.260 |
560 |
280 |
105 |
|
- |
Đoạn từ đất cầu Lịm Xuyên đến ngã tư cao tốc |
980 |
420 |
210 |
105 |
|
- |
Đoạn từ khu CN Song Khê - Nội Hoàng đến Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong |
1.260 |
560 |
280 |
|
|
- |
Đoạn từ Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Cống Kem xã Nham Sơn |
490 |
280 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cống Kem đến trạm bơm nước thôn Minh Phượng xã Nham Sơn |
700 |
350 |
|
|
|
- |
Đoạn từ trạm bơm nước thôn Minh Phượng xã Nham Sơn đến hết đất cây xăng Anh Phong |
1.050 |
490 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cống Buộm đến đường điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thụy |
840 |
420 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường điểm rẽ thôn Tân Mỹ đến Miếu Cô Hoa xã Cảnh Thụy |
700 |
350 |
|
|
|
|
Đoạn từ Miếu Cô Hoa xã Cảnh Thụy đến đường rẽ Bà Trà |
490 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường điểm rẽ Bà Trà đến đường điểm rẽ xuống xã Đồng Phúc |
700 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường điểm rẽ xuống xã Đồng Phúc đến bến phà Đồng Việt |
420 |
210 |
|
|
|
4. |
Trục đường 299 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ hết địa phận Tân Dân đến hết địa phận Tân An |
1.120 |
560 |
|
|
|
- |
Đoạn từ xã Xuân Phú đến cầu bến Đám |
700 |
420 |
|
|
|
5. |
Trục đường 299B |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An |
1.120 |
560 |
|
|
|
- |
Đoạn từ đường hết địa phận xã Tân An đến điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn |
420 |
210 |
|
|
|
- |
Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. |
700 |
420 |
|
|
|
6. |
Trục đường Quốc lộ 1A mới |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đầu cầu Xương Giang đến ngã tư cao tốc |
1.400 |
700 |
280 |
105 |
|
- |
Đoạn từ ngã tư cao tốc đến hết địa phận Yên Dũng |
1.400 |
700 |
280 |
105 |
BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
800 |
400 |
200 |
100 |
300 |
200 |
80 |
70 |
200 |
100 |
70 |
60 |
|
2. |
Xã nhóm B |
650 |
300 |
150 |
90 |
200 |
120 |
70 |
60 |
100 |
70 |
60 |
50 |
|
3. |
Xã nhóm C |
400 |
200 |
100 |
80 |
100 |
70 |
60 |
50 |
70 |
60 |
50 |
|
|
I. |
Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
600 |
350 |
150 |
90 |
200 |
150 |
70 |
60 |
100 |
80 |
70 |
55 |
|
2. |
Xã nhóm B |
500 |
200 |
100 |
80 |
180 |
100 |
60 |
50 |
80 |
60 |
50 |
45 |
|
3. |
Xã nhóm C |
350 |
100 |
80 |
70 |
100 |
80 |
60 |
45 |
60 |
50 |
45 |
|
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 4 như sau:
- Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến (các vị trí, khu vực giáp gianh với thành phố Bắc Giang có quy hoạch khu dân cư, có vị trí thuận lợi, vị trí 1: 1.300.000 đ/m2; vị trí 2: 900.000 đ/m2; vị trí 3: 600.000 đ/m2).
+ Xã nhóm B: Cảnh Thụy
+ Xã nhóm C: Thắng Cương.
- Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn, Đức Giang, Tư Mại, Tiến Dũng, Nội Hoàng (các xã Tiền Phong, Đồng Sơn, Nội Hoàng có các vị trí gần: Khu công nghiệp, đường cao tốc, vị trí 1: 900.000 đ/m2; vị trí 2: 700.000 đ/m2, vị trí 3: 500.000 đ/m2).
+ Xã nhóm B: Yên Lư, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú.
+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên.
BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
TT |
Loại xã, nhóm xã |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
I. |
Xã Trung du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
620 |
320 |
150 |
80 |
240 |
160 |
60 |
55 |
160 |
80 |
60 |
45 |
|
2. |
Xã nhóm B |
540 |
240 |
120 |
72 |
160 |
90 |
55 |
50 |
80 |
50 |
45 |
|
|
3. |
Xã nhóm C |
350 |
160 |
80 |
64 |
90 |
70 |
50 |
|
60 |
45 |
|
|
|
I. |
Xã Miền núi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Xã nhóm A |
500 |
240 |
110 |
70 |
160 |
100 |
55 |
50 |
80 |
50 |
45 |
|
|
2. |
Xã nhóm B |
340 |
120 |
80 |
65 |
120 |
80 |
50 |
45 |
60 |
45 |
|
|
|
3. |
Xã nhóm C |
250 |
80 |
70 |
60 |
80 |
50 |
45 |
|
50 |
|
|
|
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 5 như sau:
- Xã trung du:
+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến.
+ Xã nhóm B: Cảnh Thụy.
+ Xã nhóm C: Thắng Cương.
- Xã miền núi:
+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn, Đức Giang, Tư Mại, Tiến Dũng, Nội Hoàng.
+ Xã nhóm B: Yên Lư, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú.
+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên.
6. HUYỆN TÂN YÊN
BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.
Đơn vị tính : 1.000đ/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
I. |
THỊ TRẤN CAO THƯỢNG |
|
|
|
|
|
1. |
Đường 295 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện hết cổng UBND TT Cao Thượng |
2.600 |
1.100 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ cổng UB TT Cao Thượng đến hết Cầu Cũ |
2.300 |
1.000 |
450 |
|
|
- |
Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết đất thị trấn |
2.100 |
1.000 |
450 |
|
|
2. |
Đường 398 (284) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn đường khu Đồi Đỏ (Từ đường rẽ vào Hạt Kiểm lâm Tân Việt Hòa đến Bưu điện). |
2.100 |
900 |
450 |
|
|
- |
Đoạn từ Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hòa |
2.300 |
1.000 |
500 |
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đường rẽ Khu đầu |
2.000 |
800 |
450 |
|
|
- |
Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất Thị trấn |
1.600 |
700 |
|
|
|
3. |
Đường 298 (272) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Cống Muối đến hết Chi cục thuế |
1.600 |
600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Chi cục thuế đến hết trường THCS |
2.000 |
1.000 |
|
|
|
- |
Đoạn từ trường THCS đến hết Ngân hàng cũ |
1.600 |
600 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn |
1.000 |
|
|
|
|
4. |
Đường nội thị |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Công an đến hết trụ sở Trung tâm dân số |
2.100 |
1.100 |
600 |
|
|
- |
Đoạn từ trụ sở Trung tâm dân số đến đường 295 |
2.500 |
1.500 |
700 |
|
|
5. |
Đường trong ngõ, xóm còn lại |
720 |
300 |
250 |
150 |
|
II |
THỊ TRẤN NHÃ NAM |
|
|
|
|
|
1 |
Đường 398 (284) |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng) |
800 |
400 |
|
|
|
- |
Đoạn từ cống Cụt đến khu B dân cư TT Nhã Nam |
1.000 |
500 |
|
|
|
- |
Đoạn từ Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn |
2.500 |
1.000 |
500 |
|
|
2 |
Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam. |
2.500 |
1.000 |
500 |
|
3. |
Đường trong ngõ, xóm còn lại |
600 |
350 |
200 |
150 |
III. |
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
1 |
Đường 398 (284) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Quế Nham: |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến hết cống Tây |
2.200 |
1.000 |
800 |
500 |
|
+ |
Đoạn từ cống Tây đến đất Bắc Giang |
2.000 |
1.000 |
800 |
500 |
|
+ |
Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh |
1.000 |
800 |
500 |
|
|
+ |
Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham |
800 |
500 |
|
|
|
- |
Xã Việt Lập : |
|
|
|
|
|
+ |
Từ Cổng đền Kim Tràng đến cây đa Kim Tràng |
800 |
|
|
|
|
+ |
Từ cây đa Kim Tràng đến Chi nhánh Ngân hàng NN |
1.000 |
|
|
|
|
+ |
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập |
750 |
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ Bờ Ngo đến Kênh 556 |
700 |
|
|
|
|
- |
Xã Liên Sơn: |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng |
1.200 |
500 |
|
|
|
+ |
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1 |
900 |
400 |
|
|
|
+ |
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn |
700 |
|
|
|
|
- |
Xã Nhã Nam : |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường |
2.000 |
600 |
|
|
|
+ |
Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa thôn điến Điều đến hết đất xã Nhã Nam |
700 |
|
|
|
|
2. |
Đường 287(294) |
|
|
|
|
|
- |
Xã Nhã Nam: |
|
|
|
|
|
+ |
Từ TT Nhã Nam đến cổng trường Tiểu học |
2.000 |
600 |
|
|
|
+ |
Đoạn từ cổng trường Tiểu học tiếp giáp cầu Trắng |
1.700 |
500 |
|
|
|
+ |
Từ cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến |
1.000 |
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973 |
2.000 |
600 |
|
|
|
- |
Xã Tân Trung: |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ tiếp giáp với xã Nhã Nam đến đường rẽ vào Đình Hả |
700 |
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến Nghĩa trang xã Tân Trung |
1.000 |
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ Nghĩa trang xã Tân Trung đến khu dân cư thôn Ngoài |
700 |
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ khu dân cư thôn Ngoài đến Cầu Đen |
800 |
|
|
|
|
- |
Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến |
700 |
|
|
|
|
- |
Xã Đại Hóa: |
|
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ Trạm y tế xã đến đỉnh dốc Chợ cũ |
1.000 |
|
|
|
|
+ |
Các đoạn còn lại thuộc xã Đại Hóa |
700 |
|
|
|
|
- |
Xã Phúc Sơn |
|
|
|
|
|
+ |
Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân |
1.000 |
|
|
|
|
+ |
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn |
800 |
|
|
|
|
3. |
Đường 295 |
|
|
|
|
|
- |
Xã Hợp Đức: |
|
|
|
|
|
+ |
Từ đường rẽ UBND xã đến kênh Nổi |
800 |
|
|
|
|
+ |
Đoạn từ cống Nổi đến hết thôn Tân Hòa |
600 |
|
|
|
|
- |
Xã Cao Thượng |
|
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。