Quyết định số 1331/QĐ-UBND Về cơ chế sử dụng ngân sách địa phương đầu tư trong các cụm, điểm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

Document No.1331/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityĐắk Lắk
Signed byLữ Ngọc Cư — Chủ tịch
Updated03/07/2026
SectorKế Hoạch Và Đầu Tư
FieldĐầu Tư Tại Việt Nam
Issued date05/07/2006
Effective date05/07/2006
Expiry date27/07/2017
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

 

QUYẾT ĐỊNH

Về cơ chế sử dụng Ngân sách địa phương đầu tư

trong các cụm, điểm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.

----------------------

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân được Quốc hội khóa XI thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị quyết số 29/2006/NQ-HĐND ngày 11/5/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, về cơ chế sử dụng Ngân sách địa phương đầu tư trong các cụm, điểm công nghiệp trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành cơ chế sử dụng nguồn Ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh quản lý) để đầu tư một số hạng mục công trình chính bên trong các cụm, điểm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, gồm:

1/ Đường trục chính (một trục);

2/ Chi phí lập dự án đầu tư.

Điều 2. Giao giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối bố trí Ngân sách hàng năm để đầu tư đảm bảo theo trình tự thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản do Nhà nước qui định hiện hành, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tình, thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Abolished by 1
1331/QĐ-UBND
Quyết định số 1331/QĐ-UBND Về cơ chế sử dụng ngân sách địa phương đầu tư trong các cụm, điểm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.