Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ

문서 번호134/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Nguyễn Nho Trung — Phó Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 12. 2017
발효일01. 01. 2018
효력 만료일12. 08. 2021
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

NGHỊ QUYẾT

Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KHÓA IX, NHIỆM KỲ 2016-2021, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về chính sách trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét Tờ trình số 9507/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đề nghị thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa -  Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội, như sau

1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội là 350.000 đồng.

2. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên, hệ số áp dụng:

- Các đối tượng bảo trợ xã hội, hệ số được quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Các đối tượng bảo trợ xã hội mở rộng, hệ số ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ (đính kèm phụ lục).

3. Phạm vi: Chính sách này được áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

4. Nguồn kinh phí thực hiện : Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, kỳ họp thứ  6, thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017./.

Nơi nhận:                                                     

- UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước;

- Bộ LĐTB&XH, Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;

- BTV Thành ủy, cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;

- ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố; 

- UBND, UBMTTQVN thành phố;

- VP Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND thành phố;

- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;

- Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện, HĐND, UBND các phường, xã;

- Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, 

Trung tâm TTVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;

- Lưu: VT, TH, DN.

CHỦ TỌA KỲ HỌP

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

            

 

 

Nguyễn Nho Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

134/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.