Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ

Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội là 350.000 đồng và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2018.

文号134/2017/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Đà Nẵng
签署人Nguyễn Nho Trung — Phó Chủ tịch
更新14/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/12/2017
生效日期01/01/2018
失效日期12/08/2021
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội là 350.000 đồng và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2018.

适用范围

Các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng mở rộng được quy định trong nghị quyết trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

要点

  • bảo trợ xã hội và các đối tượng mở rộng → hệ số hưởng trợ cấp thường xuyên là 350.000 đồng
  • Các đối tượng bảo trợ xã hội → được áp dụng hệ số theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP
  • Các đối tượng mở rộng → được áp dụng hệ số ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP (đính kèm)
  • Chính sách này → áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • Kinh phí thực hiện → từ nguồn ngân sách nhà nước

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao mức sống của các đối tượng bảo trợ xã hội và mở rộng đối tượng được hưởng trợ cấp, trợ giúp xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do phải chi trả thêm cho các đối tượng mới được mở rộng.

❓ 常见问题

Mức chuẩn trợ cấp là bao nhiêu?

Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội là 350.000 đồng/người/tháng (Điều 1.1).

Ai được hưởng trợ cấp thường xuyên?

Các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng mở rộng theo quy định tại nghị quyết (Điều 1.2).

Hệ số áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội là bao nhiêu?

Các đối tượng bảo trợ xã hội được áp dụng hệ số theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP (Điều 1.2).

Kinh phí thực hiện chính sách này từ đâu?

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước (Điều 1.4).

Nghị quyết có hiệu lực khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (Điều 2).

全文

 

NGHỊ QUYẾT

Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KHÓA IX, NHIỆM KỲ 2016-2021, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về chính sách trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét Tờ trình số 9507/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đề nghị thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa -  Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội, như sau

1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội là 350.000 đồng.

2. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên, hệ số áp dụng:

- Các đối tượng bảo trợ xã hội, hệ số được quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Các đối tượng bảo trợ xã hội mở rộng, hệ số ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ (đính kèm phụ lục).

3. Phạm vi: Chính sách này được áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

4. Nguồn kinh phí thực hiện : Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, kỳ họp thứ  6, thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017./.

Nơi nhận:                                                     

- UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước;

- Bộ LĐTB&XH, Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;

- BTV Thành ủy, cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;

- ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố; 

- UBND, UBMTTQVN thành phố;

- VP Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND thành phố;

- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;

- Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện, HĐND, UBND các phường, xã;

- Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, 

Trung tâm TTVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;

- Lưu: VT, TH, DN.

CHỦ TỌA KỲ HỌP

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

            

 

 

Nguyễn Nho Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

134/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。