Quyết định số 1349/2012/QĐ-UBND quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên. Quyết định này thay thế Quyết định số 535/2011/QĐ-UBND.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Cục Thuế Thanh Hóa; Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Công Thương; Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa; Chi cục Quản lý thị trường Thanh Hóa; Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố.
핵심 사항
- Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa phải kê khai tính thuế theo giá tối thiểu quy định trong Quyết định này (Điều 2.1).
- Khi giá bán của loại tài nguyên biến động hơn 20% so với mức giá quy định, Sở Tài chính chủ trì điều chỉnh giá tính thuế (Điều 2.2).
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 535/2011/QĐ-UBND (Điều 3).
- Danh mục các loại tài nguyên và mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được quy định cụ thể trong Danh mục kèm theo Quyết định này.
- Giá tính thuế của các tài nguyên chưa quy định trong Quyết định này được tính theo giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên cùng loại tại thời điểm tính thuế (Điều 1.2).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên thông qua việc quy định mức giá tối thiểu tính thuế.
- Tác động tiêu cực: Các tổ chức, cá nhân phải tuân thủ kê khai và nộp thuế đúng theo quy định, có thể gặp khó khăn trong quá trình thực hiện.
❓ 자주 묻는 질문
Các tổ chức, cá nhân cần làm gì khi giá bán tài nguyên trên thị trường biến động?
Khi giá bán của loại tài nguyên biến động hơn 20% so với mức giá quy định tại Quyết định này, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế Thanh Hóa, Sở Tài nguyên và Môi trường, các ngành và đơn vị có liên quan tổ chức khảo sát giá bán tài nguyên trên thị trường và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế (Điều 2.2).
Giá tính thuế của các tài nguyên chưa quy định trong Quyết định này được tính như thế nào?
Giá tính thuế của các tài nguyên chưa quy định trong Quyết định này được tính theo giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên cùng loại tại thời điểm tính thuế (Điều 1.2).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký (Điều 3).
Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên cần làm gì khi kê khai tính thuế?
Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Quyết định này và các quy định của Nhà nước hiện hành (Điều 2.1).
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 535/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định Danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Điều 3).
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên”; Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên”;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số 980/TTr-QLCSGC ngày 18/4/2012 về việc “Đề nghị điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”, kèm theo Biên bản họp bàn và đề xuất về nội dung nêu trên tổ chức ngày 10/4/2012 của liên ngành, đơn vị: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Công thương, Cục Thuế Thanh Hóa, UBND thành phố Thanh Hóa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định Danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; để các ngành, các đơn vị có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện, cụ thể như sau:
1. Quy định Danh mục các loại tài nguyên và mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Có Danh mục các loại tài nguyên và mức giá cụ thể kèm theo).
2. Giá tính thuế của các tài nguyên quy định nêu trên (Trong biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) chưa bao gồm thuế VAT.
Đối với các loại tài nguyên chưa quy định trong Quyết định này thì giá tính thuế được tính theo giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên cùng loại tại thời điểm tính thuế.
Điều 2.
1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Quyết định này và các quy định của Nhà nước hiện hành. Giao Cục Thuế Thanh Hóa thông báo và hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn của tỉnh trong việc kê khai nộp thuế.
2. Khi giá bán của loại tài nguyên trên thị trường biến động cao hơn hoặc thấp hơn 20,0% so với mức giá quy định tại Quyết định này: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế Thanh Hóa, Sở Tài nguyên và Môi trường, các ngành và đơn vị có liên quan tổ chức khảo sát giá bán tài nguyên trên thị trường và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế cho Quyết định số 535/2011/QĐ-UBND ngày 22/02/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Quy định Danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa; Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường Thanh Hóa; Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.