Quyết định bổ sung danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy mới 100% cho các loại xe Piaggio, Piaggio-Vespa, Sym Attila-Victoria với phân khối 125cc và 150cc. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
적용 범위
Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh xe hai bánh gắn máy; cơ quan thuế; người nộp lệ phí trước bạ.
핵심 사항
- Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh xe hai bánh gắn máy → được tính lệ phí trước bạ theo mức giá tối thiểu quy định cho các loại xe Piaggio-Vespa (125cc và 150cc) và Sym Attila-Victoria (125cc).
- Người nộp lệ phí trước bạ → phải tuân thủ mức giá bán lẻ tối thiểu để tính lệ phí trước bạ cho các loại xe được quy định.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh xe hai bánh gắn máy khi có mức giá tối thiểu rõ ràng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc kiểm soát giá bán lẻ của các doanh nghiệp nếu không tuân thủ đúng quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Các loại xe nào được bổ sung vào danh mục?
Các loại xe Piaggio-Vespa (125cc và 150cc) và Sym Attila-Victoria (125cc).
Mức giá bán lẻ tối thiểu là bao nhiêu?
Mức giá bán lẻ tối thiểu cho Piaggio-Vespa 125cc là 62.000.000 đồng, Piaggio-Vespa 150cc là 71.000.000 đồng và Sym Attila-Victoria 125cc là 23.500.000 đồng.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan.
전문
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung Danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe
hai bánh gắn máy kèm theo Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 13 tháng
10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002; Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp quan giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy; Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy;
Xét đề nghị của Liên Sở Tài chính - Cục Thuế tại Tờ trình số 72/TC-CT- VGCS ngày 11 tháng 01 năm 2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định bổ sung danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy mới 100% vào phụ lục kèm theo Quyết định số 2225/QĐ- UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh cụ thể như sau:
|
STT |
Hiệu xe |
Loại xe |
Phân khối |
Giá bán lẻ (đồng) |
|
1 |
Piaggio |
Piaggio-Vespa |
125cc |
62.000.000 |
|
2 |
Piaggio |
Piaggio-Vespa |
150cc |
71.000.000 |
|
3 |
Sym |
Attila-Victoria |
125cc |
23.500.000 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.