이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
136/2004/QĐ-UB
Quyết định số 136/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt Chương trình thành phố “5 không”; xóa đói giảm nghèo, giải quyết việc làm cho người lao động, nâng cao chất lượng các hoạt động y tế, thể dục thể thao
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 4
02/2002/QH11
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11
만료됨
181/2003/QĐ-TTg
Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
만료됨
13/2003/QH11
Luật Đất đai số 13/2003/QH11
만료됨
22/1998/NĐ-CP
Nghị định số 22/1998/NĐ-CP Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
만료됨
지침 제공 2
81/2003/TTLT/BTC-BGD
Thông tư liên tịch số 81/2003/TTLT/BTC-BGD Hướng dẫn nội dung, mức chi và quản lý kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo đến năm 2005
발효 중
17/2003/TT-BGDĐT
Thông tư số 17/2003/TT-BGDĐT Hướng dẫn Điều 3, Điều 7 và Điều 8 của Nghị định số 88/2001/NĐ-CP ngày 21/11/2001 của Chính phủ về thực hiện phổ cập giáo dục Trung học cơ sở
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.