Quyết định này sửa đổi, bổ sung 3 chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai liên quan đến hội nhập kinh tế quốc tế từ năm 1992 đến 30/6/2004 vì các quy định không còn phù hợp với pháp luật hiện hành. Các sở, ngành được giao soạn thảo lại văn bản và hoàn thành trước ngày 31/12/2004.
적용 범위
Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành của tỉnh Gia Lai
핵심 사항
- Căn cứ vào Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật năm 2002.
- Sửa đổi, bổ sung 3 chỉ thị liên quan đến hội nhập kinh tế quốc tế từ năm 1992 đến 30/6/2004.
- Giao cho Sở Tư pháp thông báo và soạn thảo lại văn bản nêu tại điều 1, hoàn thành trước ngày 31/12/2004.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp các quy định về hội nhập kinh tế quốc tế phù hợp với pháp luật hiện hành và tình hình thực tế, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Gánh nặng công việc cho Sở Tư pháp và các sở, ban ngành liên quan do phải soạn thảo lại văn bản.
❓ 자주 묻는 질문
Các chỉ thị nào được sửa đổi?
3 chỉ thị liên quan đến hội nhập kinh tế quốc tế từ năm 1992 đến 30/6/2004.
Thời hạn hoàn thành soạn thảo văn bản là khi nào?
Trước ngày 31/12/2004.
Các sở, ban ngành có trách nhiệm gì trong việc này?
Sở Tư pháp thông báo và các sở, ban, ngành được giao soạn thảo lại văn bản theo yêu cầu.
Văn bản nào bị thay thế?
Pháp lệnh năm 1993 về kiểm dịch thực vật đã bị thay thế bằng Pháp lệnh năm 2001; Nghị định 78 (năm 1996) về xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc diện kiểm dịch thực vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai đã bị thay thế bằng Nghị định 26 (năm 2003).
Các chỉ thị này được ban hành khi nào?
Các chỉ thị được ban hành từ năm 1992 đến 30/6/2004.
전문
TỈNH GIA LAI
QUYẾT ĐỊNH
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Về việc sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
+ Căn cứ Điều 10 Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
+ Căn cứ Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật ngày 16/12/2002;
+ Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp và Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung 03 chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế, từ năm 1992 đến ngày 30/6/2004 do một số quy định không còn phù hợp với pháp luật hiện hành và tình hình thực tế ở địa phương (có danh mục văn bản kèm theo)
Điều 2: Giao cho Sở Tư pháp thông báo cho các sở, ban, ngành có trách nhiệm soạn thảo lại văn bản nêu tại điều 1. Các sở, ban, ngành được giao trách nhiệm soạn thảo phải hoàn thành việc dự thảo văn bản trước ngày 31/12/2004, để trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở Tư pháp, thủ trưởng các sở, ban ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
TM/UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
Phạm Thế Dũng |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UBND TỈNH
VỀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH
(Ban hành từ năm 1992 đến 30/6/2004)
|
Hình thức văn bản |
Số, |
Ngày |
Trích yếu |
Lý do |
|
Chỉ thị |
31/5/1999 |
V/v tiếp tục thực hiện các Luật thuế mới |
Năm 2003, có nhiều Luật thuế mới đã được ban hành như: Thuế GTGT, TTĐB, TNDN...mục 3 đã thực hiện xong |
|
|
Chỉ thị |
06/10/1999 |
V/v xuất nhập khẩu hàng hoá thuộc diện kiểm dịch thực vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Pháp lệnh năm 1993 đã bị thay thế bằng Pháp lệnh năm 2001; Nghị định 78 (năm 1996) đã bị thay thế bằng Nghị định 26 (năm 2003) |
|
|
Chỉ thị |
10/01/2002 |
V/v tăng cường quản lý chống thất thu ngân sách trong lĩnh vực vận tải tư nhân và XDCB |
Đoạn 2 điểm 1 mục B quy định đối xử phân biệt giữa nhà thầu trong tỉnh và ngoài tỉnh |
CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.