Quyết định số 1379/QĐ-UB V/v: Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2002

Quyết định này quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2002 là 1600 đồng/kg, áp dụng trên phạm vi toàn thành phố Hải Phòng và có hiệu lực từ ngày ký.

문서 번호1379/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hải Phòng
서명자Phạm Tiến Dũng — Phó chủ tịch
업데이트30. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 06. 2002
발효일
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2002 là 1600 đồng/kg, áp dụng trên phạm vi toàn thành phố Hải Phòng và có hiệu lực từ ngày ký.

핵심 사항

  • Cục Thuế Nhà nước thành phố → hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện Quyết định này

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về thuế cho nông dân.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí quản lý thuế cho cơ quan thuế.

❓ 자주 묻는 질문

Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2002 là bao nhiêu?

Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2002 là 1600 đồng/kg.

Quyết định này áp dụng trên phạm vi nào?

Quyết định này áp dụng trên phạm vi toàn thành phố Hải Phòng.

Cục Thuế Nhà nước thành phố có trách nhiệm gì?

Cục Thuế Nhà nước thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các cơ quan nào cần căn cứ Quyết định này để thực hiện?

Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố và Thủ trưởng các ngành liên quan cần căn cứ Quyết định này để thực hiện.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

 

V/v: Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2002

-- oOo --

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

 

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

- Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp và Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp;

- Xét Tờ trình số 05/TTr-LN ngày 07/6/2002 của Liên ngành: Sở Tài chính -Vật giá, Cục Thuế Nhà nước Hải Phòng và biên bản họp ngày 06/11/2001 của Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố và Uỷ ban nhân dân các huyện về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2002;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều I. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2002 là: 1600 đồng/kg (một nghìn sáu trăm đồng một ki lô gam), áp dụng trên phạm vi toàn thành phố và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều II. Giao Cục thuế Nhà nước thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Điều III. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố và Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.                         

 

 

T/M.UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Tiến Dũng

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

1379/QĐ-UB
Quyết định số 1379/QĐ-UB V/v: Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ chiêm năm 2002
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.