Quyết định số 14/2001/QĐ-UB Về việc ban hành mức thu các lệ phí tại chợ Vinh

문서 번호14/2001/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Huỳnh Văn Hạnh — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일20. 02. 2001
발효일01. 01. 2001
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

uỷ ban nhân dân 
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 14/2001/QĐ-UB
Nghệ An, ngày 20 tháng 2 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Về việc ban hành mức thu các lệ phí tại chợ Vinh

______________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND (sửa đổi) Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Nghị định số 04/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 04/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Cục thuế Nghệ An tại Tờ trình số 59/CT-NVT ngày 14/2/2001 và Tờ trình số 59/TT-UB ngày 14/2/2001 của UBND thành phố Vinh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định mức thu các loại phí tại chợ Vinh như sau:

1. Mức thu phí cho thuê địa điểm kinh doanh cố định: (Những hộ hợp đồng đăng ký kinh doanh cố định tại một vị trí nhất định) được chia thành 6 loại như sau:

Loại 1: 30.000 đồng/m2/tháng

Loại 2: 25.000 đồng/m2/tháng 

Loại 3: 15.000 đồng/m2/tháng

 Loại 4: 10.000 đồng/m2/tháng

Loại 5: 8.000 đồng/m2/tháng

Loại 6: 5.000 đồng/m2/tháng

2. Mức thu phí bảo vệ hàng hóa ban đêm (Những hộ gửi lại hàng hóa tại vị trí kinh doanh của mình) được chia thành 6 loại như sau:

Loại 1: 39.000 đồng/hộ/tháng

Loại 2: 33.000 đồng/hộ/tháng

Loại 3: 26.000 đồng/hộ/tháng

Loại 4: 18.000 đồng/hộ/tháng

Loại 5: 15.000 đồng/hộ/tháng

Loại 6: 9.000 đồng/hộ/tháng

3. Mức thu phí địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong chợ trời) được chia thành 4 loại như sau:

 Loại 1: 2.000 đồng/lượt vào chợ.

Loại 2: 1.000 đồng/lượt vào chợ

Loại 3: 500 đồng/lượt vào chợ

Loại 4: 300 đồng/lượt vào chợ

4. Mức thu phí vệ sinh môi trường công cộng:

Loại 1: 9.000 đồng/hộ/tháng

Loại 2: 6.000 đồng/hộ/tháng

Dịch vụ tiểu tiện từ 200 đồng đến 500 đồng/lần.

Điều 2. Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND thành phố Vinh phối hợp Ban chỉ đạo Ban quản lý chợ Vinh tổ chức triển khai thu đúng, thu đủ theo quy định này.

Ban quản lý chợ Vinh có nhiệm vụ thu các loại phí theo đúng quy định trên. các khoản chi phục vụ cho công tác quản lý chợ thực hiện đúng quy định tại mục 5 Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính. Tỷ lệ được trích hàng năm phục vụ cho công tác thu phí tối đa không quá 90% trên tổng số phí thu được, số còn lại nộp đủ vào ngân sách Nhà nước theo đúng quy định hiện hành. Ban quản lý chợ Vinh phải sử dụng biên lai thu phí, lệ phí và báo cáo thanh quyết toán theo đúng quy định Bộ Tài chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2001.

Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị có tên ở điều 2, các ngành liên quan, các tổ chức và cá nhân thuộc đối tượng nộp phí căn cứ quyết định thi hành. Các quy định trước đây về thu phí đối với chợ Vinh trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hành
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.