Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Bổ sung quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh

文号14/2007/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Gia Lai
签署人Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
更新03/07/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期01/03/2007
生效日期11/03/2007
失效日期21/11/2011
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định

số 55/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh

______________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh nhiệm kỳ 2004-2009;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung điểm đ, khoản 4, điều 22 của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2004-2009 ban hành kèm theo quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

đ) Ủy ban nhân dân tỉnh họp mỗi tháng một lần để đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ công tác trong tháng trước và triển khai nhiệm vụ công tác tháng sau. Ủy ban nhân dân tỉnh mời một số Giám đốc các sở, trưởng các Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tham dự cuộc họp này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh; các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

14/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Bổ sung quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 31/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。