Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về diện tích miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Số hiệu14/2008/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhVĩnh Long
Người kýNguyễn Quốc Bảo — Phó Chủ tịch
Cập nhật04/07/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
Ngày ban hành30/06/2008
Ngày áp dụng10/07/2008
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------------------------
Số: 14/2008/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 30 tháng 6 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về diện tích miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre

--------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04 tháng 4 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 26/2008/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 154/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2007 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định diện tích miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh là 53.481,19 ha, cụ thể như sau:

- Diện tích lúa 1-2 vụ

10.096,09ha

- Diện tích lúa 3 vụ

14.885,64ha

- Diện tích rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

7.497,46ha

- Diện tích cây ăn quả, cây công nghiệp dài ngày

17.021,96 ha

- Diện tích đất làm muối

3.233,66ha

- Diện tích đất làm muối 

 746,37ha

(Kèm theo Bảng kê diện tích tưới nước, tiêu nước, cấp nước theo từng địa bàn dùng nước).

Điều 2. Bảng kê diện tích tưới nước, tiêu nước, cấp nước ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để:

1. Giao kế hoạch hoặc đặt hàng cho các đơn vị quản lý thủy nông;

2. Các cơ quan Nhà nước thực hiện giám sát việc phục vụ tưới nước, tiêu nước, cấp nước của các đơn vị quản lý thủy nông;

3. Lập dự toán kinh phí cấp bù tiền miễn thủy lợi phí của các đơn vị quản lý thủy nông.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Quốc Bảo
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.