Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các loại giấy chứng nhận và hạng giấy phép lái xe khác nhau. Mức học phí được chia thành nhiều phần với tổng số tiền cụ thể cho mỗi loại giấy phép.
适用范围
Các cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh, người học muốn đăng ký học và thi lấy giấy phép lái xe.
要点
- Người học B1 → 2.730.000 đồng
- Người học B2 (kinh doanh vận tải) → 3.252.000 đồng
- Người học C → 4.650.000 đồng
- Chuyển cấp từ B1 lên B2 → 432.000 đồng
- Chuyển cấp từ D lên E → 1.800.000 đồng
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Người dân có thêm cơ hội học lái xe với mức học phí cụ thể, tạo điều kiện cho việc nâng cao kỹ năng lái xe an toàn.
- Tác động tiêu cực: Chi phí học lái xe tăng so với quy định cũ, gây gánh nặng tài chính cho người dân.
❓ 常见问题
Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?
Mức học phí cụ thể như sau: B1 2.730.000 đồng, B2 (kinh doanh vận tải) 3.252.000 đồng, C 4.650.000 đồng.
Người học cần phải trả phí cho những phần nào?
Người học cần trả phí cho các phần: Luật giao thông đường bộ, các môn cơ sở và kỹ thuật thực hành lái xe.
Nếu chuyển cấp từ B1 lên B2, mức học phí là bao nhiêu?
Mức học phí khi chuyển cấp từ B1 lên B2 là 432.000 đồng.
Quyết định này áp dụng cho những loại giấy phép lái xe nào?
Quyết định này áp dụng cho các loại giấy chứng nhận và hạng giấy phép lái xe B1, B2, C, chuyển cấp từ B1 lên B2, từ B2 lên D, E, Fb, Fc, Fd, Fe.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh
-----------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03/04/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn mức thu học phí, quản lý và sử dụng học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 335/TTr-STC ngày 21/03/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
|
TT |
Loại Giấy chứng nhận, hạng giấy phép lái xe |
Chương trình đào tạo |
Mức thu theo từng học phần |
|
1 |
B1 (ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có một rơ moóc có trọng tải dưới 3500 kg không kinh doanh vận tải) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
156.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
132.000 |
||
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
2.442.000 |
||
|
Cộng |
2.730.000 |
||
|
2 |
B2 (ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có rơ moóc có trọng tải dưới 3500 kg có kinh doanh vận tải) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
156.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
192.000 |
||
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
2.904.000 |
||
|
Cộng |
3.252.000 |
||
|
3 |
C (ô tô tải, đầu kéo có rơ moóc có trọng tải từ 3500 kg trở lên) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
156.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
240.000 |
||
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
4.254.000 |
||
|
Cộng |
4.650.000 |
||
|
4 |
Chuyển cấp từ B1 lên B2 |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
72.000 |
||
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
240.000 |
||
|
Cộng |
432.000 |
||
|
5 |
Chuyển cấp từ B2 lên C (3.500 kg trở lên) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
||
|
- Học kỹ thuật và thực hành lái xe |
1.536.000 |
||
|
Cộng |
1.800.000 |
||
|
6 |
Chuyển cấp từ B2 lên D (chở người từ 10-30 người) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
180.000 |
||
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
2.280.000 |
||
|
Cộng |
2.580.000 |
||
|
7 |
Chuyển cấp từ C lên D |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
||
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
||
|
Cộng |
1.800.000 |
||
|
8 |
Chuyển cấp từ C lên E (chở trên 30 người) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
180.000 |
||
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
2.280.000 |
||
|
Cộng |
2.580.000 |
||
|
9 |
Chuyển cấp từ D lên E |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
||
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
||
|
Cộng |
1.800.000 |
||
|
10 |
Chuyển cấp Fb (hạng B2 có kéo moóc rơ mooc) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
||
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
||
|
Cộng |
1.800.000 |
||
|
11 |
Chuyển cấp Fc (hạng C có kéo moóc rơ mooc) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
||
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
||
|
Cộng |
1.800.000 |
||
|
12 |
Chuyển cấp Fd (hạng D có kéo moóc rơ mooc) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
||
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
||
|
Cộng |
1.800.000 |
||
|
13 |
Chuyển cấp Fe (hạng E có kéo moóc rơ mooc) |
- Học Luật giao thông đường bộ |
120.000 |
|
- Học các môn cơ sở |
144.000 |
||
|
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành |
1.536.000 |
||
|
Cộng |
1.800.000 |
Điều 2. Các mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ không quy định tại Quyết định này thì áp dụng thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。