Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND

문서 번호14/2009/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Bắc Ninh
서명자Đào Xuân Cần — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Tài Sản Nhà Nước
발행일09. 12. 2009
발효일
효력 만료일01. 08. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số loại phí, lệ phí

ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND

ngày 19/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI

____________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

KHOÁ XVI – KỲ HỌP THỨ 16

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2005/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Xét Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 30/11/2009 của UBND tỉnh đề nghị sửa đổi, bổ sung, thay thế một số loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh khoá XVI; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh, 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh khoá XVI, như sau:

1. Sửa Phí trông giữ xe đạp, xe máy tại các cơ sở giáo dục quy định tại khoản 7.2, mục 7, phần A Danh mục phí.

2. Bổ sung các loại phí, lệ phí gồm:

a. Phí vệ sinh đối với các hộ kinh doanh có lượng rác thải ít; cửa hàng kinh doanh hoặc văn phòng công ty và nhà ở sinh hoạt cùng một địa điểm;

b. Phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm;

c. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

d. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;

e. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm;

f. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;

g. Lệ phí đăng ký cư trú.

3. Thay thế Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu quy định tại điểm 11 thuộc phần B Danh mục lệ phí bằng Lệ phí đăng ký cư trú.

4. Mức thu và tỷ lệ điều tiết các loại phí, lệ phí sửa đổi, bổ sung, thay thế nêu tại điểm 1, 2, 3 Điều này thực hiện theo Quy định kèm theo Nghị quyết này.

5. Miễn thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước của tỉnh.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký.

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

   Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể nhân dân giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết được HĐND tỉnh Bắc Giang khoá XVI kỳ họp thứ 16 thông qua./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
인용됨 1
14/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.