Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp

문서 번호14/2009/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Phong Quang — Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 12. 2009
발효일27. 12. 2009
효력 만료일31. 07. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VII KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 27/2003/TTLT-BLĐTBXH-BTC- UBTƯMTTQVN ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Đội hoạt động xã hội tình nguyện cấp xã;

Xét Tờ trình số: 49/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch UBND tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất thông qua nội dung Tờ trình số: 49/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

  1. Chế độ chi nhuận bút, bồi dưỡng các hoạt động văn hóa thông tin và nghệ thuật: tại phụ lục số I, kèm theo Tờ trình số: 49/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  2. Chế độ chi của ngành Thể dục - Thể thao: tại phụ lục số II, kèm theo Tờ trình số: 49/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  3. Mức thu học phí đối với hệ Trung học bổ túc trên địa bàn tỉnh:
  1. Các vùng thuộc thị xã:
  • Mức thu đối với lớp 10, 11 là: 60.000 đồng/học viên/tháng.
  • Mức thu đối với lớp 12 là: 65.000 đồng/học viên/tháng.
  1. Các vùng thuộc huyện:
  • Mức thu đối với lớp 10, 11 là: 50.000 đồng/học viên/tháng.
  • Mức thu đối với lớp 12 là: 55.000 đồng/học viên/tháng.
  1. Mức phụ cấp cho thành viên của Đội hoạt động xã hội tình nguyện:
  • Đội trưởng: 210.000 đồng/tháng;
  • Đội phó: 180.000 đồng/tháng;
  • Thành viên: 100.000 đồng/tháng.

Chi từ nguồn ngân sách xã.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo đúng nội dung và phụ lục kèm theo Tờ trình số: 49/TTr- UBND ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VII kỳ họp thứ 19 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
14/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 23/2006/NQ-CP Nghị quyết số 23/2006/NQ-CP Về một số giải pháp nhằm đẩy nhanh tiến độ bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05/07/1994 của Chính phủ 만료됨 234/2006/QĐ-TTg Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố 만료됨 48/2007/NQ-CP Nghị quyết số 48/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh một số nội dung chính sách bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 07 năm 1994 của Chính phủ và giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 만료됨 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨 70/1998/QĐ-TTg Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg Về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.