Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán Ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2009

문서 번호14/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Huỳnh Văn Be — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Thanh TraKiểm Tra Tài Chính
발행일09. 12. 2010
발효일19. 12. 2010
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 14/2010/NQ-HĐND
Bến Tre, ngày 09 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn quyết toán Ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2009

______________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ 22

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2009;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2009 như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 4.134,908 tỷ đồng (bốn ngàn, một trăm ba mươi bốn tỷ, chín trăm lẻ tám triệu đồng). Trong đó:

a) Thu ngân sách Trung ương hưởng: 10,322 tỷ đồng (mười tỷ, ba trăm hai mươi hai triệu đồng).

b) Ngân sách địa phương được hưởng: 4.124,586 tỷ đồng (bốn ngàn, một trăm hai mươi bốn tỷ, năm trăm tám mươi sáu triệu đồng). Bao gồm:

- Thu ngân sách cấp tỉnh: 3.119,933 tỷ đồng (ba ngàn, một trăm mười chín tỷ, chín trăm ba mươi ba triệu đồng). Trong đó:

+ Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 1.453,976 tỷ đồng (một ngàn, bốn trăm năm mươi ba tỷ, chín trăm bảy mươi sáu triệu đồng).

- Thu ngân sách cấp huyện: 699,751 tỷ đồng (sáu trăm chín mươi chín tỷ, bảy trăm năm mươi mốt triệu đồng). Trong đó:

+ Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh: 306,950 tỷ đồng (ba trăm lẻ sáu tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng).

- Thu ngân sách cấp xã: 304,902 tỷ đồng (ba trăm lẻ bốn tỷ, chín trăm lẻ hai triệu đồng). Trong đó:

+ Thu bổ sung từ ngân sách huyện: 160,852 tỷ đồng (một trăm sáu mươi tỷ, tám trăm năm mươi hai triệu đồng).

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 4.071,719 tỷ đồng (bốn ngàn, không trăm bảy mươi mốt tỷ, bảy trăm mười chín triệu đồng). Bao gồm:

a) Chi ngân sách cấp tỉnh: 3.118,433 tỷ đồng (ba ngàn, một trăm mười tám tỷ, bốn trăm ba mươi ba triệu đồng).

b) Chi ngân sách cấp huyện: 673,360 tỷ đồng (sáu trăm bảy mươi ba tỷ, ba trăm sáu mươi triệu đồng).

c) Chi ngân sách cấp xã: 279,926 tỷ đồng (hai trăm bảy mươi chín tỷ, chín trăm hai mươi sáu triệu đồng).

3. Kết dư ngân sách địa phương: 52,867 tỷ đồng (năm mươi hai tỷ, tám trăm sáu mươi bảy triệu đồng). Bao gồm:

a) Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 1,500 tỷ đồng (một tỷ, năm trăm triệu đồng).

b) Kết dư ngân sách cấp huyện: 26,391 tỷ đồng (hai mươi sáu tỷ, ba trăm chín mươi mốt triệu đồng).

c) Kết dư ngân sách cấp xã: 24,976 tỷ đồng (hai mươi bốn tỷ, chín trăm bảy mươi sáu triệu đồng).

Điều 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa VII - kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Văn Be
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

14/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán Ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2009
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.