Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về Phê chuẩn điều chỉnh số liệu quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 của huyện Cam Lộ và Hải Lăng

문서 번호14/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Lê Hữu Phúc — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 12. 2010
발효일20. 12. 2010
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

----------------------

Số: 86/2010/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

TP. Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 12 năm 2010

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về bổ sung nhiệm vụ và chế độ thù lao cho cộng tác viên Dân số -

Kế hoạch hóa gia đình để thực hiện thêm nhiệm vụ bảo vệ, chăm sóc

trẻ em tại tổ dân phố, khu phố, ấp trên địa bàn thành phố

--------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 32/2008/TTLT-BTC-BYT ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Bộ Tài chính - Bộ Y tế hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2006 - 2010;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII kỳ họp thứ 19 về bổ sung nhiệm vụ và chế độ thù lao cho cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình để thực hiện thêm nhiệm vụ chăm sóc, bảo vệ trẻ em tại tổ dân phố, khu phố, ấp trên địa bàn thành phố;

Xét đề nghị của Liên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Y tế tại Tờ trình liên tịch số 8406/LĐTBXH-STC-SNV-YT ngày 07 tháng 9 năm 2010 về việc thống nhất đề xuất bổ sung lực lượng cộng tác viên và chế độ thù lao cho cộng tác viên làm công tác bảo vệ chăm sóc trẻ em tại tổ dân phố, khu phố, ấp trên địa bàn thành phố,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Nay bổ sung nhiệm vụ và chế độ thù lao cho cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình để thực hiện thêm nhiệm vụ bảo vệ chăm sóc trẻ em tại tổ dân phố, khu phố, ấp trên địa bàn thành phố, cụ thể như sau:

1. Cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thực hiện thêm nhiệm vụ bảo vệ, chăm sóc trẻ em, với tên gọi mới “Cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình và bảo vệ, chăm sóc trẻ em”.

2. Mức thù lao: 200.000 đồng/người/tháng cho cộng tác viên thuộc địa bàn của 19 quận; 240.000 đồng/người/tháng cho cộng tác viên thuộc địa bàn của 05 huyện.

3. Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế, Sở Nội vụ tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Hứa Ngọc Thuận

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 63/2009/TT-BTC Thông tư số 63/2009/TT-BTC Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân 발효 중 316/QĐ-UBND Quyết định số 316/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức hỗ trợ thù lao hàng tháng cho cán bộ thú y xã, phường, thị trấn 만료됨 20/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2013, nguồn vốn ngân sách địa phương. 만료됨 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨
개정·보충됨 2
08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 của các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND 만료됨
14/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về Phê chuẩn điều chỉnh số liệu quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 của huyện Cam Lộ và Hải Lăng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 60/2010/QĐ-TTg Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015 발효 중 97/2010/TT-BTC Thông tư số 97/2010/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 106/2010/TT-BTC Thông tư số 106/2010/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 12/2010/NĐ-CP Nghị định số 12/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 17/2009/TT-BTNMT Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 53/2004/NĐ-CP Nghị định số 53/2004/NĐ-CP Về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp 발효 중 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 365/2004/QĐ-NHNN Quyết định số 365/2004/QĐ-NHNN Về việc cho vay đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài 만료됨 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.