Nghị quyết này quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và bãi bỏ các nghị quyết cũ về chính sách trợ cấp cho cán bộ, công chức đi học và luân chuyển. Mức chi được giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện.
적용 범위
Cán bộ, công chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
핵심 사항
- Cán bộ, công chức nhà nước → được đào tạo, bồi dưỡng theo mức chi quy định trong nghị quyết
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao năng lực và trình độ của cán bộ, công chức, từ đó cải thiện hiệu quả quản lý nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí ngân sách địa phương, ảnh hưởng đến các khoản chi khác trong ngân sách
- Cân bằng giữa việc đầu tư cho đào tạo và bồi dưỡng với việc đảm bảo cân đối ngân sách
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức là bao nhiêu?
Mức chi cụ thể được quy định trong phụ lục kèm theo Nghị quyết 14/2011/NQ-HĐND. Người dân và doanh nghiệp cần tham khảo phụ lục để biết chính xác.
Cán bộ, công chức nào được hưởng lợi từ nghị quyết này?
Cán bộ, công chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được hưởng lợi từ nghị quyết này thông qua việc được đào tạo và bồi dưỡng theo mức chi quy định.
Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua, vào ngày 7 tháng 8 năm 2011.
Có bao nhiêu nghị quyết bị bãi bỏ theo Nghị quyết này?
Nghị quyết bãi bỏ gồm 3 nghị quyết: Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 116/2009/NQ-HĐND và Khoản I phụ lục kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND.
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gì trong việc thực hiện nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện nghị quyết. Đồng thời, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện.
전문
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
_____________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ VIII KỲ HỌP LẦN THỨ 02
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11, ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP, ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 139/2010/TT-BTC, ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước;
Sau khi xem xét Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 19/7/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về qui định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nghị quyết sau:
+ Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 về việc sửa đổi khoản I phụ lục kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 16/02/2006 về quy định chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức đi học và cán bộ, công chức luân chuyển tăng cường về công tác xã tỉnh Vĩnh Long.
+ Nghị quyết số 116/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi khoản I phụ lục kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND.
+ Khoản I phụ lục kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 16/02/2006 về quy định chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức đi học và cán bộ, công chức luân chuyển tăng cường về công tác xã tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc triển khai thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 02 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2011, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.