Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Document No.14/2012/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityHưng Yên
Signed byNguyễn Văn Thông — Chủ tịch
Updated03/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date16/08/2012
Effective date01/10/2012
Expiry date05/12/2025
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 14/2012/QĐ-UBND
Hưng Yên, ngày 16 tháng 8 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/01/2007 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP; số 26/2010/NĐ-CP ngày 22/3/2010 sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP;

Căn cứ các Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003; số 107/2010/TTLT- BTC-BTNMT ngày 26/7/2010 sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 120/TT-STC ngày 29/5/2012 về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:

1. Đối tượng phải nộp phí: Hộ gia đình; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân; trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân; các cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy; bệnh viện, phòng khám chữa bệnh, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ khác.

2. Đối tượng không phải nộp phí: các hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cung cấp nước sạch; các hộ gia đình ở các xãthuộc vùng nông thôn không thuộc đô thị đặc biệt, đô thị từ loại I đến loại V.

3. Mức thu:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối tượng sử dụng nước máy

 

 

 

Hộ gia đình, cá nhân; cơ quan, tổ chức; đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế- xã hội; trường học, bệnh viện; cơ sở sản xuất; công trình XDCB, các đối tượng sản xuất khác; nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ, điểm du lịch…

Tỷ lệ % trên giá bán nước sạch sử dụng chưa có thuế giá trị gia tăng

5%

 

2

Đối tượng sử dụng nước tự khai thác

 

 

a

 

- Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị từ loại I đến loại V

(bình quân 3m3/người/tháng)

- Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp; đơn vị vũ trang; trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân.

(bình quân 1m3/người/tháng)

- Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh

(bình quân 3m3/giường bệnh/tháng)

Tỷ lệ % trên giá bán nước sạch sử dụng chưa có thuế giá trị gia tăng

5%

 

b

Nhà nghỉ, khách sạn, nhà hàng ăn uống, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác. . .

đồng/tháng

300.000đ

c

Cơ sở rửa ô tô, rửa xe máy

đồng/tháng

150.000đ

4. Đơn vị thu phí:

- Đơn vị cung cấp nước sạch có trách nhiệm thu phí đối với đối tượng sử dụng nước máy;

- UBND các xã, phường, thị trấn thu phí đối với nước tự khai thác.

5. Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu phí như sau:

- Đối với nước máy: 10% trên tổng số tiền phí thu được;

- Đối với nước tự khai thác: 15% trên tổng số tiền phí thu được.

6. Chế độ quản lý, sử dụng tiền phí thu được:

Sau khi đã trừ tỷ lệ % trích lại theo quy định tại Mục 5 Điều 1, số tiền phí còn lại nộp ngân sách nhà nước theo quy định tại các Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003; số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007; số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 26/7/2010.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2012; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;

- Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên kinh doanh nước sạch Hưng Yên; Giám đốc các đơn vị kinh doanh nước máy và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Thông
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

14/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.